Chi cục kiểm định Hải quan 4

Đơn vị chủ quản: 
Cục kiểm định Hải quan
Số VILAS: 
584
Tỉnh/Thành phố: 
Đà Nẵng
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Chi cục kiểm định Hải quan 4  
Laboratory:  Customs branch of Goods Verification 4  
Cơ quan chủ quản:   Cục kiểm định Hải quan  
Organization: Customs department of Goods Verification  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa  
Field of testing: Chemical  
Người phụ trách/ Representative:   Lê Ngọc Tấn  
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
 
  1.  
Lâm Đại Tú Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
 
  1.  
Lê Ngọc Tấn  
 
  1.  
Nguyễn Đức Tuấn Các phép thử Hóa được công nhận/ All chemical Accredited tests  
 
  1.  
Võ Đình Vũ  
 
  1.  
Lê Bá Lượng Các phép thử thép được công nhận/ Steel Accredited tests  
Số hiệu/ Code:            VILAS 584
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation: 01/2/ 2022
Địa chỉ/ Address: Số 10 đường Ngô Quyền – phường Thọ Quang – quận Sơn Trà – thành phố Đà Nẵng/ N0 10 Ngo Quyen street – Tho Quang ward– Son Tra dictrict – Da Nang city.  
Địa điểm/Location: Số 10 đường Ngô Quyền – phường Thọ Quang – quận Sơn Trà – thành phố Đà Nẵng/ N0 10 Ngo Quyen street – Tho Quang ward– Son Tra dictrict – Da Nang city.  
Điện thoại/ Tel:  05113.925752        Fax:     05113.923171  
E-mail:                     tuld@customs.gov.vn            Website: 
               
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/                  Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/ range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thịt và sản phẩm  từ thịt Meat and meat products Xác định độ ẩm Determination of moisture content  0,50 % NMKL No 23-1991
2. Xác định hàm lượng tro Phương pháp trọng lượng Determination of ash content Gravimetric method 0,10 % NMKL No 173-2005
3. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0,25 % NMKL No 131-1989
4. Xác định hàm lượng Cadimi và Chì. Phương pháp ICP-MS Determination of Cadimium content and Lead content.  ICP-MS method Cd: 16,53 μg/kg Pb: 15,89 μg/kg 5.P1.4
5. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng ẩm và chất bay hơi Determination of moisture and other volatile matter content 0,01 % TCVN 4326:2001
6. Xác định hàm lượng tro thô Determination of crude ash content   TCVN 4327:2007
7. Xác định hàm lượng nitrogen và protein thô Determination of nitrogen content and calculation of crude protetin content 0,2 mg/100 g TCVN 4328-1:2007
8. Xác định hàm lượng béo tổng số Determination of total fat content 0,03 % TCVN 4331:2001
9. Xác định hàm lượng phospho Phương pháp quang phổ Determination of phosphorus content Spectrometric method 0,36 % TCVN 1525:2001
10. Thức ăn chăn nuôi Animal feeding stuffs Xác định hàm lượng Chì (Pb), Cadimi (Cd). Phương pháp ICP-MS Determination of Cadimium (Cd) and Lead (Pb) content. ICP-MS method Cd: 10 μg/kg Pb: 18 μg/kg 5.P3.5
11. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng ẩm Determination of moisture content (0,1 ~ 70) % TCVN 9297:2012
12. Xác định hàm lượng Carbon hữu cơ tổng số Determination of total organic Carbon content   TCVN 9294:2012
13. Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Determination of total Nitrogen content 0,50 % TCVN 8557:2010
14. Xác định hàm lượng Phospho tổng số Determination of total Phosphorous content Đến/ To: 20  % TCVN 8563:2010
15. Xác định hàm lượng Phospho hữu hiệu Determination of available Phosphorous content Đến/ To: 20  % TCVN 8559:2010
16. Xác định hàm lượng Kali tổng số Determination of total Potasium content  (1,0 ~ 50,0) %   TCVN 8562:2010
17. Xác định hàm lượng Kali hữu hiệu Determination of available Potasium content (1,0 ~ 50,0) %   TCVN 8560:2010
18. Xác định hàm lượng Cadimi (Cd). Phương pháp ICP-MS Determination of Cadmium (Cd) content. ICP-MS method 31,0 μg/kg 5.P2.6 (Reference TCVN 9291:2012)
19. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng chì (Pb). Phương pháp ICP-MS Determination of Lead (Pb). content ICP-MS method 13,0 μg/kg 5.P2.6 (Reference TCVN 9290:2012)
20. Xác định hàm lượng Kẽm (Zn). Phương pháp ICP-MS Determination of Zinc (Zn). content ICP-MS method 29,67 μg/kg 5.P2.6 (Reference TCVN 9289:2012)
21. Xác định hàm lượng Đồng (Cu). Phương pháp ICP-MS Determination of Copper (Cu) content. ICP-MS method 21,4 μg/kg 5.P2.6 (Reference TCVN 9286:2012)
22. Xác định hàm lượng Mangan (Mn). Phương pháp ICP-MS Determination of Manganese (Mn) content. ICP-MS method 48,0 μg/kg 5.P2.6 (Reference TCVN 9288:2012)
23. Cà Phê Coffee Xác định hàm lượng caffeine. Phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Determination of Caffeine content. High performance liquid chromatoghraphy method (HPLC) (0,05 ~ 1,5) g caffeine/100 g TCVN 6603:2000
24. Nước sinh hoạt Domestic water Xác định hàm lượng vết các nguyên tố kim loại (As, Al, Cd, Cr, Co, Pb, Cu, Zn). Phương pháp ICP-MS Determination of trace elements content (As, Al, Cd, Cr, Co, Pb, Cu, Zn).  ICP-MS method Al: 0,66 μg/L As: 0,11 μg/L Cd: 0,08 μg/L Co: 0,03 μg/L Cu: 0,34 μg/L Zn: 0,15 μg/L Cr: 0,15 μg/L Pb: 0,99 μg/L 5.P2.5
25. Thép carbon  và thép hợp kim thấp Carbon and  Low-alloy steel Xác định đồng thời hàm lượng 18 nguyên tố (Nhôm, Bo, Cacbon, Crom, Coban, Đồng, Mangan, Chì, Molipden, Niken, Niobi, Silic, Photpho, Lưu huỳnh, Titan, Vonfram, Vanadi, Zirconi). Phương pháp quang phổ phát xạ chân không Determination of  eighteen elements content (Aluminum, Bo, Carbon, Chrome, Cobalt, Copper, Manganese, Lead, Molypdenum, Nickel, Silicon, Phosphorus, Sulfur, Titanium, Tungsteng, Vanadium, Zirconium). Atomic emission vacuum spectrometric analysis Al (0,0005 ~ 0,075)% B (0,0005 ~ 0,007)% C (0,002 ~ 1,1)% Cr (0,0015 ~ 2,25)% Co (0,0015 ~ 0,18)% Cu (0,001 ~ 0,5)% Mn (0,001 ~ 2,0)% Pb (0,003 ~ 0,4)% Mo (0,002 ~ 0,6)% Ni (0,0025 ~ 5,0)% Nb (0,004 ~ 0,085)% P (0,001 ~ 0,085)% S (0,001 ~ 0,055)% Si (0,002 ~ 1,15)% Ti (0,001 ~ 0,2)% W (0,001 ~ 0,3)% V (0,001 ~ 0,3)% Zr (0,0015 ~ 0,05)% TCVN 8998:2011
26. Gạch ốp, gạch lát Ceramic floor and wall tiles Xác định độ hút nước Determination of water absorption   TCVN 6415-3:2005
27. Thép không gỉ Austenitic Stainless Steel Xác định hàm lượng các nguyên tố (Cr, Ni, Mo, Mn, Si, Cu, C, P, S). Phuơng pháp quang phổ phát xạ Determination of element (Cr, Ni, Mo, Mn, Si, Cu, C, P, S). Spark Atomic Emission Spectrometry  method Cr (10,5 ~ 23) % Ni (0,19 ~ 13) % Mo (0,01 ~ 3,0) % Mn (0,387 ~ 7,1)% Si (0,01 ~ 0,9) % Cu (0,01 ~ 0,3%) C (0,005 ~ 0,25) % P (0,003 ~ 0,15) % S (0,003 ~ 0,065) % ASTM  E 1086-14
Ghi chú/Note:
  • 5.P.x.y:Quy trình thử nghiệm nội bộ/Laboratory’s developed method
  • ASTM:  the American Society for Testing and Materials
  • NMKL: Hội phân tích thực phẩm Bắc Âu/Nordic Committee on Food Analysis
 
Ngày hiệu lực: 
01/02/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 10 đường Ngô Quyền, phường Thọ Quang, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
Số thứ tự tổ chức: 
584
© 2016 by BoA. All right reserved