Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời – Chi Nhánh Trung Tâm Nghiên Cứu Và Sản Xuất Sản Phẩm Sinh Học

Đơn vị chủ quản: 
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời
Số VILAS: 
1226
Tỉnh/Thành phố: 
An Giang
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời – Chi Nhánh Trung Tâm Nghiên Cứu Và Sản Xuất Sản Phẩm Sinh Học
Laboratory:  Loc Troi Group Joint – Stock Company – Center For Bioproducts Research And Production Branch
Cơ quan chủ quản:   Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời
Organization: Loc Troi Group Joint Stock Company
Người phụ trách/ Representative:  Dương Thị Nguyễn Quyên  Duong Thi Nguyen Quyen
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trương Thị Ngọc Hân Các phương pháp lấy mẫu được công nhận / Accredited sampling method
  1.  
Phạm Bảo Lộc
Số hiệu/ Code:   VILAS 1226  
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:         04/07/2022  
Địa chỉ/ Address:                  Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang            National road 91, An Chau town, Chau Thanh district, An Giang province  
Địa điểm/Location:               Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang            National road 91, An Chau town, Chau Thanh district, An Giang province  
Điện thoại/ Tel: 0296 365 2663 Fax: 0296 365 2665  
E-mail:                     Website:     
             
 
  TT Tên sản phẩm, vật liệu được lấy/ Name of sampling Materials or product  Phương pháp lấy mẫu/ The name of sampling method  
 
  1.  
Bán thành phẩm, thành phẩm thuốc bảo vệ thực vật sinh học dạng bột Semi-formulated and formulated pesticides powder TCVN 12017:2017  
           
 
Tên phòng thí nghiệm:  Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời – Chi Nhánh Trung Tâm      Nghiên Cứu Và Sản Xuất Sản Phẩm Sinh Học
Laboratory:  Loc Troi Group Joint – Stock Company – Center for Bioproducts Research and Production Branch
Cơ quan chủ quản: Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Lộc Trời
Organization: Loc Troi Group Joint - Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý/  Laboratory management: Dương Thị Nguyễn Quyên  Duong Thi Nguyen Quyen
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Trương Thị Ngọc Hân Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Phạm Bảo Lộc
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 1226
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:       04/07/ 2022
Địa chỉ/ Address:                   Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang            National road 91, An Chau town, Chau Thanh district, An Giang province
Địa điểm/Location:                  Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang            National road 91, An Chau town, Chau Thanh district, An Giang province
Điện thoại/ Tel: 0296 365 2663 Fax: 0296 365 2665
E-mail: Website:
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:                         Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thuốc Bảo vệ thực vật (chế phẩm sinh học dạng bột) Pesticides (Bioproducts powder) Xác định tỷ suất lơ lửng Determination of floating rate - TCVN 8050 : 2016
  1.  
Xác định độ mịn  Determination of fineness - TCVN 8050 : 2016
  1.  
Xác định độ thấm ướt  Determination of wettability  - TCVN 8050 : 2016
  1.  
Xác định độ bọt  Determination of foam  - TCVN 8050 : 2016
Ghi chú/note: - TCVN: Tiêu Chuẩn Quốc gia Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:                         Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc vi sinh vật Microbial Pesticides Định lượng Trichodermaspp. Enumeration of Trichoderma spp.  - HDPT.02/TTSH-PTN (Ref. TCCS 39:2012/BVTV và/and Trichodermaand Gliocladium. Volume 1: Basic biology, taxonomy and genetics, 5, 61 pp.)
  1.  
Định lượng Paecilomyceslilacinus Enumeration of Paecilomyces lilacinus - HDPT.03/TTSH-PTN (Ref. TCCS 442:2016/BVTV và/and Ecological studies on Paecilomyces lilacinus strain 251 and their importance for biocontrol of plant-parasitic nematodes and environmental risk assessment. Cuvillier Verlag, 4pp.)
 
  1.  
Thuốc bảo vệ thực vật có nguồn gốc vi sinh vật Microbial Pesticides Định lượng nấm EndomycorrhizalEnumeration of Endomycorrhizal -   HDPT.04/TTSH-PTN (Ref. Brundrett, M., Bougher, N., Dell, B., Grove, T., & Malajczuk, N. (1996). Working with mycorrhizas in forestry and agriculture (No. 435-2016-33680). Canberra: Australian Centre for International Agricultural Research. pp. 155 – 157 và/andBiofertilizers and Organic Fertilizers in Fertilizer (Control) Order 1985. National Centre of Organic Farming Department of Agriculture and Cooperation, Ministry of Agriculture, Govt of India, CGO-II, Kamla Nehru Nagar Ghaziabad, 201 001, Uttar Pradesh. pp. 34 - 38)
Ghi chú/note: - HDPT…/TTSH-PTN: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method - TCCS…/BVTV: Tiêu chuẩn cơ sở do Cục Bảo vệ thực vật ban hành/ The method issued by Plant  Protection Department  
Ngày hiệu lực: 
04/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Số thứ tự tổ chức: 
1226
© 2016 by BoA. All right reserved