Phòng hóa nghiệm Trung tâm

Đơn vị chủ quản: 
Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV
Số VILAS: 
048
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng hóa nghiệm Trung tâm
Laboratory:  Central Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công ty xăng dầu khu vực II TNHH MTV
Organization: Petrolimex Sai Gon
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa
Field of testing: Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Hữu Dũng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Hữu Dũng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Tô Thị Mỹ Liên Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Nguyễn Đặng Anh Thy Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
Số hiệu/ Code:              VILAS 048 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:07/ 7/ 2021. Địa chỉ/ Address:        15 Đại lộ Lê Duẩn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh                                      15 Le Duan Boulevard, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi Minh City                              Địa điểm/Location:    Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh  Nha Be Petroleum Store, Nha Be Town, Nha Be District, Ho Chi Minh City Điện thoại/ Tel:           02837810739 /  0903789192                                      E-mail:                        dungnh.kv2@ petrolimex.com.vn            Website:kv2.petrolimex.com.vn Lĩnh vực thử nghiệm:             Hóa Field of testing:                      Chemical   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Xăng không chì Unleaded Gasoline Xác định trị số  RON  Determination of research octane numbers 40 ~ 120 ASTM D2699-18
  1.  
Xác định độ bền oxy hóa Determination of oxidation stability - ASTM D525-12a
  1.  
Xác định áp suất hơi bão hòa. Thiết bị tự động Determination of vapor pressure. Mini method (7 ~ 130) kPa (tại/at 37.8 oC) ASTM D5191-15
  1.  
Xác định áp suất hơi bão hòa. Phương pháp khô Determination of vapor pressure. Dry Method (35 ~100) kPa (tại/at 37.8 oC) ASTM D4953-15
  1.  
Xác định hàm lượng Pb. Kỹ thuật AAS Determination of lead content. AAS method (2.5~25) mg/L ASTM D3237-17
  1.  
Xác định hàm lượng Mn. Kỹ thuật AAS Determination of Manganese content. AAS method (0.25~40) mg/L ASTM D3831-12
  1.  
Xác định hàm lượng các thành phần oxygenate. Kỹ thuật GC Determination of oxygenates. GC method  Ethers: (0.1~20.0) %Wt Alcohols: (0.1~12.0) %Wt ASTM D4815-15b
  1.  
Xác định hàm lượng Benzene, Toluen. Kỹ thuật GC Determination of Benzene, Toluene content. GC method Benzen: (0.1~5) %Vol Toluen: (1~15) %Vol ASTM D5580-13
  1.  
Nhiên liệu hàng không Jet A1 Xác định điểm chớp cháy cốc kín Determination of Flash – Point by Abel Closed cup -8.5oC ~ 75oC IP 170/14
  1.  
Đo độ dẫn điện  Determination of electrical conductivity (1~2000) pS/m ASTM D2624-09
  1.  
Đo đặc tính tách nước Determination of water separation characteristics 0~100 ASTM D3948-13
  1.  
Xác định phản ứng nước Determination of water reaction Điều kiện của bề mặt/Condition of the interface: 1~4 Sư phân tách /Degree of separation: 1~3 ASTM D1094-13
  1.  
Xác định tạp chất dạng hạt. Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm. Determination of particulate contamination. Laboratory filtration method   ASTM  D5452-12
  1.  
Ước lượng nhiệt lượng tổng Estimation of net heat of combustion 40.19 ~ 44.73 MJ/kg ASTM D3338-14
  1.  
Xác định điểm băng  Determination of freezing point -700C ~ -470C ASTM D 2386-12
  1.  
Xác định hàm lượng Axit tổng Determination of acidity 0.000 ~ 0.100 mgKOH/g ASTM  D3242-11
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh Thiol Mercaptan. Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of (Thiol Mercaptan) Sulfur. Potentiometric method 0.0003 ~ 0.01 %Wt ASTM D3227-13
  1.  
Xác định hàm lượng Naphthalene Hydrocabon. Phương pháp quang phổ tử ngoại Determination of Naphthalene Hydrocabons. Ultraviolet Spectrophotometry 0.08 ~ 5.6%Vol (qui trình/ procedure B) ASTM  D1840-13
  1.  
Nhiên liệu DieselGasoil So màu ASTM. Thiết bị so màu tự động Determination of color. Automatic tristimulus method ASTM color  0.5 ~ 8.0 ASTM D6045-12
  1.  
Tính toán chỉ số cetane bằng hàm 4 biến Calculated cetane index by Four Variable Equation   ASTM D4737-10 (2016)
  1.  
Xác định tạp chất dạng hạt. Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm Determination of particulate contamination. Laboratory filtration method (0.3 ~ 25) mg/L ASTM D6217-03e1  
  1.  
Đánh giá tính bôi trơn bằng thiết bị dao động tần số cao Evaluating lubricity by the high-frequency reciprocating rig (HFRR)   ASTM D6079-11 (2016)
  1.  
Xác định hàm lượng nước. Chuẩn độ điện lượng Karl Ficher  Determination of water. Colormetric Karl Ficher titration (10 ~ 25000) mg/kg ASTM D6304 – 16e1
  1.  
Tính toán nhiệt lượng Estimation of net - gross  heat of combustion - ASTM D4868-17
  1.  
Nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Fuel oils, Marine residual fuels Xác định nhiệt lượng. Phương pháp bom nhiệt lượng Determination of heat of combustion. Bomb calorimeter method    ASTM D4809-13
  1.  
Xác định hàm lượng nước Determination of water content (0 ~ 25) %Vol ASTM D95-13e1
  1.  
Xác định hàm lượng tạp chất trích ly Determination of sediments by the extraction (0.01~0.40) %Wt ASTM D473-12
  1.  
Xác định độ sạch và độ tương thích Determination of cleanliness and compatibility   ASTM D4740-14
  1.  
Nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Fuel oils, Marine residual fuels Xác định hàm lượng tạp chất tổng Determination of total sediment  < 0.40%Wt ASTM D4870-18
  1.  
Xác định hàm lượng Asphaltenes  Determination of Asphaltenes (Heptane Insolubles)  (0.5~30) %Wt ASTM D6560-12
  1.  
Xác định hàm lượng Al, Si, V, Ni, Fe, Na, Ca, Zn, P.  Phương pháp ICP Determination of Al, Si, V, Ni, Fe, Na, Ca, Zn, P content. ICP Method Al: 5~150 mg/kg Si:10~250 mg/kg V:1~400 mg/kg Ni: 1~100 mg/kg Fe: 2~60 mg/kg Na:1~100 mg/kg Ca: 3~100 mg/kg Zn: 1~70 mg/kg P: 1~60 mg/kg IP 501/05
  1.  
Dầu hỏa, Nhiên liệu hàng không Kerosene, JET A-1 Đo điểm chớp cháy. Thiết bị cốc kín TAG Determination of flash point. Tag closed cup tester < 930C ASTM D56-16a
  1.  
Xác định điểm khói  Determination of smoke point   ASTM D1322-12e2
  1.  
So màu Saybolt. Thiết bị so màu tự động Determination of color. Automatic tristimulus method Saybolt:  0 ~ +30 ASTM D6045-12
  1.  
Xăng không chì, Nhiên liệu hàng không Unleaded Gasoline, JET A-1 Xác định hàm lượng nhựa thực tế Determination of gum content   ASTM D381-12 (2017)
  1.  
Xác định các dạng Hydrocarbon  Determination of hydrocarbon types  Aromatic: (5~99) %Vol Olefine: (0.3~55) %Vol   ASTM D1319-15
  1.  
Xăng không chì, nhiên liệu Diesel Unleaded Gasoline, Diesel Xác định lưu huỳnh tổng.  Phương pháp phát xạ huỳnh quang tia tử ngoại  Determination of total sulfur. Ultraviolet fluorescence method 1.0~8000 mg/kg  ASTM D5453-16e1 
  1.  
Xăng không chì,  dầu hỏa, Nhiên liệu hàng không,  Diesel Unleaded Gasoline, Kerosene, JET A-1, Gasoil Chưng cất sản phẩm dầu mỏ ở áp suất khí quyển  Distillation of petroleum products at atmospheric pressure   ASTM D86-17
  1.  
Xác định ăn mòn tấm đồng Determination of corrosiveness to copper 1a~4c ASTM D130-18 
  1.  
Xác định nước tự do và tạp chất lơ lửng. Phương pháp kiểm tra ngọai quan Determination of free water & particulate contamination. Visual inspection procedures Nhiên liệu có điểm sôi chưng cất cuối < 400°C và màu sắc ASTM ≤ 5  Fuel have distillation end point < 400°C and ASTM color ≤ 5 ASTM D4176-14 
  1.  
Nhiên liệu Diesel, nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Gasoil, Fuel oils, Marine residual fuels Đo điểm chớp cháy. Thiết bị cốc kín Pensky - Martens Determination of flash point. Pensky - Martens closed cup tester (40~360) °C ASTM D93-16a
  1.  
Xác định  hàm  lượng  cặn Carbon Conradson Determination of conradson carbon residue    ASTM D189-06
  1.  
Xác định hàm lượng tro Determination of ash content   ASTM D482-13
  1.  
Xác định hàm lượng than cặn. Phương pháp Micro Determination of carbon residue. Micro method   ASTM D4530-15
  1.  
Đo điểm rót chảy Determination of pour point -240C~ +24°C ASTM D97-16
  1.  
Nhiên liệu hàng không, Nhiên liệu Diesel,Nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Jet A1, Gasoil, Fuel oils, Marine residual fuels Xác định độ nhớt động học Determination of kinematic viscosity 0.2~300000 cSt ASTM D445-15
  1.  
Dầu hỏa, Nhiên liệu Diesel , Nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Kerosene, Gasoil, Fuel oils, Marine residual fuels Xác định hàm lượng lưu huỳnh. Phương pháp X-ray Determination of Sulfur.  X-ray method 17mg/kg ~ 4.6%Wt ASTM D4294-16e1
  1.  
Xăng không chì, Diesel, dầu hỏa, Nhiên liệu hàng không, nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Unleaded Gasoline, Gasoil, Kerosene, JET A-1, Fuel oils, Marine residual fuels Xác định khối  lượng riêng Determination of density, Relative Density (Specific Gravity), or API Gravity (600~1100) kg/m3(tại/ at 15°C) ASTM D1298-12b (2017)
  1.  
Xăng không chì, dầu hỏa, Nhiên liệu hàng không, nhiên liệu Diesel, nhiên liệu đốt lò, nhiên liệu hàng hải Unleaded Gasoline, Kerosene, JET A-1, Gasoil , Fuel oils, Marine residual fuels Lấy mẫu thủ công Manual sampling   ASTM D4057-12 
Chú thích/ Notes:
  • ASTM: American Society for Testing and Materials
  • IP: Institute of Petroleum
 
Ngày hiệu lực: 
07/07/2021
Địa điểm công nhận: 
Tổng kho Xăng dầu Nhà Bè, Thị trấn Nhà Bè, Huyện Nhà Bè, Tp Hồ Chí Minh 
Số thứ tự tổ chức: 
48
© 2016 by BoA. All right reserved