Phòng kỹ thuật

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Thức ăn chăn nuôi Nasaco Hà Nam
Số VILAS: 
1488
Tỉnh/Thành phố: 
Hà Nam
Lĩnh vực: 
Hóa
  Tên phòng thí nghiệm: Phòng kỹ thuật
  Laboratory: Technical Department
  Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Thức ăn chăn nuôi Nasaco Hà Nam
  Organization: Nasaco Hà Nam Animal Feed Company Limited
  Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá
  Field of testing: Chemical
  Người quản lý/ Laboratory manager: Vũ Thị Thuý Người có thẩm quyền ký / Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1.  
Vũ Thị Thuý Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
           
Số hiệu/ Code: VILAS 1488 Hiệu lực công nhận / Period of Validation: Hiệu lực 3 năm kể từ ngày ký Địa chỉ/ Address:           Khu công nghiệp Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam Đia điểm/ Location:      Khu công nghiệp Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam Điện thoại/ Tel: (+84) 226 356 766                               Fax: (+84) 226 3 585 555 E-mail:                                                                         Website: Nasacohanam.vn Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thức ăn chăn nuôi Animal feeds Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi khác Phương pháp khối lượng Determination of Moisture and other volatile matter content Weight method 0.8% TCVN 4326-2001
  1.  
Xác định hàm lượng protein Phương pháp Kjeldahl Determination of crude protein Kjeldahl method 1% AOAC 2001.11
  1.  
Xác định hàm lượng béo Phương pháp Soxhlet Determination of crude fat content Soxhlet method 0.5% AOAC 920.39
  1.  
Xác định hàm lượng xơ thô Phương pháp khối lượng Determination of crude Fiber content Weight method 1.2% AOAC 962.09
  1.  
Xác định hàm lượng tro thô Phương pháp khối lượng Determination of crude Ash content Weight method 0.5% TCVN 4327-2007
  1.  
Xác định hàm lượng canxi Phương pháp chuẩn độ Determination of  calcium content Titration method 0.3% AOAC 927.02
  1.  
Xác định hàm lượng muối Phương pháp chuẩn độ Determination of Salt content Titration method 0.15% PT/HD 5.9-013 2022 (Ref. ISO/WD 6495-2)
  1.  
Xác định hàm lượng Phosphorus Phương pháp đo quang Determination of Phosphorus content UV –VIS method 0.1% AOAC 965.17
Chú thích/Note:
  • PT/HD 5.9-013: Phương pháp thử do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory's developed method
 
Ngày hiệu lực: 
30/03/2026
Địa điểm công nhận: 
Khu công nghiệp Hòa Mạc, Phường Hòa Mạc, Thị xã Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam
Số thứ tự tổ chức: 
1488
© 2016 by BoA. All right reserved