Phòng Quản lý Chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL 
Số VILAS: 
254
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng Quản lý Chất lượng
Laboratory: Quality Control Department 
Cơ quan chủ quản:   Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam - VNSTEEL 
Organization: VNSTEEL - Southern Steel company limited  
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Cơ 
Field of testing: Chemical, Mechanical 
Người phụ trách/ Representative:   Lê Như Tuấn  Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Lê Như Tuấn  Các phép thử được công nhận/ All accredited tests 
  1.  
Nguyễn Toàn Thắng
Số hiệu/ Code:   VILAS 254 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 07/5/2022    Địa chỉ/ Address:    KCN Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                           Phu My I Industrial zone, Phu My ward, Phu My town, Ba Ria - Vung Tau province  Địa điểm/Location:  KCN Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu                           Phu My I Industrial zone, Phu My ward, Phu My town, Ba Ria - Vung Tau province  Điện thoại/ Tel:                   0254922091                      Fax: 0254921005                                         E-mail:                 tuanln@thepmiennam.com.vn             Website: www.thepmiennam.com.vn            Lĩnh vực thử nghiệm:     Hóa Field of testing:Chemical
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Phôi thép (Thép Cacbon    thép hợp   kim thấp) Billet (Cacbon and Low Alloy Steel) Xác định thành phần hóa học (C, Mn, Si, P, S)   Phương pháp quang phổ phát xạ Determination of chemical composition (C, Mn, Si, P, S) Spark Atomic Emission Spectrometry C: (0,02 ~ 1,1% Mn: (0,03 ~ 2,0% Si: (0,02 ~ 1,15% S: (0,001 ~ 0,055% P: (0,006 ~ 0,085) % ASTM E 415-17
Lĩnh vực thử nghiệm:     Cơ Field of testing:Mechanical
TT Tên sản phẩm,  vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Thép cốt bê tông Steel reinforced concrete Thử uốn Bending test Góc uốn/Angle: Đến/to 180° ASTM A 370-18 JIS Z 2248-2006 TCVN 198-2008 TCVN 6287 : 1997 (ISO 10665: 1990) TCVN 7937-1:2013 (ISO 15630-1:2010)
  1.  
Thử kéo (giới hạn chảy, giới hạn bền, độ giãn dài) Tensile Test (yield Point, tensile strength, Elongation) Lực kéo lớn nhất/ Max load: Đến/to 2000 KN ASTM A 370-18 JIS Z 2241-2011 TCVN 197-1:2014 (ISO 6892-1 :2009) TCVN 7937-1:2013(ISO 15630-1:2010)
Ghi chú/ note: - ASTM: American Society for Testing and Materials   - JIS:  Japanese Industrial Standards   - ISO: International Organization for Standardization   - TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam/ Viet nam standards   
Ngày hiệu lực: 
07/05/2022
Địa điểm công nhận: 
KCN Phú Mỹ I, Phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
254
© 2016 by BoA. All right reserved