Phòng quản lý chất lượng

Đơn vị chủ quản: 
Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Số VILAS: 
614
Tỉnh/Thành phố: 
Tây Ninh
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng quản lý chất lượng
Laboratory:  Quality Management Department
Cơ quan chủ quản:   Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh
Organization: Tay Ninh Rubber Joint Stock Company
Lĩnh vực thử nghiệm: Cơ, Hóa
Field of testing: Mechanical, Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Văn Bấc Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Nguyễn Văn Bấc Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
  1.  
Lê Văn Hùng
Số hiệu/ Code:            VILAS 614 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:          05/04/2022 Địa chỉ/ Address:        Quốc lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh National Highway 22B, Da Hang hamlet, Hiep Thanh commune, Go Dau district, Tay Ninh province     Địa điểm/Location:    Quốc lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh National Highway 22B, Da Hang hamlet, Hiep Thanh commune, Go Dau district, Tay Ninh province     Điện thoại/ Tel:           0276 3853606                                     Fax:      0276 3853608   E-mail:                        qlcl.trc@gmail.com                          Website:www.taniruco.com.vn              Lĩnh vực thử nghiệm:                Hóa - Cơ Field of testing:                         Chemical - Mechanical    
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng  (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Cao su thiên nhiên SVR Rubber, raw natural SVR Xác định hàm lượng tạp chất Determination of dirt content (0,002~0,102) % TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016)
  1.  
Xác định hàm lượng tro. Phương pháp A Determination of ash content. Method A (0,050~0,975) % TCVN 6087:2010 (ISO 247:2006)
  1.  
Xác định hàm lượng chất bay hơi. Phương pháp tủ sấy-Quy trình A Determination of volatile matter content. Oven method-Procedure A (0,03~0,71) % TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011)
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ. Phương pháp bán vi lượng Determination of nitrogen content. Semi-micro method (0,09~1,29) % TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014)
  1.  
Latex cao su thiên nhiên cô đặc Natural rubber latex concentrate Xác định tổng hàm lượng chất rắn Determination of total solids content (3,90~63,01) % TCVN 6315:2015 (ISO 124:2014)
  1.  
Xác định hàm lượng cao su khô Determination of dry rubber content (3,17~62,02) % TCVN 4858:2007 (ISO 126:2005)
  1.  
Xác định độ kiềm Determination of alkalinity (0,06~0,89) % TCVN 4857:2015 (ISO 125:2011)
  1.  
Xác định trị số acid béo bay hơi Determination of volatile fatty acid number 0,007~0,173 TCVN 6321:1997 (ISO 506:1992)
  1.  
Xác định trị số KOH Determination of KOH number 0,11~1,14 TCVN 4856:2015 (ISO 127:2012)
  1.  
Xác định pH Determination of pH 6,01~11,84 TCVN 4860:2015 (ISO 976:2013)
  1.  
Cao su thiên nhiên SVR Rubber, raw natural SVR Xác định độ dẻo.  Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh Determination of plasticity.  Rapid- plastimeter method 33,5~51,5 TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
  1.  
Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI) Determination of plasticity retention index (PRI) 80,7~85,4 TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009)
  1.  
Xác định độ nhớt Mooney. Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt Determination of Mooney viscosity. Using a shearing-disc viscometer method 42,0~85,5 TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015)
  1.  
Xác định chỉ số màu Colour index test 4,0~7,5 TCVN 6093:2013 (ISO 4660:2011)
  1.  
Latex cao su thiên nhiên cô đặc Natural rubber latex concentrate Xác định độ ổn định cơ học Determination of mechanical stability (56~1.799) sec TCVN 6316:2007 (ISO 35:2004)
 
Ngày hiệu lực: 
05/04/2022
Địa điểm công nhận: 
Quốc lộ 22B, ấp Đá Hàng, xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
614
© 2016 by BoA. All right reserved