Phòng thí nghiệm

Đơn vị chủ quản: 
Chi nhánh Công ty Cổ phẩn xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiền Cam Ranh
Số VILAS: 
583
Tỉnh/Thành phố: 
Khánh Hòa
Lĩnh vực: 
Vật liệu xây dựng
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm
Laboratory:  The laboratory and Product quality Control
Cơ quan chủ quản:   Chi nhánh Công ty Cổ phẩn xi măng Hà Tiên 1 - Trạm nghiền Cam Ranh
Organization: Branch of Vicem Hà Tiên 1 Joint Stock Company – Cam Ranh Station
Lĩnh vực thử nghiệm: Vật liệu Xây dựng
Field of testing: Civil Engineering
Người phụ trách/ Representative:   Lê Thanh Long
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
 
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Lê Thanh Long Các phép thử được công nhận/ Accredited tests 
2. Lê Thị Hoàng Trâm Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
3. Võ Đức Hoàng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests
 
Số hiệu/ Code:                                   VILAS 583
Hiệu lực công nhận/ Period of  Validation:  03/12/2021.
Địa chỉ/ Address:        Thôn Hòn Quy, Xã Cam Thịnh Đông, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
Địa điểm/Location:   Thôn Hòn Quy, Xã Cam Thịnh Đông, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại/ Tel:         02583.978888 Fax:       02583.978999
E-mail:            lethanhlong@hatien1.com.vn          Website: 
                                                             


Lĩnh vực thử nghiệm:             Vật liệu xây dựng
Field of testing:                        Civil - Engineering
 
TT Tên sản phẩm,          vật liệu được thử
Materials or          product tested
Tên phép thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn phát hiện (nếu có)/ Phạm vi đo
Detection limit           (if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test method
1 Xi măng
Cement
Xác định độ mịn bằng phương pháp thấm không khí
Phương pháp Blaine
Determination of Fineness by air permeability  method
Blaine method
  TCVN 4030:2003
2 Xác định độ mịn 
Phương pháp sàng (sàng 0.09 mm)
Determination of Fineness 
Sieve method (sieve 0.09 mm)
  TCVN 4030:2003
3 Xác định độ ổn định thể tích
Phương pháp Le Chatelier
Determination of Soundness
Le Chatelier method
  TCVN 6017:2015
4 Xác định thời gian đông kết
Phương pháp Vicat
Determination of Time of setting
Vicat needle method
  TCVN 6017:2015
5 Xác định độ dẻo tiêu chuẩn
Determination of Normal consistency
  TCVN 6017:2015
6 Xi măng, clinker xi măng
Cement, Cement clinker
Xác định cường độ nén
Determination of Compressive strength
200 kN TCVN 6016:2011
7 Xác định cặn không tan
Determination of Residue insoluble
  TCVN 141:2008
8 Xác định mất khi nung
Determination of Lost on ignition
  TCVN 141:2008
9 Xác định hàm lượng SO3
Determination of Sulfur trioxide
  TCVN 141:2008
10 Xác định thành phần hóa học (CaO, Al2O3, Fe2O3, MgO, Na2O, K2O, CaOtự do)
Phương pháp chuẩn độ
Determination of Chemical compositions
Titrimetric method
  TCVN 141:2008
11 Xác định hàm lượng SiO2
Phương pháp khối lượng
Determination of SiO2 content
Gravimetric method
  TCVN 141:2008
12 Clinker xi măng
Cement clinker
Xác định cỡ hạt
Determination of Particle size
  TCVN 7024:2013
13 Xác định độ ẩm
Determination of Moisture content
  TCVN 7024:2013
14 Xác định hoạt tính cường độ
Determination of Compressive strength
200 kN TCVN 7024:2013
15 Thạch cao
Gypsum
Xác định cỡ hạt
Determination of Particle size
  HD-916-01-02
16 Xác định độ ẩm
Determination of Moisture content
  TCVN 9807:2013
17 Xác định hàm lượng SO3
Determination of SO3 content
  TCVN 8654:2011
18 Xác định hàm lượng CaSO4.2H2O
Determination of CaSO4.2H2O content
19 Puzolan,            đá vôi
Puzzolan, Limestone
Xác định cỡ hạt
Determination of Particle size
  HD-916-01-02
20 Xác định độ ẩm
Determination of Moisture content
  HD-916-01-04
21 Xác định hàm lượng tạp chất bụi và sét
Determination of Impurities content
  TCVN 6882:2016
22 Puzzolan Xác định hoạt tính cường độ
Determination of Strength Activity Index
200 kN TCVN 6016:2011
23 Đá vôi
Limestone
Xác định hàm lượng CaO
Determination of CaO content
  TCVN 9191-2012
           

Chú thích/Note:
            - TCVN: tiêu chuẩn Việt Nam 
            - HD-916-01: phương pháp nội bộ PTN/laboratory’s developed method



 
Ngày hiệu lực: 
03/12/2021
Địa điểm công nhận: 
Thôn Hòn Quy, Xã Cam Thịnh Đông, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
Số thứ tự tổ chức: 
583
© 2016 by BoA. All right reserved