Phòng thí nghiệm nhà máy Nestlé Đồng Nai

Đơn vị chủ quản: 
Công Ty TNHH Nestlé Việt Nam
Số VILAS: 
1221
Tỉnh/Thành phố: 
Đồng Nai
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  Phòng thí nghiệm nhà máy Nestlé Đồng Nai
Laboratory:  Nestlé Dong Nai Factory Laboratory
Cơ quan chủ quản:   Công Ty TNHH Nestlé Việt Nam
Organization: Nestlé Vietnam Limited
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người quản lý/  Laboratory management:   Trần Minh Phương
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Trần Minh Phương Các phép thử được công nhận/ All accredited test  
  2. Đặng Văn Linh Các phép thử được công nhận/ All accredited test  
  3. Huỳnh Thị Thùy Linh Các phép thử được công nhận/ All accredited test  
           
 
Số hiệu/ Code: VILAS 1221
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:    10/07/2022         
Địa chỉ/ Address:  Số 7, đường 17A, KCN Biên Hòa II, P. Long Bình, Tp Biên Hòa, Đồng Nai No.7, 17A Street, Bien Hoa Industrial Zone II, Long Binh Ward, Bien Hoa City, Dong Nai province, Vietnam
Địa điểm/Location: Số 7, đường 17A, KCN Biên Hòa II, P. Long Bình, Tp Biên Hòa, Đồng Nai No.7, 17A Street, Bien Hoa Industrial Zone II, Long Binh Ward, Bien Hoa City, Dong Nai province, Vietnam    
Điện thoại/ Tel:         +84 251 8877677 Fax:       +84 251 3836 602
E-mail:                      Website: 
                                                              Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Cà phê, Milo Hạt nêm Coffee, milo, bouillon Xác định hàm lượng ẩm Phương pháp sấy  Determination of moisture Dry Oven Method   2131.QA.SOP.GLA.605 (2019)
  1.  
Milo Nước chấm Milo,  liquid sauces Xác định giá trị pH và độ a-xít  Determination of pH and Acidity  pH: (4.0~8.0) acid: (0.05 ~ 1) % 2131.QA.SOP.GLA.614 (2019)
  1.  
Dầu hào, Sốt cà chua Oyster sauces, tomato sauces Xác định độ nhớt Phương pháp Bostwich Determination of Viscosity  Bostwick method (0.5~25) cm 2131.QA.SOP.GLA.615 (2019)
  1.  
Milo, Trà chanh Vitamin premix Milo, lemon tea, Vitamin premix Xác định hàm lượng Vitamin C Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of Vitamin C Potentiometry method 5mg/ 100g 2131.QA.SOP.GLA.616 (2019)
  1.  
Milo, Hạt nêm, Nước chấm Milo, bouillon, liquid sauces Xác định hoạt độ nước  Phương pháp Novasina Determination of Water activity Novasina method 0.03 aw 2131.QA.SOP.GLA.617 (2019)
  1.  
Hạt nêm, Nước chấm Bouillon, liquid sauces Xác định hàm lượng Natri Clorua Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of Sodium chloride Potentiometer method 0.12g/ 100g 2131.QA.SOP.GLA.618 (2019)
  1.  
Dầu hào, Nước chấm, Sốt cà chua Oyster sauces, liquid sauces, tomato sauces Xác định hàm lượng chất khô hòa tan Phương pháp khúc xạ kế Determination of Soluble dry matter  Refractometer method ≤50°Bx 2131.QA.SOP.GLA.624 (2019)
  1.  
Milo, Cà phê, Hạt nêm Milo, coffee, bouillon Xác định hàm lượng ẩm Phương pháp Halogen Analyser Determination of Moisture  Halogen Analyse method   2131.QA.SOP.GLA.623 (2019)
  1.  
Milo, Cà phê, Nước chấm, Hạt nêm Milo, coffee, liquid sauces, bouillon Xác định hàm lượng đường tổng Phương pháp Fehling Determination of total sugar Fehling method 1%  2131.QA.SOP.GLA.625 (2019)
  1.  
Dầu hào, Nước chấm Oyster sauces, liquid sauces Xác định trọng lượng riêng Determination of specific gravity  (1 ~ 1.5) g/mL 2131.QA.SOP.GLA.609 (2019)
Lĩnh vực thử nghiệm:Sinh Field of testing:             Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1.
  • Sản phẩm từ sữa,  Sản phẩm từ cacao,  Sản phẩm từ cà phê, Sản phẩm hạt nêm, Sản phẩm nước chấm, Mẫu swab
Milk products,
  • cocoa products,
  • coffee products, bouillon products
liquid sauce products  
Định lượng Bacillus cereus giả định Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of Bacillus cereus presumptive. Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO-7932:2004
2. Định lượng Clostridium perfringens. Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of clostridium perfingens. Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO-7937:2004
3. Định lượng Coliforms tổng Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of Coliforms (total) Colony count technique 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO-4832:2006
4. Phát hiện và định lượng Coliforms. Phương pháp đếm số có xác suất lớn nhất. Detection and enumeration of Coliforms. Most probable number technique (MPN) 0 MPN/g/mL ISO-4831:2006
5. Phát hiện và định lượng E.coli giả định Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất. Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique 0 MPN/g/mL ISO-7251:2005
6. Định lượng Enterobacteriaceae Phương pháp đếm khuẩn lạc Enumeration of Enterobateriaceae. Colony count technique 10 CFU/g/swab 1 CFU/ml ISO 21528-2:2017
7. Phát hiện và định lượngEnterobacteriaceae. Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất Detection and enumeration of Enterobacteriaceae. Most probable number technique. 0 MPN/g/ml/swab ISO 21528-1:2017
8. Sản phẩm từ sữa,  Sản phẩm từ cacao,  Sản phẩm từ cà phê, Sản phẩm hạt nêm, Sản phẩm nước chấm, Mẫu swab Milk products, cocoa products, coffee products, bouillon products liquid sauce products   Định lượng Staphylococci có phản ứng coagulase dương tính. Phương pháp sử dụng môi trường thạch Bair-Parker. Enumeration of coagulase-positive Staphylococci. Technique using Bair-Parker agar medium 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO-6888-1:1999
9. Định lượng Staphylococci có phản ứng coagulase dương tính. Kỹ thuật đếm số có xác xuất lớn nhất. Enumeration of coagulase-positive Staphylococci. Most probable number technique. 0 MPN/g/mL ISO-6888-3:2003
10. Định lượng vi sinh vật  Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 300C  Enumeration of microorganisms  Part 1: Colony count at 30 degrees Celsius 10 CFU/g/swab 1 CFU/mL   ISO 4833-1:2013
11. Định lượng vi sinh vật Phương pháp đếm khuẩn lạc bằng đĩa Rapid compact dry Enumeration of microorganism  Colony count by the rapid compact dry. 10 CFU/g/swab 1 CFU/mL   2131.QA.SOP.MLA.603 
12. Định lượng Nấm men và Nấm mốc. Phương pháp đếm khuẩn lạc, áp dụng cho nền mẫu có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0.95. Enumeration of Yeast and Moulds. Colony count technique in product with water activity less than or equal to 0.95 10 CFU/g/swab 1 CFU/mL ISO-21527-2:2008
13. Định lượng Nấm men và Nấm mốc. Phương pháp đếm khuẩn lạc bằng đĩa petrifilm Enumeration of Yeast and Moulds. Colony count technique by petrilm. 10 CFU/g/swab 1 CFU/ml AOAC 2014.05
14. Nước uống,  nước đá Drinking water, Ice water Định lượng vi khuẩnE.coli và Coliforms tổng. Phương pháp màng lọc 0 CFU/100 mL 0 CFU/ 250 mL ISO-9308-1:2014
15. Định lượng vi sinh vật Enumeration of Culturable micro-organism 1 CFU/mL ISO 6222:1999
Chú thích/Note:             - ISO: International Standard Organization - AOAC: Association of Official Analytical Chemists - QA.SOP: Laboratory developed method    
Ngày hiệu lực: 
10/07/2022
Địa điểm công nhận: 
Số 7, đường 17A, KCN Biên Hòa II, P. Long Bình, Tp Biên Hòa, Đồng Nai
Số thứ tự tổ chức: 
1221
© 2016 by BoA. All right reserved