Phòng thử nghiệm phân bón Baconco

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Baconco
Số VILAS: 
1207
Tỉnh/Thành phố: 
Bà Rịa - Vũng Tàu
Lĩnh vực: 
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng thử nghiệm phân bón Baconco Phòng thử nghiệm Hóa  
Laboratory:                 Baconco Fertilizer Testing Laboratory  
Cơ quan chủ quản:     Công ty TNHH Baconco    
Organization:             Baconco CO., LTD    
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa    
Field of testing:           Chemical    
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Đăng Cát    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Nguyễn Đăng Cát Các phép thử được công nhận Accredited tests   
  2. Nguyễn Thị Hoài  
             
 
Số hiệu/ Code:  VILAS 1207
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:  14/04/2022           
Địa chỉ/ Address:       KCN Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Địa điểm/Location:    KCN Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
Điện thoại/ Tel:         84 254 3893 400 Fax: 84 254 3876 030
E-mail: contract@baconco.com.vn                     Website: http://www.baconco.com.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Phân bón NPK NPKFertilizer Xác định hàm lượng Nitơ tổng số Phương pháp Kjeldahl  Determination of total nitrogen content Kjedahl method 2% ~ 46 % TCVN 5815: 2001
  1.  
Xác định hàm lượng kali Tính theo kali oxít (K2O).  Phương pháp quang kế ngọn lửa (FES) Determination of potassium content calculate by potassium oxide(K2O) Flame photometer (FES) method 2% ~ 60 % TCVN 5815: 2001
  1.  
Phân bónFertilizer Xác định hàm lượng phốt pho hữu hiệu tính theo phốt pho oxít (P2O5). Phương pháp UV-VIS Determination of Avaiable phosphorus content calculateby phosphoric pentoxide (P2O5) UV-VIS method 2% ~ 61 % TCVN 8559: 2010
  1.  
Xác định hàm lượng kali hữu hiệu tính theo kali oxít (K2O).  Phương pháp quang kế ngọn lửa (FES) Determination of Avaiable potassium content calculate bypotassium oxide (K2O). Flame photometer (FES) method 2% ~ 60 % TCVN 8560: 2010
  1.  
Xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng (S). Determination of total sulfur content (S). 0,5 % ~ 24 % TCVN 9296: 2012
  1.  
Xác định Độ ẩm Determination of Moisture 0,5% ~ 5 % TCVN 9297: 2012
  1.  
Xác định hàm lượng clorua hòa tan Determination of chloride dissolved. 1% ~ 60 % TCVN 8558: 2010
  1.  
Xác định hàm lượng nitơ (N) tổng Determination of Total nitrogen content. 2% ~ 46 % TCVN 8557: 2010
Ghi chú/note:          TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.  
Ngày hiệu lực: 
14/04/2022
Địa điểm công nhận: 
KCN Phú Mỹ 1, Phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Số thứ tự tổ chức: 
1207
© 2016 by BoA. All right reserved