Phòng xác định các tính chất vật lý của đá và quặng

Đơn vị chủ quản: 
Đoàn Địa vật lý 209 – Liên đoàn bản đồ địa chất miền Bắc
Số VILAS: 
107
Tỉnh/Thành phố: 
Hưng Yên
Lĩnh vực: 
Điện – Điện tử
Hóa
Tên phòng thí nghiệm: Phòng xác định các tính chất vật lý của đá và quặng
Laboratory: Laboratory of physical parameter measurement of rock and mine sample
Cơ quan chủ quản:   Đoàn Địa vật lý 209 – Liên đoàn bản đồ địa chất miền Bắc
Organization: Geophysical group 209 – North geological mapping divison
Lĩnh vực: Điện – Điện tử, Hóa
Field: Electrical – Electronic, Chemical
Người phụ trách/ Representative:  Phạm Văn Hùng Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory: 
TT/ No Họ và tên/ Name Phạm vi được ký / Scope
  1.  
Phạm Văn Hùng Tất cả các phép thử được công nhận  All accredited tests
  1.  
Nguyễn Ngọc Tuấn
Số hiệu/ Code:                                    VILAS 107 Hiệu lực/ Validation:     29/11/2020 Địa chỉ/ Address:          Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên Tan Quang commune, Van Lam district, Hung Yen province Địa điểm /Location:     Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên Tan Quang commune, Van Lam district, Hung Yen province Điện thoại/ Tel:           0978 204 322                                                                          Fax: E-mail:            diavatly209@gmail.com                                                                                  Website:   Lĩnh vực thử nghiệm: Điện – Điện tử  Field of testing:          Electrical – Electronic
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation    (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
Mẫu đá, quặng Rock, ore sample Xác định tham số mật độ bằng cân kỹ thuật UX 6200H  và mật độ kế chuyên dụng Determination of parameters density with UX 6200H technical scales and dedicated density meter 0,01 g/cm3 PP.01
  1.  
Xác định tham số điện trở suất và hệ số phân cực bằng máy DWJ-2 Determination of parameters resistivity and induced polarization with DWJ-2 0,10 % PP.02
  1.  
Xác định hệ số từ cảm, từ dư bằng máy MA-21 Determination of remanent magnetism, coefficient induced magnetism with MA-21 1.10-6 CGS PP.04
Ghi chú/ Note:  PP.xx: Phương pháp do phòng thí nghiệm tự xây dựng/ Laboratory-developed methods Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:          Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or products tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation    (if any)/ Range of measurement Phương pháp thử Test methods
  1.  
  Xác định tham số hàm lượng các nguyên tố Uranium (U), Thorium (Th), Kalium (K). Phương pháp phổ gamma đa kênh kiểu GR 320, GS 512 Determination of elements parameters Uranium (U), Thorium (Th), Kalium (K). Multi channel gamma spectral type of GR 320, GS 512 method U: 0,86 mg/kg PP.03
Th: 1,96 mg/kg
K: 0,10 %
Ghi chú/ Note:  PP.xx: Phương pháp do phòng thí nghiệm tự xây dựng/ Laboratory-developed methods./.   
Ngày hiệu lực: 
29/11/2020
Địa điểm công nhận: 
Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Số thứ tự tổ chức: 
107
© 2016 by BoA. All right reserved