Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Quảng Nam

Đơn vị chủ quản: 
Sở Y tế Quảng Nam
Số VILAS: 
1202
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Nam
Lĩnh vực: 
Dược
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc, Mỹ phẩm, Thực phẩm Quảng Nam
Laboratory: Drug, cosmetic and food quality control center of Quang Nam
Cơ quan chủ quản:   Sở Y tế Quảng Nam
Organization: Department of Health Quang Nam
Lĩnh vực thử nghiệm: Dược
Field of testing: Pharmaceutical
Người phụ trách/ Representative:   Bùi Thị Bích Thủy
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory :
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
1. Bùi Thị Bích Thủy Các phép thử được công nhậnAccredited tests
2. Nguyễn Hữu Lâm Thạch
3. Lê Thị Hồng Cẩm

Số hiệu/ Code:VILAS 1202
Hiệu lực công nhận/ period of validation:  05/3/2022
Địa chỉ/Address:Số 09, Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
Địa điểmLocation:Số 09, Đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân Thạnh, TP. Tam Kỳ, Quảng Nam
Điện thoại/ Tel:02353.810483                                      Fax:02353.810482
Email:ttknqnam@gmail.com                                      Website: 







Lĩnh vực thử nghiệm:Dược
Field of Testing: Pharmaceutical

TT
Tên sản phẩm,              vật liệu thử
Materials or products tested
Tên phương pháp thử cụ thể
The Name of specific tests
Giới hạn định lượng
(nếu có) / Phạm vi đo
Limit of quantitation
(if any)/range of measurement
Phương pháp thử
Test methods
  1.  
Thuc
(Nguyên liu vàthành phm)
Drugs
(Ingredients,
drug dosage forms)
Mô tả, tính chất
Description and characteristics
  Dược điển Việt Nam, 
Dược điển các nước; 
các Tiêu chuẩn cơ sở 
(trong và ngoài nước)
do Bộ Y tế cấp số 
đăng ký.
Vietnam Pharmacopoeia;
Foreign pharmacopoeia;
the base standard
by the Ministry of 
Health registration 
numbers
  1.  
Xác định độ đồng đều khối lượng 
Determination of Uniformity of Weight
 
  1.  
Xác định độ ẩm 
Phương pháp sấy, cất dung môi
Determination of moisture 
Loss on drying, solvent distilling method
 
  1.  
Xác đinh độ trong, màu sắc dung dịch 
Determination of clarity, color of solution 
 
  1.  
Xác định chỉ số pH 
Determination of pH value
 
  1.  
Xác định độ rã của viên nén, viên nang, viên bao tan trong ruột
Determination of disintegration of tablets, capsules, tablets dissolve in the intestine
 
  1.  
Xác định độ hoà tan của viên nén và viên nang
Determine the solubility of tablets and capsules
 
  1.  
Xác định khối lượng riêng
Determination of density
 
  1.  
Xác định độ đồng đều hàm lượng
Determination of content uniformity
 
  1.  
Xác định hàm lượng chất chiết được trong dược liệu
Determination of extracted ingredients in herbal materials
 
  1.  
Thuc
(Nguyên liu vàthành phm)
Drugs
(Ingredients,
drug dosage forms)
Xác định hàm lượng tro 
Determination of ash content
  Dược điển Việt Nam, 
Dược điển các nước; 
các Tiêu chuẩn cơ sở 
(trong và ngoài nước)
do Bộ Y tế cấp số 
đăng ký.
Vietnam Pharmacopoeia;
Foreign pharmacopoeia;
the base standard
by the Ministry of 
Health registration 
numbers
  1.  
Xác định tạp chất lẫn trong dược liệu
Determination of impurities in herbal materials
 
  1.  
Xác định tỷ lệ vụn nát của dược liệu
Determination of fragmentation in herbal materials
 
  1.  
Xác định độ đồng đều thể tích
Determination of uniformity volume
 
  1.  
Định tính hoạt chất chính  
Phương pháp: HPLC; UV-VIS, hoá học, Sắc ký lớp mỏng, kính hiển vi (Soi bột)
Identification of main substance 
HPLC; UV-VIS; chemical; Thin-layer chromatography; microscope method.
 
  1.  
Định lượng hoạt chất chính bằng các phương pháp: Chuẩn độ thể tích; HPLC; UV-VIS, Vi sinh vật
Assay of main substance 
Volumetric titration; UV-VIS; HPLC; Microbiology method
 
  1.  
Thử giới hạn nhiểm khuẩn (Vi khuẩn hiếu khí, nấm mốc, nấm men)
Test for microbical contamination (aerobic bacteria, fungi, yeast)
 

 
Ngày hiệu lực: 
05/03/2022
Số thứ tự tổ chức: 
1202
© 2016 by BoA. All right reserved