Trung tâm kiểm soát chất lượng nước

Đơn vị chủ quản: 
Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
Số VILAS: 
1509
Tỉnh/Thành phố: 
Quảng Ninh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
  Tên phòng thí nghiệm: Trung tâm kiểm soát chất lượng nước
  Laboratory: Department of Water Quality Control
  Cơ quan chủ quản: Công ty cổ phần Nước sạch Quảng Ninh
  Organization: Quang Ninh Water Supply JSC
  Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
  Field of testing: Chemical, Biological
  Người quản lý/ Laboratory manager: Nguyễn Thế Đức Người có thẩm quyền ký / Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1.  
Nguyễn Thế Đức Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  1.  
Trần Xuân Tường Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
  1.  
Phạm Thị Thu Hà Các phép thử hóa được công nhận/ Chemical accredited tests  
  1.  
Bùi Khánh Ly Các phép thử sinh được công nhận/ Biological accredited tests  
           
Số hiệu/ Code: VILAS 1509 Hiệu lực công nhận / Period of Validation: 03 năm kể từ ngày ký Địa chỉ/ Address:           Số 449 Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hải, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh Đia điểm/ Location:      Nhà máy nước Yên Lập. Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Điện thoại/ Tel:  0917 866 483                            Fax: E-mail: ptn.ctcpnsqn@gmail.com                Website: http://quawaco.com.vn                                                                                           Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing:             Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước sạch Domestic water Xác định mùi, vị Phương pháp cảm quan Determination of taste, smell Sensory methods   HD.PP.PP06 : 2023
  1.  
 Xác định pH Determination of pH 2 ~ 12 TCVN 6492:2011
  1.  
Xác định độ màu Phương pháp UV-Vis Determination of colour UV-Vis method 0,4 mg/L Pt TCVN 6185:2015
  1.  
 Xác định độ đục. Determination of turbidity. 0,2 NTU TCVN 12402:2021
  1.  
Xác định Clo tự do Phương pháp đo màu sử dụng N, N- Dietyl – 1,4-Phenylendiamin Determination of free chlorine Colorimetric method using N, N-dietyl-1,4- phenylendiamine 0,15 mg/L TCVN 6225-2: 2021
Ghi chú/ Note: HD.PP.PP06: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:             Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
  1.  
Nước sạch Domestic water Định lượng Escherichia coli Phương pháp lọc màng Enumeration of Escherichia coli Membrane filtration method 1 CFU/100mL TCVN 6187-1: 2019 (ISO 9308-1:2014)
  1.  
Định lượng vi khuẩn Coliform Phương pháp lọc màng Enumeration of Coliform bacteria Membrane filtration method 1 CFU/100mL
Ghi chú/ Note: ISO: International Standards Organization TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam  
Ngày hiệu lực: 
26/08/2026
Địa điểm công nhận: 
Nhà máy nước Yên Lập. Phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh
Số thứ tự tổ chức: 
1509
© 2016 by BoA. All right reserved