TRUNG TÂM PHÂN TÍCH & KIỂM ĐỊNH IOOP

Đơn vị chủ quản: 
VIỆN NGHIÊN CỨU DẦU & CÂY CÓ DẦU
Số VILAS: 
1224
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm:  TRUNG TÂM PHÂN TÍCH & KIỂM ĐỊNH IOOP
Laboratory:  IOOP CENTER FOR ANALYSIS AND SCIENTIFIC SERVICES
Cơ quan chủ quản:   VIỆN NGHIÊN CỨU DẦU & CÂY CÓ DẦU
Organization: RESEARCH INSTITUTE FOR OIL AND OIL PLANTS OF VIET NAM
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
Người phụ trách/ Representative:   Mai Huy Hoàng
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatry:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
1. Lê Công Nông Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
2. Bùi Thanh Bình Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
3. Mai Huy Hoàng Các phép thử được công nhận/ Accredited tests  
         
 
Số hiệu/ Code: VILAS 1224  
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:      29/11/2020         
Địa chỉ/ Address:                   171-175 Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM.
Địa điểm/Location:                  171-175 Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM.
Điện thoại/ Tel:   (28) 38297336/38243526 E-mail :ioop@ioop.ogr.vn, maihuyhoang2013@gmail.com                  Fax: (28) 3824 3528 Website: www.ioop.ogr.vn
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing:                          Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Sữa thanh trùng Parteurized milk Định lượng tổng vi sinh vật hiếu khí Enumeration of total aerobic microorganisms 10 CFU/g 1 CFU/mL TCVN 4884-1:2015 ISO 4833-1:2013
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa Field of testing:                        Chemical   
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử/ Materials or product tested Tên phép thử cụ thể/ The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit  of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử/ Test method
1. Dầu mỡ thực vật Vegetable fats and oils Chỉ số acid và độ acid Detemination of acid value and acidity 0.02 mgKOH/g TCVN 6127:2010 (ISO 660 : 2009)
2. Xác định chỉ số Iod Determination of iodine value 0.04 gIod/ 100g TCVN 6122:2015 (ISO 3961:2013)
3. Xác định điểm nóng chảy  Determination of melting point    TCVN 6119:2007 (ISO 6321:2002) AOCS Cc 1-25
4. Hạt có dầu Oilseed   Xác định hàm lượng dầu Determination of oil content 0.05 % TCVN 8948:2011 (ISO 659:2009) AOCS Aa4-38
Ghi chú/note: - TCVN: Tiêu Chuẩn Quốc gia - AOCS: American Oil Chemitsts Society - ISO: the International Organization for Standardization   
Ngày hiệu lực: 
02/07/2022
Địa điểm công nhận: 
171-175 Hàm Nghi, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, TP.HCM
Số thứ tự tổ chức: 
1224
© 2016 by BoA. All right reserved