Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam

Đơn vị chủ quản: 
Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam
Số VILAS: 
911
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
Tên phòng thí nghiệm: Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam Phòng thử nghiệm Hóa  
Laboratory:                 Khue Nam Technology Science service Co.LTD  
Cơ quan chủ quản:     Công ty TNHH Dịch Vụ Khoa Học Công Nghệ Khuê Nam    
Organization:             Khue Nam Technology Science service Co.LTD    
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh    
Field of testing:           Chemical, Biological    
Người phụ trách/ Representative:  Nguyễn Thị Hồng    
Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:  
  TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope  
  1. Nguyễn Thị Hồng Các phép thử được công nhận Accredited tests  
  2. Lê Nhơn Đức  
  3. Nguyễn Kim Liễu  
  4. Lê Nguyễn Hạ My Các phép thử hoá  Accredited chemical tests   
             
 
Số hiệu/ Code:            VILAS 911
Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:   08/4/2022
Địa chỉ/ Address:       2/17 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình,  Thành phố Hồ Chí Minh.
Địa điểm/Location:    2/17 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình,  Thành phố Hồ Chí Minh.
Điện thoại/ Tel:         028 3815 3288 Fax: 028 3815 8979
E-mail:            khuenamtss@gmail.com                     Website: www.khuenam.com  
Lĩnh vực thử nghiệm: Sinh Field of testing: Biological
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Nước sinh hoạt, Nước giếng, Nước uống, Nước đá, Nước khoáng Domestic water,undergroundwater, Drinking water, ice water Định lượng Coliforms Phần 1: Phương pháp lọc màng Enumeration of coliform  Part 1: Membrane filtration method 01 CFU/250ml 01 CFU/100ml TCVN  6187-1:2009 (ISO  9308-1:2000)
2. Định lượng Escherichia coli Phần 1: Phương pháp lọc màng Enumeration of Escherichia coli  Part 1: Membrane filtration method 01 CFU/250ml 01 CFU/100ml TCVN  6187-1:2009 (ISO  9308-1:2000)
3. Phát hiện và đếm vi khuẩn đường ruột Enterococci Phần 2: Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of intestinal enterococci Part 2: Method by membrane filtration 01 CFU/250ml TCVN  6189-2:2009 (ISO  7899-2:2000)
4. Phát hiện và đếm Pseudomonas aeruginosa- Phương Pháp Màng Lọc Detection and enumeration of Pseudomonas aeruginosa  Method by membrane filtration 01 CFU/250ml TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)  
5. Phát hiện và đếm số bào tử vi khuẩn kỵ khí khử Sunphit (Clostridia) Phần 2: Phương pháp màng lọc Detection and enumeration of the spores of sulfite - reducing anaerobes (Clostridia) Part 2: Method by membrane filtration 01 CFU/50ml TCVN  6191-2:1996 (ISO  6461-2:1986)
6. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Food, animal feeding stuffs, and aqua feed Định lượng tổng số vi khuẩn hiếu khí Phần 1: Đếm khuẩn lạc ở 300C bằng kỹ thuật đổ đĩa Enumeration of microorganisms Part 1: Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  4884-1:2015 (ISO  4833-1:2013)
7. Định lượng Coliforms Enumeration of coliforms  10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
8. Định lượng Escherichia coli dương tính β-glucuronidaza.  Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl Β-D-Glucuronid Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli Part 2: Colony count technique at 440C using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  7924-2:2008 (ISO  16649-2:2001)
9. Định lượng Staphylococci coagulase (+) (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch –  Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumeration of coagulase positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) –  Part 1: Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999/Amd 1:2003)
10. Định lượng Clostridium perfringens Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of Clostridium perfringens - Colony count technique 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN 4991:2005 (ISO 7937:2004)
11. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Food, animal feeding stuffs, and aqua feed Định lượng nấm men và nấm mốc Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds  Part 1: Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  8275-1:2010 (ISO  21527-1:2008)
12. Định lượng nấm men và nấm mốc Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước nhỏ hơn hoặc bằng 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Part 1: Colony count technique in products with water activity less than or equal to 0,95 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  8275-2:2010 (ISO  21527-2:2008)
13. Định lượng Bacillus cereus giả định trên đĩa thạch Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of presumptive Bacillus cereus Colony count technique at 300C 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN 4992:2005 (ISO 7932:2004)
14. Phát hiện và định lượng Enterobacteriaceae Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Enterobacteriaceae Part 2: Colony count method 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN 5518-2:2007 (ISO 21528-2:2004)
15. Định Lượng Listeria monocytogenes Enumeration of Listeria monocytogenes 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998/Amd 1:2004)
16. Nước giải khát không cồn và Nước giải khát có cồn Non-alcoholic beverage, alcoholic beverage Định lượng vi khuẩn đường ruột Enterococci Enumeration of instestinal enterococci 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  6189-2:2009 (ISO  7899-2:2000)
17. Định lượng Pseudomonas aeruginosa Enumeration of Pseudomonas aeruginosa 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN 8881:2011 (ISO 16266:2006)
18. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Food, animal feeding stuffs, and aqua feed Định lượng Escherichia coli dương tính β-Glucuronidaza Phần 3: Phát hiện và kỹ thuật tính số có xác suất lớn nhất sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli Part 3: Most probable number technique using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 0 MPN/g (ml) TCVN  7924-3:2017 (ISO  16649-3:2015)
19. Thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và phân bón hữu cơ Food, animal feeding stuffs, aqua feed and Organic fertilizers Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. LOD 6 CFU/25g (ml) TCVN  10780-1:2017 (ISO  6579-1:2017)
20. Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản và Phân bón hữu cơ Animal feeding stuffs, aqua feed and Organic fertilizers Phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định  Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Detection and enumeration of presumptive Escherichia coli Most probable number technique 0 MPN/g (ml) 6 CFU/g (ml) TCVN 6846:2007 (ISO 7251:2005)
21. Thực phẩm Foodstuff Định lượng Staphylococcus aureus Enumeration of Staphylococcus aureus 10 CFU/g 01 CFU/ml AOAC 975.55
22. Thủy hải sản và sản phẩm thủy hải sản Fish and fishery product Định lượng Vibrio parahaemolyticus Enumeration of Vibrio parahaemolyticus 0 MPN/g (ml) TCVN 8988:2012
23. Mỹ phẩm (Son và dầu dưỡng) Cosmetics (Lip balm and conditioner) Phát hiện và định lượng vi sinh vật hiếu khí ưa nhiệt trung bình Enumeration and detection of aerobic mesophilic bacteria 10 CFU/g 01 CFU/ml ISO 21149:2017
24. Định lượng nấm men và nấm mốc Enumeration of yeast and mould 10 CFU/g 01 CFU/ml ISO 16212:2017
25. Phát hiện Pseudomonas aeruginosa Detection of Pseudomonas aeruginosa 03 CFU/g (ml) ISO 22717:2015
26. Phát hiện Staphylococcus aureus Detection of Staphylococcus aureus 03 CFU/g (ml) ISO 22718:2015
27. Phát hiện Candida albicans Detection of Candida albicans 06 CFU/g (ml) ISO 18416:2015
28. Phụ gia thực phẩm (Hương liệu) Food additive (flavorings) Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of total aerobic count  Plate count technique 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  11039-1:2015  
29. Phát hiện và định lượng coliform và E. coli Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất (Phương pháp chuẩn) Detection and enumeration of coliforms and E. coli  Most probable number technique (Reference method) 0 MPN/g (ml)   TCVN  11039-3:2015
30. Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Detection and enumeration of Staphylococcus aureus Colony count technique 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  11039-6:2015
31. Phát hiện và định lượng Staphylococcus aureus Kỹ thuật đếm có xác suất lớn nhất (MPN) Detection and enumeration of Staphylococcus aureus  Most probable number (MPN) technique 0 MPN/g (ml) TCVN  11039-7:2015
32. Định lượng nấm men và nấm mốc Enumeration of yeasts and moulds 10 CFU/g 01 CFU/ml TCVN  11039-8:2015
33. Vệ sinh công nghiệp: bề mặt tiếp xúc Industrial hygiene: contact surface Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 300C Enumeration of total aerobic Colony count at 30 degrees C technique 10 CFU/10 mL TCVN  4884-1:2015 (ISO  4833-1:2013)
34. Định lượng Coliform Kỹ thuật đếm khuẩn lạc Enumeration of coliforms Colony count technique 10 CFU/10 mL TCVN 6848:2007 (ISO 4832:2006)
35. Vệ sinh công nghiệp: bề mặt tiếp xúc Industrial hygiene: contact surface Định lượng Escherichia coli dương tính β-Glucuronidaza Phần 2: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 440C sử dụng 5-Bromo-4-Clo-3-Indolyl β-D-Glucuronid Enumeration of β-glucuronidase positive Escherichia coli Part 2: Colony count technique at 44oC using 5-bromo-4-chloro-3-indolyl β-D-glucuronide 10 CFU/10 mL TCVN  7924-2:2008 (ISO  16649-2:2001)
36. Định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính với Coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Part 1: Technique using Baird-Parker agar medium 10 CFU/10 mL TCVN  4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999/Amd 1:2003)
37. Định lượng nấm men và nấm mốc Phần 1: Kỹ thuật đếm khuẩn lạc trong các sản phẩm có hoạt độ nước lớn hơn 0,95 Enumeration of yeasts and moulds Part 1: Colony count technique in products with water activity greater than 0,95 10 CFU/10 mL TCVN  8275-1:2010 (ISO  21527-1:2008)
Ghi chú/note:            ISO:International Organization for Standardization              TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam Lĩnh vực thử nghiệm: Hoá Field of testing: Chemical
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Nước uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước ngầm, nước sản xuất, nước giếng và nước thải Drinking water, Domestic water Surface water, Ground water, Product water Underground water and wastewater Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 6492:2011 (ISO 10523:2008)
2. Xác định độ cứng tổng Determination of total hardness 10mg CaCO3/L TCVN 6224:1996 (ISO  6059:1984 (E))
3. Xác định hàm lượng Clorua Phương pháp Mohr   Determination of Chloridecontent Mohr Method 8 mg/L TCVN 6194-1996 (ISO 9297:1989(E))
4. Xác định hàm lượng Amoni Phương pháp chuẩn độ Determination of Amoni content Titration method 1.0 mg/L TCVN 5988-1995 (ISO  5664:1984 (E))
5. Xác định chỉ số permanganate Phương pháp chuẩn độ Determination of permanganate index Tritation method 1.0 mg/l TCVN 6186:1996
6. Xác định hàm lượng nitrit Phương pháp UV-VIS Determination of Nitrite content  UV-VIS method 0.1 mg/l TCVN 6178:1996
7. Nước uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước ngầm, nước sản xuất, nước giếng và nước thải Drinking water, Domestic water Surface water, Ground water, Product water Underground water and wastewater Xác định hàm lượng Nitrat Phương pháp UV-VIS Determination of nitratecontent UV-VIS method 0.5 mg/l   KN/QTTN.H38 (Mod. TCVN 6180:1996)
8. Xác định hàm lượng Fe, Zn Phương pháp F-AAS Determination of Fe, Zn content F-AAS method Fe: 0.1 mg/L Zn 0.1 mg/L SMEWW 3030E:2017 SMEWW 3111B:2017
9. Xác định hàm lượng Asen (As) Phương phápGF-AAS Determination of Asen (As) content GF-AAS method 0.002 mg/L   SMEWW 3030E:2017 SMEWW 3113B:2017
10. Xác định hàm lượng thủy ngân Phương pháp CV-AAS Determination of Mercury content CV-AAS method 0.0003 mg/L SMEWW  3112 B:2017
11. Xác định hàm lượng Cadimi (Cd), Chì (Pb) Phương pháp GF-AAS Determination of Cadimi (Cd), Lead (Pb) content GF-AAS method. Cd: 0.002 mg/L Pb: 0.002 mg/L   SMEWW 3030E:2017 SMEWW 3113B:2017
12. Nước uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước ngầm, nước sản xuất, nước giếng và nước thải Drinking water, Domestic water Surface water, Ground water, Product water Underground water and wastewater Xác định hàm lượng natri (Na) Phương pháp F-AAS Determination of Sodium (Na)content F-AAS method 1.5 mg/L SMEWW  3111: 2017 SMEWW  3030 :2017
13. Xác định hàm lượng đồng (Cu) Phương pháp F – AAS Determination of Copper (Cu)content F-AAS method 0.15 mg/L SMEWW  3111: 2017 SMEWW  3030 :2017
14. Xác định hàm lượng sunfat(SO42-) Phương pháp trọng lượng Determination of Sulfate (SO42-) content Gravimetric method 30 mg/L SMEWW  4500 D: 2017
15. Nước uống, nước sinh hoạt, nước mặt, nước ngầm, nước sản xuất, nước giếng, nước thải và nước đá Drinking water, Domestic water Surface water, Ground water, Product water Underground water wastewater and Ice water Xác định Clo tự do và Clo tổng số Phương pháp chuẩn độ Iot Determination of free and Total Chlorine Iodometric titration method 1.5 mg/L TCVN  6225-3:2011  (ISO 7393-3:1990)
16. Rượu mùi, rượu chưng cất, bia, đồ uống có cồn Liqueur, distilled liquors, beer, alcoholic beverage Xác định độ cồn Determination of alcohol 1% (v/v) KN/QTTN06 (Mod. TCVN 8008:2009)
17. Xác định methanol Phương pháp quang phổ hấp thu phân tử Determination of methanol Molecular absorption Spectrometricmethod 35 mg/L ethanol 100o KH/QTTN.H34 (Ref: FAO  14/8 p.301-1986)
18. Xác định độ axit Determination of acid value 15 mg acid acetic/L ethanol 100o TCVN 8012:2009
19. Chè Tea Xác định hàm lượng chất tan trong nước Determination of soluble in water content 0.30 % TCVN 5610:2007
20. Gia vị Spices TCVN 5485:1991
21. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products TCVN 5252:1990
22. Trà và các sản phẩm trà Tea and tea products Xác định hàm lượng tanin Determination of Tanin content 0.30 % KN/QTTN.H10 (Ref. KNLTTP)
23. Đồ hộp Canned foods   Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0.30 % TCVN 4592:1988
24. Xác định khối lượng tịnh và tỷ lệ theo khối lượng thành phần Determination of net mass and componet parts relationship - TCVN 4411:1987
25. Đồ hộp Canned foods Xác định tro tổng và độ kiềm của tro Determination of ash content and alkality of ash 0.30 % TCVN 4588:1988
26. Hương liệu Flavor Xác định tỷ trọng tương đối Determination of relative density   TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
27. Nước rau quả Fruit and vegetable juices   TCVN 8907:2011 (EN 1131:1994)
28. Sản phẩm ong Bee product Xác định hàm lượng chất rắn không tan trong nước Determination of water insoluble solid content 0.03 % TCVN 5264:1990
29. Xác định hàm lượng đường khử Phương pháp chuẩn độ Determination of Total reduction sugarcontent  Titration method 0.3% KN/QTTN.H39 (Mod. TCVN 5266:1990)
30. Sữa và sản phẩm sữa Milk and milk products Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp khối lượng Weibull – Berntrop Determination of fat content Weibull-Berntrop gravimetric method 0.30 % TCVN 6688:2007
31. Xác định độ ẩm Determination of moisturecontent 0.30 % KN/QTTN.H46 (Mod. TCVN 8151-1:2009)
32. Xác định hàm lượng Vitamin D3 Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin D3 content HPLC-DAD method 0.15 mg/100g KN/QTTN.H05 (Mod. TCVN 8973:2011)
33. Xác định hàm lượng Aflatoxin M1 Phương  pháp  HPLC-FLD Determination of Aflatoxin M1 content HPLC-FLD method  0.5 µg/kg KN/QTTN.H43 (Mod. AOAC 986.16)
34. Kẹo Candy Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0.30 % TCVN 4072:2009
35. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat products Xác định hàm lượng NaCl Phương pháp chuẩn độ Determination of Sodium chloride content Titration method 0.30 % KN/QTTN.H36 (Mod. TCVN 4836-1:2009)
36. Xác định hàm lượng Nitrite Determination of Nitrite content 15 mg/kg TCVN 7992:2009 (ISO 2918:1975)
37. Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 4835:2002 (ISO 2917 : 1999)
38. Thủy sản và sản phẩm thủy sản Fishery and fishery products Xác định hàm lượng Nitơ tổngvà protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogenand proteincontent Kjeldahl method 0.30 % TCVN 3705:1990
39. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0.30 % TCVN 3703:2009
40. Xác định hàm lượng NaCl Phương pháp chuẩn độ Determination of Sodium chloride content Titration method 0.30 % AOAC 937.09
41. Nước mắm và nước chấm Fish sauce and sauce Xác định hàm lượng nitơ axit amin Determination of nitrogen amino acid content 2.0 g/L TCVN 3708:1990
42. Thực phẩm chức năng Functional food Xác định độ ẩm Phương pháp trọng lượng Determination of moisture content Gravimetric method 0.30 % KN/QTTN.H08 (Mod. FAO p205, 14/7, 1986)
43. Xác định hàm lượng Nitơ tổng số và protein thô Phương pháp Kjeldahl Determination of total nitrogen and crudeprotein content Kjeldahl method 0.30 % KN/QTTN.H09 (Mod. FAO p221-222, 14/7,1986)
44. Dầu mỡ động thực vật Animal and vegetable fats and oils   Xác định chỉ số iod Determination of Iodine value 0-200 TCVN 6122:2015 (ISO 3961:2013)
45. Xác định trị số acid và độ acid Determination of acid value and acidity 0.3mg KOH/g TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009)
46. Xác định chỉ số xà phòng hoá Determination of saponification value - TCVN 6126: 2015 (ISO 3657:2013)
47. Xác định hàm lượng chất béo Determination of fat content 0.30 % KN/QTTN.H23 (Mod. AOAC 938.06)
48. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product Xác định hàm lượng chất béo (chiết bằng n-hexan) Determination of fat content (extracted with n-hexan) 0.30 % KN/QTTN.H40 (ModAOAC 960.39)
49. Hạt và các sản phẩm dạng hạt Grain and granular products 0.30 % KN/QTTN.H40 (ModAOAC 948.22)
50. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product Xác định hàm lượng Nitơ tổngvà protein thô Determination of total nitrogenand proteincontent Kjeldahl method 0.30 % KN/QTTN.H35 (Mod. TCVN 8134:2009)
51. Sữa và sản phẩm sữa Milk and Milk product 0.30 % KN/QTTN.H35 (Mod. AOAC 991.20)
52. Gia vị Spices Xác định hàm lượng Tro tổng Determination of total ashcontent 0.30 % AOAC 941.12 TCVN 7038:2002)
53. Kẹo Candy TCVN 4070:2009
54. Ngũ cốc, đậu đỗ và sản phẩm từ ngũ cốc Cereals, pulses and cereals products TCVN 8124:2009 (ISO 2171: 2007)
55. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products Xác định hàm lượng Tro tổng Determination of total ashcontent 0.30 % TCVN 5253:1990
56. Chè Tea TCVN 5611:2007 (ISO 1575:1987)
57. Bánh, kẹo Cake, candy Xác định hàm lượng ẩm  Determination of moisture 0.30 % AOAC 925.45
58. Thịt và sản phẩm thịt Meat and meat product TCVN 8135:2009 (ISO 1442 : 1997)
59. Nông sản và sản phẩm Agricultural products Xác định hàm lượng ẩm  Determination of moisture 0.30 % AOAC 931.04
60. Thủy sản và sản phẩm thủy sản Aquatic products TCVN 3700:1990
61. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products KN/QTTN.H47 (Mod. TCVN 7035:2002)
62. Sản phẩm ngũ cốc dạng sợi ăn liền Instant noodles TCVN 7879:2008
63. Chè Tea TCVN 5613:2007 (ISO 1573:1980)
64. Gia vị Spices Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl Phương pháp trọng lượng Determination of ash insoluble in HCl Gravimetric method. 0.06 % AOAC 941.12 TCVN 5484:2002
65. Sản phẩm cacao Cacao products AOAC 975.12
66. Bánh, kẹo Cake, candy TCVN 4071:2009
67. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products TCVN 5253:1990
68. Chè Tea TCVN 5612:2007 (ISO 1577:1987)
69. Bột sắn thực phẩm Edible cassava flour TCVN 8796:2011
70. Nông sản và sản phẩm nông sản Agricultural food products Xác định hàm lượng xơ thô Determination of crude fiber content 0.3% TCVN 5103:1990 (ISO 5498-1981)
71. Chè Tea TCVN 5714:2007 (lSO 15598:1999)
72. Đồ hộp Canned foods TCVN 4590:1988
73. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng đường tổng Phương pháp chuẩn độ Determination of Total sugars content Titration method 0.3% TCVN 4594:1988
74. Xác định hàm lượng Carbohydrate Phương pháp chuẩn độ Determination Carbohydrate content Titration method TCVN 4594:1988
75. Xác định hàm lượng đường khử Phương pháp chuẩn độ Determination of reduction sugar content Titration method KN/QTTN.H39 (Mod. TCVN  4594: 1988)
76. Xác định hàm lượng đường tổng, đường khử Phương pháp Luff – Schoorl Determination of sugar, reduction sugar content  Luff-Schoorl method KN/QTTN.H27 (Mod.TCVN 10327:2014)
77. Thử định tính Hàn the Qualitative borax test - AOAC 970.33
78. Xác định chỉ số Peroxit Phương pháp chuẩn độ Determination of peroxit value Titration method 0.6 meqO/kg KN/QTTN.H36 (Mod. TCVN 6121:2010)
79. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Nitơ amoniac Determination of nitrogen ammonia content 10 mg/100g TCVN 3706:1990
80. Thử định tính sunphua hydro (H2S) Qualitative hydrogen sulfide(H2S) test - TCVN 3699:1990
81. Xác định hàm lượng acid. Phương pháp chuẩn độ Determination of Acid content Titration method 0.3 ml  (NaOH 0.1N) /100g TCVN 4589:1988
82. Phản ứng Kreiss - Phương pháp định tính Qualitative Kreiss reaction test - KN/QTTN.H03
83. Xác định hàm lượng natri Phương pháp F-AAS Determination of Sodium content F-AAS method 5 mg/kg 5 mg/L AOAC 969.23
84. Xác định hàm lượng canxi (Ca) tổng số. Phương pháp F-AAS Determination of total Calcium(Ca) content. F-AAS method 20 mg/kg 20 mg/L AOAC 968.08
85. Xác định hàm lượng kẽm, đồng , sắt Phương pháp F-AAS Determination of Zinc, CopperFerric content F-AAS method Zn: 1.0 mg/kg Cu: 1.0 mg/kg Fe: 2.0 mg/kg AOAC 999.11
86. Xác định hàm lượng kali Phương pháp F-AAS Determination of potassiumcontent F-AAS method 5 mg/100g 5 mg/100mL AOAC 969.23
87. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng chì, cadmi Phương pháp GF-AAS Determination of leadcadmium GF-AAS method Cd: 0.03 mg/kg (mg/L) Pb: 0.03 mg/kg (mg/L) AOAC 999.11
88. Xác định hàm lượng arsen Phương pháp HG-AAS Determination of arsenic HG-AAS method 0,03 mg/kg(mg/L) AOAC 986.15
89. Xác định hàm lượng thủy ngân Phương pháp CV – AAS Determination of Mercury content CV – AAS method 0.03 mg/kg(mg/L) AOAC 971.21
90. Xác định hàm lượng vitamin A  Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin A content  HPLC-DAD method Thực phẩm/ food: 0.3 mg/kg Sữa lỏng/ liquid milk: 0.15 mg/L) KN/QTTN.H01 (Mod.AOAC 2001.13)
91. Xác định hàm lượng vitamin E  Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin E content by HPLC-DAD method 1.5 mg/kg TCVN 8276:2010 (EN12822:2000)
92. Xác định hàm lượng vitamin C Phương pháp HPLC-DAD Determination of Vitamin C content HPLC-DAD method 30 mg/kg KN/QTTN.H02 (Mod.AOAC 2012.21)
93. Xác định hàm lượng Natri benzoat  Phương  pháp HPLC-DAD Determination of Sodium benzoate content HPLC-DAD method 30 mg/kg KN/QTTN.H04 (Mod. TCVN 8122:2009)
94. Xác định hàm lượng Kali sorbat Phương  pháp HPLC-DAD Determination of Potassium sorbate content HPLC-DAD method 30 mg/kg KN/QTTN.H40 (Mod. TCVN 8122:2009, TCVN 8102:2009)
95. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Aspartame, Acesulfam K, Saccharin  Phương pháp sắc ký lỏng kết nối đầu dò DAD Determination of Aspartame, Acesulfame K, Saccharincontent HPLC-DAD method Aspartame:  100 mg/kg (mg/L) Acesulfame K; Saccharin:  30 mg/kg (mg/L) TCVN 8471:2010 (EN 12856:1999)
96. Xác định hàm lượng Tinopal Phương  pháp HPLC-DAD Determination of Tinopal content HPLC-DAD method 100 µg/kg KN/QTTN.H29 (Ref. Food Additives & Contaminants: Part A, 2014,Vol. 31, No. 9, 1451–1459)
97. Xác định hàm lượng Ochratoxin A  Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method Thực phẩm/ food: 3.0µg/kg Nước rau quả/ Fruit and vegetable juices: 1.5 µg/kg) KN/QTTN.H41 (Mod. AOAC 2000.03)
98. Xác định hàm lượng Aflatoxin B1, B2, G1 và G2 Phương  pháp HPLC-FLD Determination of Aflatoxin(B1, B2, G1, G2) content HPLC-FLD method  1.2 µg/kg KN/QTTN.H42 (Mod. AOAC 2005.08)
99. Xác định hàm lượng Zearalenone   Phương  pháp HPLC-FLD Determination of Zearalenone content HPLC-FLD method 30 µg/kg KN/QTTN.H45 (Mod. TCVN 9591:2013)
100. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Deoxynivalenol   Phương  pháp HPLC-DAD Determination of Deoxynivalenolcontent HPLC-DADmethod 0.3 mg/kg KN/QTTN.H11 (Ref. Journal of Food and Nutrition Research, Vol. 49, 2010, No. 2, pp. 57–68)
101. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products Xác định hàm lượng caffein  Phương pháp HPLC-DAD Determination of the caffeine content  HPLC-DAD method 15 mg/kg TCVN 9723:2013 (ISO 20481:2008)
102. Rượu, bia Alcohol, beer Xác định hàm lượng Ochratoxin A  Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method 0.5 µg/L TCVN 9524:2012
103. Cà phê và sản phẩm cà phê Coffee and coffee products Xác định hàm lượng Ochratoxin A  Phương pháp HPLC-FLD Determination of Ochratoxin A content HPLC-FLD method 3.0 µg/kg KN/QTTN.H44 (Mod. TCVN  8426:2010)
104. Thực phẩm Food Xác định hàm lượng Patulin Phương pháp HPLC-DAD Determination of Patulin content HPLC-DAD method 25 µg/kg (µg/L) TCVN 9523:2012 (EN 15890:2010)
105. Nước giải khát Beverage Xác định hàm lượng 2-phenylphenol, Propagite, Diphenylamin, Carbaryl, Malathion, Piperonyl butoxide  Phương pháp GC/MS/MS Determination of 2-phenylphenol, Propagite, Diphenylamine, Carbaryl, Malathion, Piperonyl butoxide content GC/MS/MS method 2-phenylphenolPropagiteDiphenylaminCarbarylPiperonyl butoxide:  0.03 mg/kg (mg/L) Malathion: 0.015 mg/kg (mg/L) KN/QTTN.H13 (Mod. AOAC 2007.01)
106. Phụ gia thực phẩm Food aditive Xác định độ giảm khối lượng khi sấy ở 1050C Determination of Loss on drying at 1050C 0.30 % TCVN  8900-2:2012
107. Xác định hàm lượng tro Determination of Ash content TCVN  8900-2:2012
108. Xác định hàm lượng Nitơ Phương pháp Kjeldahl Determination of nitrogencontent Kjeldahl method TCVN  8900-3:2012
109. Xác định hàm lượng arsen Phương pháp HG-AAS Determination of arsenic content HG-AASmethod 0.03 mg/kg (mg/L) TCVN  8900-9:2012
110. Xác định hàm lượng chì, cadmi Phương pháp GF-AAS Determination of leadcadmium GF-AAS method Cd: 0.03 mg/kg (mg/L) Pb: 0.03 mg/kg (mg/L) TCVN  8900-6:2012
111. Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Synthetic plastic Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng Chì, Cadimi trong vật liệu Phương pháp F-AAS Determination of Lead, Cadmium content in materials. F-AAS method. 10 µg/g QCVN  12-1:2011/BYT
112. Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Synthetic plastic Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng KMnO4sử dụng Điều kiện ngâm thôi là nước ở nhiệt độ 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp chuẩn độ. Determination of potassium permanganate consumed content, immersion in water at 60oC(95oC) in 30 minutes Titration method 3 µg/ml QCVN  12-1:2011/BYT
113. Định tính hàm lượng kim loại nặng thôi nhiễm (quy ra chì), với dung dịch ngâm thôi là Acid Acetic 4% ở nhiệt độ 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp so màu Qualification of migrated heavy metal content (as Lead content, immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes Colorimetric method 1.0 µg/ml
114. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là nước ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content, immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml
115. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Acid Acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content, immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes  Gravimetric method 10 µg/ml
116. Bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Synthetic plastic Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Ethanol 20% 60oC trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content, immersion in Ethanol 20% solution at 60oC in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml QCVN  12-1:2011/BYT
117. Xác định Phenol thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated phenol, immersion in water at 60oC(95oC) in 30 minutes UV-VIS method 5 µg/ml
118. Xác định Formaldehyde thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated formaldehyde, immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes UV-VIS method -
119. Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Ruber Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định hàm lượng Chì, Cadimi trong vật liệu Phương pháp F-AAS Determination of Lead, Cadmium content in materials F-AAS method. 10 µg/g QCVN  12-2:2011/BYT
120. Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Ruber Implement, container and packaging in direct contact with foods Định tính hàm lượng kim loại nặng thôi nhiễm (quy ra chì), với dung dịch ngâm thôi là Acid Acetic 4% ở nhiệt độ 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp so màu Qualification of migrated heavy metal content (as Lead content, immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes Colorimetric method 1.0 µg/ml QCVN  12-2:2011/BYT
121. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Nước ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml
122. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Acid Acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes by gravimetric method 10 µg/ml
123. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Ethanol 20% 60oC trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in Ethanol 20% solution at 60oC in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml
124. Bao bì, dụng cụ bằng cao su tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Ruber Implement, container and packaging in direct contact with foods Xác định Phenol thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated phenol Immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes UV-VIS method 5 µg/ml QCVN  12-2:2011/BYT
125. Xác định Formaldehyde thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated formaldehyde Immersion in water at 60oC(95oC) in 30 minutes UV-VIS method -
126. Xác định hàm lượng kẽm ngâm trong acid acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of Zinc content immersion in Acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes F-AAS method 0.5 µg/ml
127. Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Metalic containers in direct contact with foods Xác định hàm lượng Arsen với dung dịch ngâm thôi là nước ở 60oC (95oC) 30 phút Phương phápGF-AAS  Determination of Arsenic contentImmersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes GF-AAS method 0.05 µg/ml QCVN  12-3:2011/BYT
128. Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Metalic containers in direct contact with foods Xác định hàm lượng Arsen với dung dịch ngâm thôi là acid citric ở 60oC 30 phút Phương pháp GF-AAS Determination of Arsenic contentImmersion in Citric acid 0.5% solution at 60oC in 30 minutes GF-AAS method 0.05 µg/ml QCVN  12-3:2011/BYT
129. Xác định hàm lượng Chì với dung dịch ngâm thôi là nước ở 60oC (95oC) 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of Lead content, immersion in water at 60oC(95oC) in 30 minutes F-AAS method 0.2 µg/ml
130. Xác định hàm lượng Chì với dung dịch ngâm thôi là acid citric ở 60oC 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of Lead content, immersion in Citric acid 0.5% solution at 60oC in 30 minutes F-AAS method 0.2 µg/ml
131. Xác định hàm lượng Cadimi với dung dịch ngâm thôi là nước ở 60oC (95oC) 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of Cadmium content, immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes F-AAS method 0.05 µg/ml
132. Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Metalic containers in direct contact with foods Xác định hàm lượng Cadimi với dung dịch ngâm thôi là acid citric ở 60oC 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of Cadmium content, immersion in Citric acid 0.5% solution at 60oC in 30 minutes F-AAS method 0.05 µg/ml QCVN  12-3:2011/BYT
133. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Nước ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml
134. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Acid Acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes by gravimetric method 10 µg/ml
135. Xác định hàm lượng cặn khô thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là Ethanol 20% 60oC trong 30 phút Phương pháp trọng lượng Determination of dried residue content Immersion in Ethanol 20% solution at 60oC in 30 minutes Gravimetric method 10 µg/ml
136. Bao bì, dụng cụ bằng kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Metalic containers in direct contact with foods Xác định Phenol thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi là nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated phenol Immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes UV-VIS method Chỉ tiêu bị trùng 5 µg/ml QCVN  12-3:2011/BYT
137. Xác định Formaldehyde thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi nước 60oC (95oC) trong 30 phút. Phương pháp UV-VIS Determination of migrated formaldehyde Immersion in water at 60oC (95oC) in 30 minutes UV-VIS method Chỉ tiêu bị trùng -
138. Bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Glass, ceramic, porcelain and enameled implements, containers, and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng Chì thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi acid acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of migrated Lead content, immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes F-AAS method 0.2 µg/ml QCVN  12-4:2015/BYT
139. Bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm Glass, ceramic, porcelain and enameled implements, containers, and packaging in direct contact with food Xác định hàm lượng Cadimi thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi acid acetic 4% ở 60oC (95oC) trong 30 phút Phương pháp F-AAS Determination of migrated Cadmium content, immersion in acetic acid 4% solution at 60oC (95oC) in 30 minutes F-AAS method 0.05 µg/ml QCVN  12-4:2015/BYT
140. Bao bì, dụng cụ chứa đựng, đun nấu thực phẩm bằng gỗ, tre  Wood, bamboo containers and packaking in direc contact with foods Xác định hàm lượng Chì, Cadmi thôi nhiễm với dung dịch ngâm thôi acid acetic 4% ở (25 ± 2)oC trong 24 giờ Phương pháp GF-AAS Determination of migrated Lead, Cadmium content, immersion in acetic acid 4% solution at (25 ± 2)oC in 24 hours GF-AAS method Pb: 0.2 mg/kg Cd: 0.02 mg/kg  46/2007 /QĐ-BYT
141. Giấy và các tông tiếp xúc với thực phẩm Paper and board intended to come into contact with foodstuffs Xác định cadmi và chì trong dịch chiết nước nóng Phương pháp GF-AAS Determination of cadmium and lead in a hot aqueous extract GF-AAS method Pb: 0.1 mg/kg Cd: 0.1 mg/kg   TCVN  10093: 2013  (EN 12498 :2005) & TCVN 10088:2013  (EN 647:1994)
142. Xác định cadmi và chì trong dịch chiết nước lạnh Phương pháp GF-AAS Determination of cadmium and lead in a cold aqueous extract GF-AAS method Pb: 0.1 mg/kg Cd: 0.1 mg/kg   TCVN  10093: 2013  (EN 12498 :2005) & TCVN8307:2010  (EN 645: 1993)
143. Mỹ Phẩm Cosmetics Xác định hàm lượng Chì và Cadmi  Phương pháp GF – AAS Determination of Lead and Cadmium content GF-AAS method Cd: 0.3 mg/kg Pb: 0.6 mg/kg ISO 17276:2014
144. Xác định hàm lượng Arsen  Phương pháp HG – AAS Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.15 mg/kg ISO 17276:2014
145. Xác định hàm lượng Thủy ngân Phương pháp CV – AAS Determination of Mercury content CV - AAS method 0.03 mg/kg ISO 17276:2014
146. Mỹ Phẩm (chất tẩy rửa và kem đánh răng) Cosmetics (Detergents and toothpaste) Xác định pH Determination of pH 2~12 TCVN 5458:1991 (chất tẩy rửa) TCVN 5816:2009 (kem đánh răng)
147. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal feed and aqua feed Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi Phương pháp trọng lượng Determination of moisture and volatile matter content Gravimetric method 0.30 % TCVN 4326:2001
148. Xác định hàm lượng chất béo Phương pháp trọng lượng Determination of crude fat content Gravimetric method 0.30 % TCVN 4331:2001
149. Xác định hàm lượng nitơ tổng số và tính protein thô Phương pháp chuẩn độ Determination of Nitrogen and crude protein Titration method - KN/QTTN.H37 (Mod. TCVN 4328-1:2007)
150. Thức ăn chăn nuôi và thức ăn thủy sản Animal feed and aqua feed Xác định hàm lượng tro thô Phương pháp khối lượng Determination of crude ash contentGravimetric method 0.30 % TCVN 4327: 2007 (ISO 5984:2002)
151. Xác định hàm lượng tro không tan trong HCl Determination of ash insoluble in HCl 0.06 % TCVN 9474:2012 (ISO 5985:2002)
152. Xác định hàm lượng phốt pho Phương pháp UV-VIS Determination of Phosphorus content UV-VIS method 0.05% TCVN 1525:2001
153. Xác định hàm lượng Arsen Phương pháp HG – AAS Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.03 mg/kg AOAC 986.15
154. Xác định hàm lượng Chì và Cadmi Phương pháp GF – AAS Determination of Lead and Cadmium content GF-AAS method Cd: 0.03 mg/kg Pb: 0.03 mg/kg   AOAC 999.11
155. Xác định hàm lượng canxitổng số. Phương pháp F – AAS Determination of total Calcium content. F –AAS method 50 mg/kg AOAC 968.08 & AOAC 965.09
156. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Chì tổng số Phương pháp GF – AAS Determination of total lead content. GF-AAS method 0.03 mg/kg TCVN 9290: 2012
157. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Cadimi tổng số Phương pháp GF – AAS Determination of total Cadmium content. GF-AAS method 0.03 mg/kg TCVN 9291: 2012
158. Xác định hàm lượng Arsen tổng số Phương pháp HG – AAS Determination of Arsenic content HG-AAS method 0.03 mg/kg TCVN 11403:2016
159. Xác định hàm lượng kali tổng số Phương pháp F-AAS Determination of total potassium content F-AAS method 0.1 % KN/QTTN.H07 (Mod. TCVN 8562:2010)  
160. Xác định hàm lượng kali hữu hiệu Phương pháp F-AAS Determination of available potassium content F-AAS method 0.1 % KN/QTTN.H07 (Mod. TCVN 8560:2010)
161. Xác định hàm lượng Phốt pho hữu hiệu Phương pháp UV-VIS Determination of avaiable phosphorus content UV - VIS method 0.1% TCVN 8559: 2010
162. Xác định hàm lượng phốt pho tổng số Phương pháp UV-VIS Determination of total phosphorus content UV - VIS method 0.1% TCVN 8563: 2010
163. Xác định độ ẩm ở 1050C Phương pháp khối lượng Determination of Moisture at 1050C Mass method 0.30 % TCVN 9297: 2012
164. Phân bón Fertilizers Xác định hàm lượng Nitơ tổng Phương pháp Kjeldhal Determination of total nitrogen content Kjeldhall method 0.,30 % TCVN 8557:2010
165. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ tổng số bằng phương pháp Walkley- Black. Determination of total organic carbon content Walkley-Black method 0.1% TCVN 9294: 2012
Ghi chú/note:         KN/QTTN.H: phương pháp nội bộ/ laboratory developped method          TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam.         SMEWW: Standard method for examination of water and waste water.  
Ngày hiệu lực: 
08/04/2022
Địa điểm công nhận: 
2/17 Phạm Văn Bạch, phường 15, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
911
© 2016 by BoA. All right reserved