Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4

Đơn vị chủ quản: 
Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Số VILAS: 
105
Tỉnh/Thành phố: 
TP Hồ Chí Minh
Lĩnh vực: 
Hóa
Sinh
 
Tên phòng thí nghiệm:  Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Laboratory:  National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department - Branch 4
Cơ quan chủ quản:   Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Organization: National Agro-Forestry-Fisheries Quality Assurance Department - Branch 4
Lĩnh vực thử nghiệm: Hóa, Sinh
Field of testing: Chemical, Biological
     
Người phụ trách/ Representative:  Ngô Tấn Ngọc Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:
TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope
  1.  
Võ Kỳ Thư Các phép thử Hóa được công nhận/  Accredited Chemical tests
  1.  
Hoàng Ngọc Tân
  1.  
Nguyễn Minh Duy
  1.  
Nguyễn Tiến Dũng Các phép thử Sinh được công nhận/  Accredited Biological tests
  1.  
Lê Văn Hiểu
  1.  
Phạm Vũ Việt Dũng
Số hiệu/ Code:              VILAS  105 Hiệu lực công nhận/ Period of Validation:        30/6/2021 Địa chỉ/ Address: 1610 Võ Văn Kiệt, phường 7, quận 6, thành phố Hồ Chí Minh1610 Vo Van Kiet street, Ward 7, District 6, Ho Chi Minh City. Địa điểm/Location: 271 Tô Ngọc Vân, phường Linh Đông, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh/ 271 To Ngoc Van Street, Linh Dong Ward, Thu Duc District, Ho Chi Minh City Điện thoại/Tel: (+84 28) 36 36 36 38 (101, 102, 103; Hóa/Chemical: 502; Sinh/Biological: 504). Fax:  (+84 28) 39 67 38 68     E-mail: nhanmau.nafi4@mard.gov.vnknvisinh.nafi4@mard.gov.vn/ knhoa.nafi4@mard.gov.vn Website: www.nafiqad4.gov.vn Lĩnh vực thử nghiệm:       Hóa Field of testing:                       Chemical  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or product tested Tên phép thử cụ thể The name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
1. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Nông sản, sản phẩm nông sản, Thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, Fishery products,  Meat, meat products,  Agriculture, Agricultural products, Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng ẩm. Phương pháp trọng lượng. Determination of Moisture content. Gravimetric method. / NMKL 23 : 1991; Gafta method 2:1, 2014; AOAC 950.46  NAF 001/10 05.2-CL4/ST 3.1 Ver.  08.160419
2. Xác định hàm lượng tro. Phương pháp trọng lượng. Determination of Ash content. Gravimetric method. / NMKL 173 : 2005; Gafta method 11:0, 2014; NAF 002/10 05.2-CL4/ST 3.1 Ver. 08.160419
3. Xác định hàm lượng muối Clorua. Phương pháp chuẩn độ. Determination of Chloride salt content Titrimetric method. / NMKL 89, 1986 05.2-CL4/ST 3.2 Ver. 07.160419
4. Xác định hàm lượng Phospho tổng. Phương pháp trắc quang. Determination of total Phosphorus content Photometric method. Đến/to:  1,00g/ 100g TCVN 9043:2012; NMKL 57, 1994; NAF 045/11 05.2-CL4/ST 3.5 Ver. 07.160419
5. Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, Fishery products Xác định hàm lượng Nitơ bay hơi. Phương pháp chưng cất. Determination of the Volatile Nitrogenous Bases (TVB-N) content. Distillation method. 5 mg/100g ~ 100 mg/100g TCVN 9215:2012; NAF 027/10; Chapter III EUROPEAN commission decision 2074/2005 (05/12/2005) 05.2-CL4/ST 3.3 Ver. 07.160419
6. Xác định hàm lượng Histamin. Phương pháp HPLC-FLD. Determination of Histamine content HPLC-FLD method. 5 mg/kg AOAC 977.13; NAF 050/12 05.2-CL4/ST 3.52 Ver. 10.160419
7. Phát hiện độc tố sinh học biển nhóm Lipophilic (Okadaic acid, Dinophysistoxins, Pectentoxins, Azaspiracids và Yessotoxin).  Phép Thử sinh hoá trên chuột. Detection of Lipophilic toxin group. Mouse bioassay. / EU-Harmonised-SOP-LIPO-MBA, Ver6, 12-2013 EU-RL-MB  NAF 035/11 05.2- CL4/ST 3.75 Ver. 04.160419
8. Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, Fishery products Xác định hàm lượng độc tố PSP. Phép Thử sinh hoá trên chuột. Determination of Paralytic Shellfish Poison (PSP) content. Mouse bioassay. / AOAC 959.08 & SOP Ver.1, March 2014, EU-RL-MB 05.2-CL4/ST 3.76 Ver. 05.160419
9. Xác định hàm lượng Domoic acid (ASP). Phương pháp HPLC-UV/Vis Determination of Domoic acid (ASP). HPLC-UV/Vis method 0,6 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.53 Ver. 10.160419 (Ref. SOP Ver1, June 2008 EU-RL-MB NAF 033/10)
10. Xác định hàm lượng Malachite Green tổng. Kiểm sàng lọc bằng ELISA. Determination of total Malachite Green. Screening test by ELISA. 1,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.87 No. 01.160419 (Ref. Method of test kit)
11. Xác định hàm lượng Praziquantel. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Praziquantel. LC-MS/MS method. 5,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.102 Ver. 06.160419 (Ref. Journal of Bioanalysis and Biomedicine, vol.2, Issue 5, 096-099 (2010)
12. Xác định hàm lượng độc tố sinh học biển nhóm Lipophilic (Phụ lục 9). Phương pháp LC-MS/MS Determination of Lipophilic group marine biotoxins (Appendix 9). LC-MS/MS method. Phụ lục 9 (Appendix 9) Từng chất/ each compound  05.2-CL4/ST 3.125 Ver. 02.160419 (Ref. EU-Harmonised-SOP-LIPO-LC-MS/MS Version 5 01/2015)  
13. Xác định hàm lượng Polyphosphate (Mono-phosphate, Di-phosphate, Tri-phosphate, poly-phosphate) và Acid Citric/ muối Citrate. Phương pháp IC-CD. Determination of Polyphosphate and Citric Acid/ Citrate salt. IC-CD method. 1,0 g/kg Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.126 Ver. 05.160419 (Ref. Application Note 1007 & Application update 172 Dionex)
14. Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, Fishery products Xác định hàm lượng Chlorpyrifos, Chlorpyrifos –Methyl. Phương pháp GC-MS. Determination of Chlorpyrifos, Chlorpyrifos – Methyl content. GC-MS method. 10 µg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.135 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 2007.01, EN 15662)
15. Xác định hàm lượng Phenol, 2-Phenylphenol. Phương pháp GC-MS. Determination of Phenol, 2-Phenylphenol content. GC-MS method. 2-Phenyl phenol:  30 µg/kg, Phenol:  150 µg/kg 05.2-CL4/ST 3.136 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 2007.01, EN 15662)
16. Xác định hàm lượng Nitrovin. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Nitrovin content. LC-MS/MS method. 1,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.137 Ver. 02.160419 (Ref. Journal of Chromatography B, 878 (2010) 3415-3420)  
17. Xác định hàm lượng chất chuyển hóa nhóm Nitrofurans (AOZ, AMOZ, SEM, AHD). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Nitrofurans metabolite (AOZ, AMOZ, SEM, AHD) content. LC-MS/MS method. 1,0 mg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.140 Ver. 02.160419 (Ref. CLG-NFUR 3.01 US DA-FSIS)
18. Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp III (Phụ lục 14). Phương pháp sàng lọc và phương pháp khẳng định. Phương pháp LC-MS/MS, GC-MS/MS. Determination multi-residue pesticides - Methods III. (Appendix 14). Screening method and Confirmation Methods. LC-MS/MS, GC-MS/MS methods. Từng chất/each compound Phụ lục 14 (Appendix 14) 05.2-CL4/ST 3.143 Ver. 02.160419 (Ref. CLG-PST5.08 (US DA-FSIS))
19. Thủy sản, sản phẩm thủy sản Fishery, Fishery products Xác định hàm lượng Malachite Green (MG), Leuco Malachite Green (LMG), Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet  (LCV), Brillian Green (BG). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Malachite green (MG), Leuco Malachite Green (LMG), Crystal Violet (CV), Leuco Crystal Violet (LCV), Brillian Green (BG). LC-MS/MS method. 0,5µg/kg Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.107 Ver. 02.160419 (Ref. Determination of Malachite Green, Leuco Malachite Green, Crystal Violet, Leuco Crystal Violet, and Brilliant Green by LC-MS/MS: First Action 2012.25)
20. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Sản phẩm có nguồn gốc thực vật, Thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, Fishery products,  Meat, meat products,  Foods of plant origin, Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Sulfite. Phương pháp trắc quang. Determination of Sulphite Photometric method. 10 mg/kg TCVN 8354:2010 NMKL 132, 1989 NAF 046/11 05.2-CL4/ST 3.4 Ver. 07.160419
21. Thực phẩm, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Foods, Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Protein tổng. Phương pháp Kjeldahl. Determination of total Protein. Kjeldahl method. / NMKL 6, 2003 NAF 026/10 05.2 - CL4/ST 3.6 Ver. 09.160419
22. Xác định hàm lượng Ethoxyquin. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Ethoxyquin residue. LC-MS/MS method. 15 mg/kg AOAC 996.13 Analytical Chemistry 68 (p. 1-93), 1996 05.2-CL4/ST 3.112 Ver. 03.160419
23. Xác định hàm lượng chất béo. Determination of fat content. / TCVN 3703:2009 NAF 047/11 05.2-CL4/ST 3.8 Ver. 05.160419 (Ref NMKL 131, 989)
24. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt. Fishery, Fishery products, Meat, meat products Xác định hàm lượng Nitơ ammoniac (NH3). Phương pháp chuẩn độ. Determination of Nitrogen ammoniac. Titrimetric method. / 05.2-CL4/ST 3.7 Ver. 08.160419 (Ref: TCVN 3706 : 1990)
25. Xác định hàm lượng Axit. Phương pháp chuẩn độ. Determination of acid. Titrimetric method. / TCVN 3702 : 1990 (05.2-CL4/ST 3.19) Ver. 05.160419
26. Xác định hàm lượng Trichlorfon và Dichlorvos. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Trichlorfon and Dichlorvos content. LC-MS/MS method. 15 mg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.78 Ver. 06.160419 (Ref. AOAC 2007.01)
27. Xác định hàm lượng Diethylstibestrol (DES) & Methyltestosterone (MT). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Diethylstibestrol, Methyltestosterone content. LC-MS/MS method. 0,5 mg/kg  Từng chất/each compound   05.2-CL4/ST 3.79 Ver. 05.160419 (Ref. Method of R-Biopharm AG & Analytica Chimica Acta 483 (2003), 269 – 280)
28. Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2). Phương pháp HPLC-FLD. Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2) content. HPLC-FLD method. 0,2 mg/kg Từng chất/each compound   05.2-CL4/ST 3.85 Ver. 10.160419 (Ref. AOAC 2005.08, Pesq. Agropec. Trop., Goiânia, v. 44, n. 3, p. 255-262, Jul./Sep. 2014)
29. Xác định hàm lượng Aflatoxins (G1, B1, G2, B2). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Aflatoxins (G1, B1, G2, B2) content. LC-MS/MS method. 1,0 mg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.91 Ver. 07.160419 (Ref. AOAC 2005.08, Pesq. Agropec. Trop., Goiânia, v. 44, n. 3, p. 255-262, Jul./Sep. 2014)
30. Xác định hàm lượng Urê. Phương pháp HPLC-FLD. Determination of Urea content. HPLC-FLD method. 30 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.97 Ver. 10.160419 (Ref. TCVN 8025:2009  Science Direct Journal of Chromatography A 1161 (2007) 207-213)
31. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt. Fishery, Fishery products, Meat, meat products Xác định hàm lượng chất chuyển hóa nhóm Nitrofurans (AOZ, AMOZ, SEM, AHD). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Nitrofurans metabolite (AOZ, AMOZ, SEM, AHD). LC-MS/MS method. AOZ:0,3 mg/kg AMOZ: 0,3 mg/kg SEM: 0,7mg/kg AHD: 0,9 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.68 Ver. 09.160419 (Ref. US FDA/CFSAN 1906-2006)
32. Xác định hàm lượng Trifluraline. Phương pháp GC-MS. Determination of Trifluraline content. GC-MS method. 5,0 mg/kg AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.101  Ver. 06.160419
33. Phân tích định tính tạp chất Agar. Quanlitative analysis of Agar. 0,2 % NAF 019/10  Ref. AOAC 945.57 05.2-CL4/ST 3.12  Ver. 06.160419
34. Thực phẩm. Foods   Định tính Boric acid, muối Borate (hàn the). Semi quantitative Boric acid, Borate 0,02 % TCVN 8895:2012 AOAC 970.33 AOAC 959.09 (05.2-CL4/ST 3.9 Ver. 04.160419)
35. Định tính Hydrosulfua (H2S). Semi quantitative of Hydrogen Sulfide. / 05.2-CL4/ST 3.46 Ver. 03.160419 (Ref. TCVN 3699-90)
36. Xác định hàm lượng nhóm Avermectin (Abamectin B1a, Ivermectin, Emamectin benzoate). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Avermectin (Abamectin B1a, Ivermectin, Emamectin benzoate). LC-MS/MS method. 10 mg/kg Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.120 Ver. 04.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
37. Xác định hàm lượng acid Propionic. Phương pháp HPLC- UV/Vis. Determination of Propionic acid content. HPLC-UV/Vis method. 7,5 mg/kg AOAC 950.35, AOAC 950.38 05.2-CL4/ST 3.124 Ver. 10.160419
38. Xác định hàm lượng Auramine O. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Auramine O content. LC-MS/MS method. 0,5 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.132 Ver. 03.160419)
39. Thực phẩm. Foods Xác định hàm lượng Rhodamine B. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Rhodamine B content. LC-MS/MS method. 0,5 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.138 Ver. 02.160419 (Ref. Food Science & Nutrition 2014, 2(5): 547-556)
40. Xác định hàm lượng Fipronil. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Fipronil. LC-MS/MS method. 1,5 µg/kg 05.2-CL4/ST 3.149 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
41. Xác định hàm lượng Nitơ axit amin. Phương pháp chuẩn độ. Determination of Amino-nitrogen content. Titrimetric method. (0,3 ~ 22,6) g/L 05.2-CL4/ST 3.47 Ver. 03.160419 (Ref. TCVN 3708-90)
42. Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Protein không tiêu hóa tổng. Phương pháp Pepsin. Determination of undigested Protein. Pepsin method. / 05.2-CL4/ST 3.11 Ver. 04.160419 (Ref. AOAC 971.09)
43. Tôm nguyên liệu Raw material shrimp Phát hiện nhanh tạp chất Agar. Rapid detection method of Agar. 0,1 % NAF 018/10 05.2-CL4/ST 3.13 Ver. 05.160419
44. Phát hiện nhanh tạp chất tinh bột và polyvinyl alcohol (PVA). Rapid detection method of starch and polyvinyl alcolhol (PVA) impurities. 0,03 % NAF 020/10 05.2-CL4/ST 3.14 Ver. 05.160419
45. Phát hiện nhanh tạp chất carboxy methyl cellulose (CMC). Rapid detection method of carboxy methyl cellulose (CMC). 0,2 % NAF 040/10 05.2-CL4/ST 3.15 Ver. 05.160419
46. Thực phẩm Foods Than bùn Peat Nước Water Đất hữu cơ Organic soil Xác định độ pH. Determination of pH value. ~ 12 TCVN 6492:2011 TCVN 4835:2002 TCVN 5979:1995 AOAC 981.12:2007 AOAC 973.04:2007 AOAC 973.41:2007 AOAC 994.18:2007 05.2-CL4/ST 3.16 Ver. 05.160419
47. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Foods of plant origin, Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng tro không tan trong acid Hydrochloric. Determination of ash insolubility Hydrochloric acid / NAF 003/10 Ref. TCVN 5484:2002 (ISO 930:1997) TCVN 9474:2012 GAFTA 12:0 2014 05.2-CL4/ST 3.17 Ver. 05.160419
48. Sản phẩm có nguồn gốc động vật và thực vật, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản Foods of animal and plant origin,  Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hoạt độ nước (Aw). Phương pháp sử dụng thiết bị đo hoạt độ nước. Determination of water activity. Aw equipment. / TCVN 8130:2009 Ref. ISO 18787:2017 05.2-CL4/ST 3.34 Ver. 04.160419
49. Surimi Xác định tạp chất trong Surimi đông lạnh. Determination of impurities in frozen surimi. / 05.2-CL4/ST 3.49 Ver. 02.160419 (Ref. TCVN 8682:2011)
50. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Nông sản, sản phẩm nông sản. Fishery, fishery products, Meat, meat products, Agriculture, Agricultural products. Xác định hàm lượng muối (NaCl). Phương pháp chuẩn độ điện thế. Determination of salt content. Potential titration method. (0,03 ~ 20) % 05.2-CL4/ST 3.35 Ver. 05.160419 (Ref. TCVN 7931:2008 (AOAC 971.27)
51. Xác định hàm lượng Benzoic acid/ Benzoate, Sorbic acid/ Sorboate. Phương pháp HPLC-UV/Vis. Determination of Benzoic acid/ Benzoate, Sorbic acid/ Sorboate content. HPLC UV/Vis method. Acid Benzoic/ Benzoate: 300 mg/kg Acid Sorbic/ Sorboate: 15 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.54 (Ref. CLG-BSP.01 (US DA-FSIS) Ver. 03.160419
52. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, Fishery products, Meat, meat products,  Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamides & Trimethoprime. (Phụ lục 3). Phương pháp HPLC-PDA. Determination of Sulfonamides & Trimethoprime (Appendix 3). HPLC-PDA method. 60 mg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 3 (Appendix 3) 05.2-CL4/ST 3.62 Ver. 06.160419 (Ref. Science Direct - Journal of Chromatography A 898 (2000) 95-102)
53. Xác định hàm lượng Malachite Green (MG), Leuco-Malachite (LMG), Crystal violet (CV), Leucocrystal violet (LCV). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Malachite Green, Leuco-Malachite, Crystal violet and Leucocrystal violet. LC-MS/MS method. Thực phẩm/ foods: MG: 1,0 mg/kg LMG: 0,8 mg/kg CV: 0,8 mg/kg LCV: 1,0 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 5,0 mg/kg Từng chất/each compound AOAC Vol.96, No.5, 2013 05.2-CL4/ST 3.71 Ver. 06.160419
54. Xác định hàm lượng Macrolides (Tylosin, Tilmicosin, Erythromycin, Spiramycin). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Macrolides (Tylosin, Tilmicosin, Erythromycin, Spiramycin). LC-MS/MS method. Thủy sản, sản phẩm thủy sản,Thịt, sản phẩm thịtFishery, Fishery products, Meat, meat products 10 mg/kg;  Đối tượng khác/ other: 120 mg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.82 05.160419 (Ref. Method of Wakopak Wakosil & Analytical Chimica Acta 473 (2002) 167-175)
55. Xác định hàm lượng Fluoroquinolones (Phụ lục 4). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Fluoroquinolones. (Appendix 4). LC-MS/MS method. Thực phẩm/ foods: 0,5 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 5,0 mg/kg Từng chất/each compound  05.2-CL4/ST 3.83 Ver. 07.160419 (Ref. J.AOAC Vol.18, No.2, 2010, Pages 87-97)
56. Xác định hàm lượng Flofenicol, Thiamphenicol. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Flofenicol. LC-MS/MS method. 0,3 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.84 Ver. 06.160419 Ref. CLG-FLOR1.02 (US FDA-SIS)
57. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, Fishery products, Meat, meat products,  Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng nhóm Sulfonamides & Trimethoprime (Phụ lục 3). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Sulfonamides & Trimethoprime (Appendix 3). LC-MS/MS method. Thực phẩm/ foods: nhóm Sulfonamides: 4,0 mg/kg  Từng chất/each compound; Trimethoprime: 15 mg/kg, Đối tượng khác/ other: 60 mg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 3 (Appendix 3) 05.2-CL4/ST 3.89 Ver. 06.160419 (Ref. Science Direct - Journal of Chromatography A 898 (2000) 95-102)
58. Xác định hàm lượng Tetracyclin (TC, OTC, CTC, DC). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Tetracyclins                 (TC, OTC, CTC, DC). LC-MS/MS method. Từng chất/each compound: 10,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.90 Ver. 07.160419 Ref. SOP standard of JAPAN
59. Xác định hàm lượng Melamine. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Melamine residue LC-MS/MS method. Thực phẩm/ foods:                 150 mg/kg, Đối tượng khác/ other: 1,5 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.98 Ver. 04.160419 (Ref. FDA – LIB No 4421-4422 10/2008)
60. Xác định hàm lượng Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Clenbuterol, Salbutamol and Ractopamine. LC-MS/MS method. Từng chất/each compound: 0,6 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.103 Ver. 07.160419 (Ref. Method of Agilent manufactore 5990-8788 EN)
61. Xác định hàm lượng Dapson. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Dapson residue. LC-MS/MS method. 0,3 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.74 Ver. 04.160419 (Ref. InterScience volume 16, issue 3, papes 203-208,2002)
62. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, Fishery products, Meat, meat products,  Animal feeds,  Aquaculture feeds Xác định hàm lượng Tetracyclins (TC, OTC, CTC, DC). Phương pháp HPLC-FLD. Determination of Tetracyclins (TC, OTC, CTC, DC). HPLC-FLD method. TC, OTC:  30 mg/kg CTC, DC:  60 mg/kg Từng chất/each compound: AOAC  995.09 05.2-CL4/ST 3.55 Ver. 10.160419
63. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Nông sản, sản phẩm nông sản, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nước. Fishery, Fishery products, Meat, meat products, Agriculture, Agricultural products, Animal feeds, Aquaculture feeds, Water Xác định hàm lượng thuốc trừ sâu gốc Clo hữu cơ (Phụ lục 13). Phương pháp GC-ECD.  Determination of Chlorinated pesticide (Appendix 13). GC-ECD method. Từng chất/each compound: Phụ lục 13 (Appendix 13) NAF 053/13 Ref. AOAC 2007.01 , EN 15662 05.2-CL4/ST 3.56 Ver. 07.160419
64. Xác định hàm lượng Chloramphenicol. Kiểm sàng lọc bằng ELISA. Determination of Chloramphenicol. Screening test by ELISA. Thức ăn chăn nuôi, thủy sản,Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản/ Animal feeds, Aquaculture feeds: 30 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 0,1 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.93 Ver. 07.160419 (Ref. Method of test kit)
65. Thuốc thú ý, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, nước sản xuất và nuôi trồng thủy sản Aquacultural drug, Animal feeds, Aquaculture feeds, Aquaculture Water Xác định hàm lượng Furazolidone. Phương pháp HPLC-PDA. Determination of Furazolidone. HPLC-PDA. Nước /Water:     2,5 mg/L (Furazolidone);Đối tượng khác/ others: 100 mg/kg Từng chất/each compound ISO 13493 (1998) 05.2-CL4/ST 3.66 Ver. 05.160419
66. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nước sản xuất, nuôi trồng thủy sản. Fishery, fishery products, meat, meat products, Animal feeds, Aquaculture feeds, Aquaculture water Xác định hàm lượng Chloramphenicol. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Chloramphenicol. LC-MS/MS method. 0,1 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.67 Ver. 07.160419 (Ref. DFS/ORA/FDA LIB No.4306 & Analytica Chimica Acta 483 (2003), 125 – 135 & No. 4290 Volume 18, No. 9, September 2002 LC-MS/MS Analysis of Chloramphenicol in Shrimp)
67. Nông sản, sản phẩm nông sản, Nước sản xuất, nuôi trồng thủy sản. Agricultural, Agricultural products, Aquaculture feeds, Aquaculture water. Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục 16). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of pesticide residues (Appendix 16). LC-MS/MS method. Từng chất/each compound: Phụ lục 16 (Appendix 16) AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.99 Ver. 08.160419 (Ref. AOAC 990.06; EN 15662)
68. Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật: Chlorotharonil, Cypermethrin, Fipronil, 4,4-DDT. Phương pháp GC-MS Determination of pesticide residues: Chlorothanil, Cypermethrin, Fipronil, 4,4-DDT. GC-MS method. 0,01 mg/kg Từng chất/each compound AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.100 Ver. 06.200718 (Ref. EN 15662)
69. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Sản phm có nguồn gốc thực vật, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Fishery, fishery products, Meat, meat products, Foods of plant origin, Animal feeds, Aquaculture feeds Xác định hoạt độ dư lượng phóng xạ phát tia gamma (Cs-134, Cs-137, I-131, K-40, U-238, Th-232…). Phương pháp phổ kế gamma đầu dò bán dẫn siêu tinh khiết HPGe (HPGe - Genie 2000). Determination of gamma radiation residue HPGe detector method. Thực phẩm/ foods: U-138, Th-232:  9,0 Bq/kg Đối tượng khác/ other: 3,0 Bq/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.105 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 996.05; Genie 2000)
70. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Sản phaamt có nguồn gốc thực vật, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nước. Fishery, fishery products, Meat, meat products, Foods of plant origin, Animal feeds, Aquaculture feeds, Water Xác định hàm lượng đa kim loại nặng (Phụ lục 19). Phương pháp ICP-MS. Determination of heavy metals (Appendix 19). ICP-MS Method. Từng chất/each compound: Phụ lục 19 (Appendix 19) 05.2-CL4/ST 3.106 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 999.10; AOAC 2015.01)
71. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt, sản phẩm thịt, Nông sản, sản phẩm nông sản, Nước. Fishery, Fishery products, Meat, meat products, Foods of plant origin, Water Xác định hàm lượng Nitrate, Nitrite. Phương pháp HPLC- PDA. Determination of Nitrate and Nitrite. HPLC- PDA method. Nitrate: 30mg/kg Nitrite: 45 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.113 Ver. 10.160419 Ref. TCVN 7814:2007; EN 12014-2:1997
72. Nông sản, sản phẩm nông sản; Sản phẩm có nguồn gốc động vật Agriculture, Agricultural products; Products of animal Xác định dư lượng thuốc BVTV gốc Cúc (Phụ lục 7). Phương pháp GC-MS/MS. Determination of Pyrethroid pesticides (Appendix 7). GC-MS/MS method. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật/ Products of plant:  0,01 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 10 µg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 7 (Appendix 7) AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.117 Ver. 05.150719 Ref. EN 15662
73. Cà phê, sản phẩm cà phê. Coffee, coffee products. Xác định hàm lượng Caffein. Phương pháp HPLC- UV/Vis. Determination of Caffein. HPLC-UV/Vis method. 10 mg/kg TCVN 9723:2013  05.2-CL4/ST 3.119 Ver. 10.160419  (Ref. ISO 20480:2008)
74. Cà phê, sản phẩm cà phê. Coffee and coffee products. Xác định đa dư lượng thuốc BVTV (Phụ lục 12). Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS. Determination multi-residue pesticides (Appendix 12). LC-MS//MS, GC-MS/MS methods. 0,02 mg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 12 (Appendix 12) 05.2-CL4/ST 3.121 Ver. 02.160419 (Ref. SOP of JAPAN; EN 15662)
75. Trà, sản phẩm trà. Tea, tea products Xác định dư lượng thuốc BVTV (Fipronil, Acephate, Acetamiprid, Profenofos). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of pesticides (Fipronil, Acephate, Acetamiprid, Profenofos)  LC-MS/MS method. Fipronil: 1,5 mg/kg, Acephate, Acetamiprid, Profenofos: 50 mg/kg Từng chất/each compound AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.123 Ver. 04.160419 Ref. EN 15662
76. Trà, sản phẩm trà. Tea, tea  products Xác định đa dư lượng thuốc BVTV (Phụ lục 10). Phương pháp GC-MS/MS. Determination of multi residue pesticides (Appendix 10). GC-MS/MS method. Từng chất/each compound Phụ lục 10 (Appendix 10) 05.2-CL4/ST 3.142 Ver. 03.160419 (Ref. SOP of JAPAN; EN 15662)
77. Gạo, Cà phê, sản phẩm cà phê, Sản phẩm thủy sản. Rice, Coffee, coffee products, Fishery products. Xác định hàm lượng Ochratoxine A. Phương pháp HPLC-FLD. Determination of Ochratoxine A. HPLC-FLD method. Gạo/ rice: 1,5 mg/kg Đối tượng khác/ other: 3,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.128 Ver. 08.160419 (Ref. AOAC 991.44; AOAC 2004.10)
78. Tiêu, sản phẩm tiêu Pepper, pepper products. Xác định hàm lượng thuốc bảo vệ thực vật (Phụ lục 11). Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS. Determination of pesticides content. LC-MS/MS, GC-MS/MS methods. Từng chất/each compound: Phụ lục 11 (Appendix 11) 05.2-CL4/ST 3.133 Ver. 03.160419 (Ref. SOP standard of JAPAN)
79. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật, Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, thủy sản. Foods of plant origin, Animal feeds,  Aquaculture feeds. Xác định hàm lượng Aflatoxin (B1, B2, G1, G2). Phương pháp HPLC-FLD, LC-MS/MS. Determination of Aflatoxin (B1, B2, G1, G2). HPLC-FLD, LC-MS/MS methods. HPLC: 0,5 mg/kg, LC-MS/MS: 0,5 mg/kg Từng chất/each compound AOAC 2005.08 AOAC 991.31 NAF 071/14  05.2-CL4/ST 3.108 Ver. 06.160419 Ref. SOP standard of JAPAN
80. Tiêu, sản phẩm tiêu, Điều, sản phẩm điều Pepper, pepper products, Cashew, cashew products. Xác định hàm lượng Propamocarb. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Propamocarb. LC-MS/MS method. 0,03 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.145 Ver. 04.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
81. Thịt, sản phẩm thịt Meat, meat products Xác định dư lượng nhóm Tranquilizer (Acepromazine, Azaperone, Xylazine). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Tranquilizer group. LC-MS/MS method. Acepromazine: 2,0 µg/kg, Azaperone, Xylazine: 0,5 µg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.104 Ver. 02.160419 Ref. Determination of tranquilisers and a β-blocker in porcine and bovine kidney by LC-MS/MS, Food Additives & Contaminants: Part A, 30:6, 1000-1011
82. Nông sản, sản phẩm nông sản; sản phẩm có nguồn gốc động vật Agriculture,Agricultural products; Products of animal Xác định dư lượng thuốc BVTV gốc Carbamate (Phụ lục 6). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Carbamate pesticides (Appendix 6). LC-MS/MS method. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật/ Products of plant: 0,01 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 10 µg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 6 (Appendix 6) AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.116 Ver. 06.150719 Ref. EN 15662
83. Xác định dư lượng thuốc BVTV gốc Conazole (Phụ lục 8). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Conazole pesticides (Appendix 8). LC-MS/MS method. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật/ Products of plant:  0,01 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 10 µg/kg Từng chất/each Phụ lục 8 (Appendix 8) AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.127 Ver. 06.150719 Ref. EN 15662
84. Nông sản, sản phẩm nông sản; sản phẩm có nguồn gốc động vật Agriculture,Agricultural products; Products of animal Xác định dư lượng thuốc BVTV gốc lân hữu cơ (Phụ lục 5). Phương pháp GC-MS/MS và LC-MS/MS. Determination of Organophosphates pesticide (Appendix 5). GC-MS/MS, LC-MS/MS method. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật/Products of plant:  0,01 mg/kg; Đối tượng khác/ other: 10 µg/kg Từng chất/each Phụ lục 5 (Appendix 5) AOAC 2007.01 05.2-CL4/ST 3.130 Ver. 05.150719  Ref. EN 15662
85. Nông sản, sản phẩm nông sản Agriculture, Agricultural products Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp II.  Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS. Determination multi-residue pesticides - Methods II. LC-MS/MS, GC-MS/MS methods. 0,01 mg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 2 (Appendix 2) NAF 087/14  05.2-CL4/ST 3.118 Ver. 05.160419 Ref. SOP of JAPAN
86. Xác định hàm lượng 6-BAP (6-Benzyl aminopurine). Phương pháp LC-MS/MS Determination of 6-BAP (6-Benzyl aminopurine) content. LC-MS/MS method. 0,01 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.129 Ver. 04.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
87. Xác định hàm lượng 2,4-D. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of 2,4-D content LC-MS/MS method. 0,01 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.134 Ver. 03.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
88. Xác định hàm lượng Trichlorfon và Dichlorvos. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Trichlorfon and Dichlorvos. LC-MS/MS method. 0.015 mg/kg Từng chất/each compound 05.2-CL4/ST 3.78 Ver. 06.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
89. Xác định đa dư lượng thuốc trừ cỏ nhóm Phenoxy (Phụ lục 15). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Phenoxy herbicides (Appendix 15). LC-MS/MS method. 0,01 mg/kg Từng chất/ each compound Phụ lục 15 (Appendix 15) 05.2-CL4/ST 3.122 Ver. 02.160419 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
90. Nông sản, sản phẩm nông sản Agriculture, Agricultural products Xác định hàm lượng Paraquat, Diquat. Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Paraquat, Diquat content. LC-MS/MS method. 0,01 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.77 Ver. 02.160419 (Ref. Quick Method for the Analysis of numerous highly Polar Pesticides in Foods of Plant Origin via LC-MS/MS)
91. Xác định hàm lượng Dithiocarbamates Phương pháp GC-MS. Determination of Dithiocarbamates content GC-MS method. 0,08 mg/kg  theo CS2 05.2-CL4/ST 3.80 Ver. 02.160419 (Ref. Analysis of Dithiocarbamate Residues in Foods Determinative Analysis by GC-ECD)
92. Xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp I (Phụ lục 1). Phương pháp LC-MS/MS và GC-MS/MS. Determination multi-residue pesticides – Method I. (Appendix 1). LC-MS//MS, GC-MS/MS methods. 0,01 mg/kg Từng chất/each compound Phụ lục 1 (Appendix 1) NAF 052/13 Ref. SOP of JAPAN 05.2-CL4/ST 3.114 Ver. 05.160419
93. Nước giải khát  Beverages Xác định hàm lượng Benzoic acid/ Benzoate, Sorbic acid/ Sorbate. Phương pháp HPLC-PDA. Determination of Benzoic acid /Benzoate, Sorbic acid /Sorbate content. HPLC-PDA method. Acid Benzoic/ Benzoate: 100 mg/kg Acid Sorbic/ Sorbate: 5,0 mg/kg 05.2-CL4/ST 3.54 Ver. 03.160419 Ref. CLG-BSP.01 (USDA-FSIS)
94. Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Nông sản, sản phẩm nông sản Fishery, Fishery products, Agriculture, Agricultural products. Xác định hàm lượng Kim loại Na, K. Phương pháp ICP-MS. Determination of Na, K content. ICP-MS method. 6,3 mg/100g Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.150 Ver. 03.160419 (Ref. Determination of Minerals and Trace Elements in Infant Formula and Adult/ Single-Laboratory Validation, First Action 2015.06.)
95. Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, Thịt, sản phẩm thịt, Trứng, sản phẩm trứng. Fishery, fishery product, Meat, meat products, Eggs, Eggs product Xác định hàm lượng Đa dư lượng kháng sinh (Phụ lục 18). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of multi antibiotics content (Appendix 18). LC-MS/MS method. Từng chất/ each compound Phụ lục 18 (Appendix 18) 05.2-CL4/ST 3.92 Ver. 02.160419 (Ref. Analytica Chimica Acta 661 (2010) 150–160)
96. Xác định hàm lượng Macrolides (Tylosin, Tilmicosin, Erythromycin, Spiramycin). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Macrolides (Tylosin, Tilmicosin, Erythromycin, Spiramycin). LC-MS/MS method. 10 µg/kg 05.2-CL4/ST 3.82 Ver. 05.160419 (Ref. Talata 144 (2015) 686-695)
97. Thịt, sản phẩm thịt, Trứng, sản phẩm trứng. Meat, meat products, Eggs, Eggs product Xác định hàm lượng Nicarbazin Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Nicarbazin content. LC-MS/MS method. Thịt, sản phẩm thị/ Meat, meat products:  30 μg/kg, Trứng, sản phẩm trứng/ Eggs, Eggs product 1,5 μg/kg 05.2-CL4/ST 3.81 Ver. 02.160419 (Ref. Determination and Confirmation of Nicarbazin by Liquid Chromatography with Tandem Mass Spectrometry: First Action 2013.07)
98. Nước sinh hoạt,  nước dùng cho sản xuất,              nước đá Domestic water, production water, Ice Xác định khả năng oxy hóa (chỉ số permanganate). Determination of oxidation (permanganate index). 1,5 mgO2/L 05.2-CL4/ST 3.20 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6186:1996 (ISO 8467:1993))
99. Xác định hàm lượng Chloride. Phương pháp chuẩn độ. Determination of Chloride content. Titrimetric method. 5,0 mg/L 05.2-CL4/ST 3.22 Ver. 04.160419 Ref. TCVN 6194:1996 (ISO 9297:1989)
100. Xác định hàm lượng Sulfate. Phương pháp trọng lượng. Determination of Sulfate content. Gravimetric method. 30 mg/L 05.2-CL4/ST 3.24 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6200:1996 (ISO 9280:1990))
101. Xác định hàm lượng Nitrite. Phương pháp trắc quang. Determination of Nitrite content Photometric method. 0,0045 mg/L 05.2-CL4/ST 3.31 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6178:1996 (ISO 6777:1984))
102. Xác định hàm lượng Amoni. Phương pháp trắc quang (UV-VIS). Determination of Ammonium content. Photometric method. 0,015 mg/L 05.2-CL4/ST 3.32 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6179-1:96 (ISO 7150-1:1984))
103. Xác định hàm lượng các Cation (Li+, Na+, NH4+, K+, Ba2+, Ca2+, Mg2+). Phương pháp IC-CD. Determination of Cation (Li+, Na+, NH4+, K+, Ba2+, Ca2+, Mg2+) content IC-CD method. 0,3 mg/L Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.38 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6660 : 2000 (ISO 14911 : 1998))
104. Xác định độ đục. Phương pháp trắc quang. Determination of turbidity. Nephotometric method. 0,1 NTU 05.2-CL4/ST 3.40 Ver. 01.160519 (Ref. TCVN 6184 : 2008 (ISO 7027:1999) & SMEWW 2130B)
105. Xác định màu sắc. Phương pháp so màu. Determination of color. Colorimetric method. 10 mg/L Pt 05.2-CL4/ST 3.41 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6185:2015 (ISO 7887:2011))
106. Nước sinh hoạt,  nước dùng cho sản xuất, nước đá Domestic water, production water, Ice Xác định mùi, vị. Determination of sense, taste. / 05.2-CL4/ST 3.44 Ver. 03.160419 (Ref. TCVN 2653 : 1978)
107. Xác định độ dẫn điện. Phương pháp máy đo độ dẫn điện. Determination of conductivity Conductivity meter. (0,01 ~1000) mS/cm 05.2-CL4/ST 3.45 Ver. 03.160419 (Ref. EPA 120.1 Conductivity Meter TOLEDO S230; SMEWW 2510B)
108. Xác định hàm lượng Cyanide. Phương pháp IC-CD. Determination of cyanide content  IC-CD method. 15µg/L (theo ion Cyanua). 05.2-CL4/ST 3.36 Ver. 03.160419 (Ref. IC Application Note P-51 & SMEWW 4500CN-F)
109. Xác định Độ cứng tổng  Phương pháp chuẩn độ EDTA. Determination of the sum of calcium and magnesium EDTA Titrimetric method. 15 mg CaCO3/L TCVN 6224:1996 (ISO 6059:1984 (E))  05.2-CL4/ST 3.21 Ver. 03.160419 (Ref. SMEWW 2340C)
110. Xác định hàm lượng Đa kim loại (phụ lục 17). Phương pháp ICP-MS. Determination of metal content (Appendix 17). ICP-MS method. Từng chất/ each compound Phụ lục 17 (Appendix 17) 05.2-CL4/ST 3.96 Ver. 03.160419 Ref. Standard Methods For the Examination of Water and Wastewater, 22 nd edition
111. Tổng chất rắn hòa tan (TDS). Phương pháp trọng lượng. Total dissolved solid (TDS). Gravimetric method. 2,5 mg/L 05.2-CL4/ST 3.18 Ver. 02.160419 (Ref. SMEWW 2540C)
112. Hàm lượng Sulfide. Determination of Sulfide content 20 µg/L 05.2-CL4/ST 3.37 Ver. 02.160419 (Ref. IC Application Note P-51 & SMEWW 4500S2-- G)
113. Xác định hàm lượng các Anion hòa tan (Br-, Cl‑, F-, NO3- NO2-, PO43-, SO42-). Phương pháp IC-CD. Determination of soluble Anions (Br-, Cl‑, F-, NO3- NO2-, PO43-, SO2-) content IC-CD method. Br-, Cl‑, F-, NO3-, SO42-  0,6 mg/L NO2- : 0,3 mg/L PO43-: 1,5 mg/L Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.39 Ver. 04.160419 (Ref. TCVN 6494-1:2011 (ISO 10304-1:2007))
114. Dụng cụ, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Nhựa tổng hợp và cao su) Tool, packaging contact foods (synthetic resins and rubbers) Xác định hàm lượng Chì (Pb) và Cadimi (Cd). Phương pháp thử vật liệu. Phương pháp ICP-MS. Determination of Lead (Pb) and Cadmium (Cd) content. Material testing.  ICP-MS method. 15 mg/kg  Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.139 Ver. 03.160419 (Ref. QCVN 12-1, 12-2: 2011/BYT)
115. Dụng cụ, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Nhựa tổng hợp, cao su, kim loại, gốm sứ) Tool, packaging contact foods (synthetic resins and rubbers, metals, ceramics) Xác định hàm lượng kim loại nặng (Pb, Cd). Phương pháp thử phôi nhiễm. Phương pháp ICP-MS. Determination of heavy metal (Pb, Cd) content. Testing of migration from materials. ICP-MS method. 15 mg/kg Từng chất/ each compound 05.2-CL4/ST 3.141 Ver. 03.160419 (Ref. QCVN 12-1, 12-2, 12-3: 2011/BYT, 12-4:2015/BYT)
116. Dụng cụ, bao bì tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm (Nhựa tổng hợp và cao su) Tool, packaging contact foods (synthetic resins and rubbers) Xác định hàm lượng cặn khô. Determination of dry residues content. / 05.2-CL4/ST 3.48 Ver. 02.160419 (Ref. QCVN 12-1, 12-2, 12-3: 2011/BYT)
117. Thực phẩm Foods Xác định hàm lượng Nito Amin – Amoniac Phương pháp chuẩn độ Determination of nitrogen amin-amoniac content Titrimetric method. 0,02 g/L 05.2-CL4/ST 3.26A Ver. 02.160419 (Ref. TCVN 3707:90)
118. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định trị số Peroxide Phương pháp chuẩn độ Determination of peroxide value  Titrimetric method. 0,2 meq/kg TCVN 9532 : 2012 (ISO 27107 : 2008) 05.2-CL4/ST 3.33A Ver. 02.160419
119. Xác định Độ acid và trị số acid. Phương pháp chuẩn độ Detemination of acid value and acidity  Titrimetric method. 0,2 mgKOH/g chất béo (fat) TCVN 6127:2010 (ISO 660:2009) 05.2-CL4/ST 3.10A Ver. 02.160419
120. Dầu mỡ động vật và thực vật Animal and vegetable fats and oils Xác định Chỉ số iot Phương pháp chuẩn độ điện thế. Determination of iodine value Potential titration method. 0 – 200 g/100g TCVN 6122:2015 (ISO 3961:2013) 05.2-CL4/ST 1.51 Ver. 01.160419
121. Xác định Chỉ số xà phòng hóa Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of saponification value Potential titration method. / TCVN 6126:2015 (ISO 3657:2013) 05.2-CL4/ST 1.52 Ver. 01.160419
122. Sản phẩm có nguồn gốc động vật, thực vật Products of plant and animal origin Xác định hàm lượng Xơ thô. Phương trọng lượng. Determination of crude fibre content Gravimetric method. 0,3g/ 100g Gafta method 9:0 TCVN 4329:2007 ISO 6865:2000 05.2-CL4/ST 3.42A Ver. 02.160419
123. Trà, sản phẩm trà Tea, tea products Xác định tro tan và tro không tan trong nước. Determination of water - soluble ash and water-insoluble ash content 0,04 % TCVN 5084:2007 05.2-CL4/ST 3.43A Ver. 02.160419
124. Xác định hàm lượng Tannin Phương pháp chuẩn độ điện thế Determination of Tannin content Potential titration method. 0,8 % AOAC 955.35 05.2-CL4/ST 3.27A Ver. 02.160419
125. Xác định độ kiềm của tro tan trong nước. Phương pháp chuẩn độ. Determination of alkalinity of watersoluble ash Titrimetric method. / TCVN 5085:1990 05.2-CL4/ST 3.50A Ver. 02.160419
126. Sản phẩm có nguồn gốc thực vật Products of plant origin Xác định hàm lượng Methylene Blue (MB), LeucoMethylene Blue (LMB). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of MB, LMB content. LC-MS/MS method. MB: 0,5 µg/kg; LMB: 1,0 µg/kg 05.2-CL4/ST 3.86 (Ref. J. Sep. Sci. 2009, 32, 4193–4199) Ver. 01.160419
127. Xác định chất rắn hòa tan. Phương pháp khúc xạ. Determination of soluble solids  Refractometric method 0,0 – 53 % TCVN 7771:2007  05.2-CL4/ST 1.53 Ver. 01.160419
128. Nông sản, sản phẩm nông sản Agriculture, Agricultural products Xác định dư lượng thuốc BVTV - Phương pháp IV (Phụ lục 20). Phương pháp GC-MS/MS và LC-MS/MS. Determination multi-residue pesticides – Method IV (Appendix 20). GC-MS/MS, LC-MS/MS methods. 0,01 mg/kg Từng chất/ each compound (Phụ lục 20) (Appendix 20) 05.2-CL4/ST 3.131 Ver. 03.150719 (Ref. AOAC 2007.01; EN 15662)
129. Thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản, Thịt, sản phẩm thịt, Trứng, sản phẩm trứng. Fishery, fishery product, Meat, meat products, Eggs, Eggs product Xác định hàm lượng kháng sinh nhóm beta-Lactam (Phụ lục 21). Phương pháp LC-MS/MS. Determination of Beta-Lactam content (Appendix 21). LC-MS/MS method. 10 μg/kg Từng chất/ each compound (Phụ lục 21) (Appendix 21) 05.2-CL4/ST 3.109 02.160419 (Ref. CLG-BLAC.03 (USDA/FSIS))
130. Nước Water Xác định clo tự do và tổng clo Phương pháp đo màu  Determination of free chlorine and total chlorine Colorimetric method 0,06 mg Cl2/L TCVN 6225-2:2012  (ISO 7393-2:1985) & SMEWW4500G CHLORINE 05.2-CL4/ST 4.1 01.160519
Ghi chú/ Note:  
  • NAF…: phương pháp chuẩn của hệ thống NAFIQAD do các phòng kiểm nghiệm của NAFIQAD xây dựng và được Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm và Thủy sản quyết định ban hành áp dụng trong toàn hệ thống.
  • 05.2-CL4/ST…: Phương pháp do phòng thử nghiệm tự xây dựng/ Laboratory developed method.
  • Ref: tham khảo/ Reference
 
Phụ lục 1Danh mục các chỉ tiêu xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp I, bằng thiết bị LC-MS/MS và GC-MS/MS (NAF 052/13/ Ref. SOP standard of JAPAN/ 05.2 - CL4/ST 3.114). Determination multi-residue pesticides - Methods I by LC-MS/MS & GC-MS/MS (NAF 052/13. Ref. SOP standard of JAPAN/ 05.2 - CL4/ST 3.114).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích/ Equipment Used Ghi chú/ note
  1.  
Azoxystrobin GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Bifenthrin GC-MS/MS  
  1.  
Bitertanol GC-MS/MS  
  1.  
Chlorpyrifos-Methyl GC-MS/MS  
  1.  
Cyhalothrin GC-MS/MS  
  1.  
Cypermethrin GC-MS/MS  
  1.  
Cyproconazole GC-MS/MS  
  1.  
Cyprodinil GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Deltamethrin GC-MS/MS  
  1.  
Dichloran GC-MS/MS  
  1.  
Difenoconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Edifenphos GC-MS/MS  
  1.  
Endosulfan GC-MS/MS  
  1.  
Etofenprox GC-MS/MS  
  1.  
Fenitrothion GC-MS/MS  
  1.  
Fenpropathrin GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Fipronil GC-MS/MS  
  1.  
Flusilazole GC-MS/MS  
  1.  
Indoxacarb GC-MS/MS  
  1.  
Iprobenfos GC-MS/MS  
  1.  
Iprovalicarb GC-MS/MS  
  1.  
Isoprocarb GC-MS/MS  
  1.  
Isoprothiolane GC-MS/MS  
  1.  
Kresoxim-Methyl GC-MS/MS  
  1.  
Malathion GC-MS/MS  
  1.  
Metalaxyl GC-MS/MS  
  1.  
Nitrothal-Isopropyl GC-MS/MS  
  1.  
Paclobutrazol GC-MS/MS  
  1.  
Pencycuron GC-MS/MS  
  1.  
Pendimethalin GC-MS/MS  
  1.  
Permethrin GC-MS/MS  
  1.  
Piperonyl Butoxide GC-MS/MS  
  1.  
Profenofos GC-MS/MS  
  1.  
Propiconazole GC-MS/MS  
  1.  
Propoxur GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Tetraconazole GC-MS/MS  
  1.  
Triadimenol GC-MS/MS  
  1.  
Triazophos GC-MS/MS  
  1.  
Trifluralin GC-MS/MS  
  1.  
Abamectine-B1a LC-MS/MS  
  1.  
Acephate LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb sulfoxide LC-MS/MS  
  1.  
Boscalid LC-MS/MS  
  1.  
Carbaryl LC-MS/MS  
  1.  
Carpropamid LC-MS/MS  
  1.  
Dimethoate LC-MS/MS  
  1.  
Ethiprole LC-MS/MS  
  1.  
Famoxadone LC-MS/MS  
  1.  
Fenbuconazole LC-MS/MS  
  1.  
Fenpyroximate LC-MS/MS  
  1.  
Flonicamid LC-MS/MS  
  1.  
Flubendiamide_nega LC-MS/MS  
  1.  
Flufenacet LC-MS/MS  
  1.  
Flufenoxuron LC-MS/MS  
  1.  
Flutriafol LC-MS/MS  
  1.  
Hexaconazole LC-MS/MS  
  1.  
Hexaflumuron_nega LC-MS/MS  
  1.  
Imazalil LC-MS/MS  
  1.  
Imidacloprid LC-MS/MS  
  1.  
Lufenuron_nega LC-MS/MS  
  1.  
Methamidophos LC-MS/MS  
  1.  
Methoxyfenozide LC-MS/MS  
  1.  
Monocrotophos LC-MS/MS  
  1.  
Omethoate LC-MS/MS  
  1.  
Phoxim LC-MS/MS  
  1.  
Pirimicarb LC-MS/MS  
  1.  
Tebufenozide LC-MS/MS  
  1.  
Thiabendazole LC-MS/MS  
  1.  
Thiacloprid LC-MS/MS  
  1.  
Thiamethoxam LC-MS/MS  
  1.  
Pyraclostrobin LC-MS/MS  
  1.  
Triadimefon LC-MS/MS  
  1.  
Propargite LC-MS/MS  
  1.  
Carbendazim LC-MS/MS  
  1.  
Carbofuran LC-MS/MS  
  1.  
Spirotetramate LC-MS/MS  
  1.  
Cycloxydim LC-MS/MS  
  1.  
Prochloraz LC-MS/MS  
  1.  
Fluopicolide LC-MS/MS  
  1.  
Metaflumizone  LC-MS/MS  
  1.  
Buprofezin LC-MS/MS  
  1.  
Tebuconazole LC-MS/MS  
  1.  
Flutolanil LC-MS/MS  
  1.  
Hexythiazox LC-MS/MS  
  1.  
Trifloxystrobin LC-MS/MS  
  1.  
Spinosad D LC-MS/MS  
  1.  
Chlorpyrifos LC-MS/MS  
  1.  
Spinosad A LC-MS/MS  
  1.  
Acetamiprid  LC-MS/MS  
  1.  
Fenvalerate GC-MS/MS  
  1.  
Metalaxyl- Methyl GC-MS/MS  
  1.  
Molinate GC-MS/MS  
  1.  
Phorate GC-MS/MS  
  1.  
Phosphamidon GC-MS/MS  
  1.  
Dimethomorph LC-MS/MS  
  1.  
Clothianidin LC-MS/MS  
  1.  
Dinotefuran LC-MS/MS  
 
Phụ lục 2: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp II, bằng thiết bị LC-MS/MS, GC-MS/MS (NAF 087/14/ Ref. SOP standard of JAPAN/ 05.2 - CL4/ST 3.118). Determination multi-residue pesticides - Methods II by LC-MS/MS & GC-MS/MS (NAF 087/14/ Ref. SOP standard of JAPAN/ 05.2 - CL4/ST 3.118).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ note
  1.  
Diazinon GC-MS/MS  
  1.  
Cyfluthrin GC-MS/MS  
  1.  
Ethoprophos GC-MS/MS  
  1.  
Fenoxanil GC-MS/MS  
  1.  
Parathion methyl GC-MS/MS  
  1.  
Phenthoate GC-MS/MS  
  1.  
Thiobencarb GC-MS/MS  
  1.  
Butachlor GC-MS/MS  
  1.  
Cadusafos GC-MS/MS  
  1.  
Ethion GC-MS/MS  
  1.  
Mefenacet GC-MS/MS  
  1.  
Alachlor GC-MS/MS  
  1.  
Methidathion GC-MS/MS  
  1.  
Parathion GC-MS/MS  
  1.  
Pirimiphos methyl GC-MS/MS  
  1.  
Propanil (DCPA) GC-MS/MS  
  1.  
Quintozene GC-MS/MS  
  1.  
Tebufenpyrad GC-MS/MS  
  1.  
Vinclozolin GC-MS/MS  
  1.  
Silafluofen GC-MS/MS   
  1.  
Methacrifos GC-MS/MS  
  1.  
Fenthion GC-MS/MS  
  1.  
Dimethenamid GC-MS/MS  
  1.  
Fenchlorphos GC-MS/MS  
  1.  
Flucythrinate GC-MS/MS  
  1.  
Mecarbam GC-MS/MS  
  1.  
Simazine GC-MS/MS  
  1.  
Uniconazole P GC-MS/MS  
  1.  
Vamidothion  LC-MS/MS  
  1.  
Trifloxysulfuron LC-MS/MS  
  1.  
Triasulfuron LC-MS/MS  
  1.  
Pyrazosulfuron ethyl LC-MS/MS  
  1.  
Penoxsulam LC-MS/MS  
  1.  
Haloxyfop LC-MS/MS  
  1.  
Fluazinam LC-MS/MS  
  1.  
Fluazifop  LC-MS/MS  
  1.  
Fenhexamid LC-MS/MS  
  1.  
Ethoxysulfuron LC-MS/MS  
  1.  
Cyclosulfamuron LC-MS/MS  
Phụ lục 3: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định hàm lượng nhóm Sulfonamides và Trimethoprime (05.2 - CL4/ST 3.62 & 05.2 - CL4/ST 3.89). Determination of Sulfonamides group and Trimethoprime (05.2 - CL4/ST 3.62 & 05.2 - CL4/ST 3.89).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ note
  1.  
Sulchloropyridazine (SCP) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfamethoxazole (SMTX) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfathiazole (STZ) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfamerazine (SMR) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfadiazine (SDZ) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfadimethoxine (SDT) HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfamethazine (SMT)/ Sulfadimidine HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfapyridine HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfadoxine HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfisoxazole HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfamethoxypyridazine HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfaquinoxaline HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfabenzamide HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Sulfatroxazole HPLC/ LC-MS/MS  
  1.  
Trimethoprime HPLC/ LC-MS/MS  
 
Phụ lục 4: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định hàm lượng nhóm Fluoroquinolones bằng thiết bị LC-MS/MS (05.2 -CL4/ST 3.83). Determination of Fluoroquinolones group by LC-MS/MS (05.2 -CL4/ST 3.83).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ note
  1.  
Enrofloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Ciprofloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Norfloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Danofloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Difloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Sarafloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Flumeqine LC-MS/MS  
  1.  
Oxolinic acid LC-MS/MS  
  1.  
Perfloxacin LC-MS/MS  
  1.  
Nalidixic acid LC-MS/MS  
Phụ lục 5: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc lân hữu cơ (Organophosphates-Pes) bằng thiết bị GC-MS/MS và LC-MS/MS (AOAC 2007.01 & 05.2 – CL4/ST 3.130). Determination of Organophosphates pesticides by GC-MS/MS and LC-MS/MS (AOAC 2007.01 & 05.2 – CL4/ST 3.130).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ Note
  1.  
Acephate LC-MS/MS  
  1.  
Azinphos methyl LC-MS/MS  
  1.  
Cadusafos GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Chlorpyrifos (ethyl) GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Chlorpyrifos methyl GC-MS/MS  
  1.  
Coumaphos O LC-MS/MS  
  1.  
Coumaphos S LC-MS/MS  
  1.  
Demeton LC-MS/MS  
  1.  
Diazinon GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Dimethoate LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
  1.  
Disulfoton GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Edifenphos GC-MS/MS  
  1.  
Ethion GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Ethoprophos GC-MS/MS  
  1.  
Fenchlorphos GC-MS/MS  
  1.  
Fenitrothion GC-MS/MS  
  1.  
Fensulfothion LC-MS/MS  
  1.  
Fenthion GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Iprobenfos GC-MS/MS  
  1.  
Malathion GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Mecarbam GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Methacrifos GC-MS/MS  
  1.  
Methamidophos LC-MS/MS  
  1.  
Methidathion GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Mevinphos LC-MS/MS  
  1.  
Monocrotophos LC-MS/MS  
  1.  
Omethoate LC-MS/MS  
  1.  
Parathion (ethyl) GC-MS/MS  
  1.  
Parathion methyl GC-MS/MS  
  1.  
Phenthoat GC-MS/MS  
  1.  
Phorate GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Phosalone LC-MS/MS  
  1.  
Phosmet LC-MS/MS  
  1.  
Phosphamidon GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Phoxim LC-MS/MS  
  1.  
Pirimiphos methyl GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Profenofos GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Propetamphos LC-MS/MS  
  1.  
Prothiofos GC-MS/MS  
  1.  
Quinalphos GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Sulprofos LC-MS/MS  
  1.  
Tetrachlorvinphos LC-MS/MS  
  1.  
Triazophos GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Vamidothion LC-MS/MS  
Phụ lục 6: Danh mục các chỉ tiêu Phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Carbamate (Carbamate-Pes) bằng thiết bị LC-MS/MS (AOAC 2007.01 & 05.2 - CL4/ST 3.116). Determination of Carbamate pesticides by LC-MS/MS (AOAC 2007.01 & 05.2 - CL4/ST 3.116).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ Note
  1.  
3-hydroxycarbofuran LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb sulfone LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarbsulfoxide LC-MS/MS  
  1.  
Carbaryl LC-MS/MS  
  1.  
Tổng của Carbendazim, Benomyl, Thiophanate methyl  LC-MS/MS Tính theo Carbendazim/Calculate as carbendazim
6a Carbendazim  
6b Benomyl Tính theo Carbendazim/Calculate as carbendazim
6c Thiophanate methyl  Tính theo CarbendazimCalculate as carbendazim
  1.  
Carbofuran GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Chlorpropham LC-MS/MS  
  1.  
Ethiofencarb LC-MS/MS  
  1.  
Fenobucarb LC-MS/MS  
  1.  
Iprovalicarb GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Isoprocarb GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Methiocarb LC-MS/MS  
  1.  
Methomyl LC-MS/MS  
  1.  
Molinate GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Oxamyl LC-MS/MS  
  1.  
Pirimicarb GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Propamocarb LC-MS/MS  
  1.  
Propoxur GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Thiobencarb LC-MS/MS  
 
Phụ lục 7: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Cúc (Pyrethroid-Pes) bằng thiết bị GC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.117). Determination of Pyrethroid pesticides by GC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.117).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/ Note
  1.  
Bifenthrin GC-MS/MS  
  1.  
Cyfluthrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS  
  1.  
Cyhalothrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS  
  1.  
Cypermethrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS  
  1.  
Tổng của Deltamethrin và Tralomethrin GC-MS/MS  
5a Deltamethrin GC-MS/MS  
5b Tralomethrin GC-MS/MS  
  1.  
Etofenprox GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Fenpropathrin GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Tổng của Fenvalerate và Esfenvalerate GC-MS/MS Tính theo Fenvalerate/Calculate asFenvalerate
8a Fenvalerate GC-MS/MS  
8b Esfenvalerate GC-MS/MS Tính theo Fenvalerate/ Calculate asFenvalerate
  1.  
Flucythrinate GC-MS/MS  
  1.  
Fluvalinate-tau GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Permethrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS  
  1.  
Resmethrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Silafluofen GC-MS/MS  
Phụ lục 8: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật gốc Conazole (Conazole-Pes) bằng thiết bị LC-MS/MS (05.2 –CL4/ST 3.127). Determination of Conazole pesticides by LC-MS/MS (05.2 –CL4/ST 3.127).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Ghi chú/Note
  1.  
Bitertanol GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Bromuconazole LC-MS/MS  
  1.  
Cyproconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Difenoconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Fenbuconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Flusilazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Flutriafol GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Hexaconazole LC-MS/MS  
  1.  
Imazalil LC-MS/MS  
  1.  
Isoprothiolane GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Myclobutanil LC-MS/MS  
  1.  
Paclobutrazol GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Penconazole LC-MS/MS  
  1.  
Propiconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Tebuconazole LC-MS/MS  
  1.  
Tetraconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Thiabendazole LC-MS/MS  
  1.  
Triadimefon LC-MS/MS  
  1.  
Triadimenol GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
  1.  
Tricyclazole LC-MS/MS  
  1.  
Uniconazole GC-MS/MS (LC-MS/MS)  
 
Phụ lục 9: Danh mục các chỉ tiêu phương pháp xác định hàm lượng độc tố sinh học biển Lipophilic bằng thiết bị LC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.75). Determination of Lipophilic marine biotoxins by LC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.75).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoQ (µg/kg) Ghi chú/Note
  1.  
Okadaic acid (OA) LC-MS/MS 9.0  
  1.  
Azaspiracid-1 (AZA1) LC-MS/MS 9.0  
  1.  
Azaspiracid-2 (AZA2) LC-MS/MS 9.0 Tính theo AZA1/ Calculate asAZA1
  1.  
Azaspiracid-3 (AZA3) LC-MS/MS 9.0 Tính theo AZA1/ Calculate asAZA1
  1.  
Dinophysistoxins-1 (DTX2) LC-MS/MS 9.0 Tính theo OA/ Calculate as OA
  1.  
Dinophysistoxins-2 (DTX2) LC-MS/MS 9.0 Tính theo OA/ Calculate as OA
  1.  
Pectenotoxins-1 (PTX1) LC-MS/MS 9.0  
  1.  
Pectenotoxins-2 (PTX2) LC-MS/MS 9.0 Tính thePTX1/Calculate asPTX1
  1.  
Yessotoxins (YTX) LC-MS/MS 15.0  
  1.  
Homo-yessotoxins (Homo-YTX) LC-MS/MS 15.0 Tính theo YTX/ Calculate asYTX
  1.  
45 OH-yessotoxins (45 OH –YTX) LC-MS/MS 15.0
  1.  
45 OH Homo-yessotoxins (45 OH Homo –YTX) LC-MS/MS 15.0
 
Phụ lục 10: Danh mục các chỉ tiêu phân tích dư lượng thuốc BVTV trong mẫu Trà bằng thiết bị GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.142). Determination multi-residue pesticides in tea by GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.142).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis LoD (mg/Kg) LoQ (mg/Kg) Ghi chú/ Note
  1.  
Carbofuran 0.02 0.05  
  1.  
Diazinon 0.02 0.05  
  1.  
Dimethoate 0.02 0.05  
  1.  
Ethoprophos 0.02 0.05  
  1.  
Methacrifos 0.02 0.05  
  1.  
Molinate 0.02 0.05  
  1.  
Propoxur 0.02 0.05  
  1.  
Trifluralin 0.02 0.05  
  1.  
Alachlor 0.02 0.05  
  1.  
Cadusafos 0.02 0.05  
  1.  
Dicloran 0.02 0.05  
  1.  
Pencycuron 0.02 0.05  
  1.  
Phorate 0.02 0.05  
  1.  
Quintozene 0.02 0.05  
  1.  
Simazine 0.02 0.05  
  1.  
Chlorpyrifos-Methyl 0.02 0.05  
  1.  
Dimethenamid 0.02 0.05  
  1.  
Fenchlorphos 0.02 0.05  
  1.  
Iprobenfos 0.02 0.05  
  1.  
Metalaxyl/ Metalaxyl-M 0.02 0.05 Tính tổng/total
  1.  
Parathion_M 0.02 0.05  
  1.  
Phosphamidon 0.02 0.05  
  1.  
Pirimicarb 0.02 0.05  
  1.  
Pirimifos-Methyl 0.02 0.05  
  1.  
Propanil 0.02 0.05  
  1.  
Quinalphos 0.02 0.05  
  1.  
Vinclozoline 0.02 0.05  
  1.  
Chlorpyriphos 0.02 0.05  
  1.  
Fenitrothion 0.02 0.05  
  1.  
Fenthion 0.02 0.05  
  1.  
Malathion 0.02 0.05  
  1.  
Nitrothal-isopropyl 0.02 0.05  
  1.  
Parathion 0.02 0.05  
  1.  
Tetraconazole 0.02 0.05  
  1.  
Thiobencarb 0.02 0.05  
  1.  
Butachlor 0.02 0.05  
  1.  
Endosulfan-alpha 0.02 0.05  
  1.  
Mecarbam 0.02 0.05  
  1.  
Methidathion 0.02 0.05  
  1.  
Paclobutrazol 0.02 0.05  
  1.  
Pendimethalin 0.02 0.05  
  1.  
Phenthoat 0.02 0.05  
  1.  
PiperonylButoxide 0.02 0.05  
  1.  
Triadimenol 0.02 0.05  
  1.  
Cyproconazole 0.02 0.05  
  1.  
Ethion 0.02 0.05  
  1.  
Fenoxanil 0.02 0.05  
  1.  
Flusilazole 0.02 0.05  
  1.  
Flutolanil 0.02 0.05  
  1.  
Iprovalicarb 0.02 0.05  
  1.  
Isoprothiolane 0.02 0.05  
  1.  
Kresoxim-Methyl 0.02 0.05  
  1.  
Profenofos 0.02 0.05  
  1.  
Triazophos 0.02 0.05  
  1.  
Uniconazol 0.02 0.05  
  1.  
Bifenthrin 0.02 0.05  
  1.  
Edifenphos 0.02 0.05  
  1.  
Endosulfan-beta 0.02 0.05  
  1.  
Fenpropathrin 0.02 0.05  
  1.  
Propiconazole 0.02 0.05  
  1.  
Tebufenpyrad 0.02 0.05  
  1.  
Cyhalothrin 0.02 0.05  
  1.  
Mephenacet 0.02 0.05  
  1.  
Bitertanol 0.02 0.05  
  1.  
Boscalid 0.02 0.05  
  1.  
Cyfluthrin 0.02 0.05  
  1.  
Cypermethrin 0.02 0.05  
  1.  
Difenoconazole 0.02 0.05  
  1.  
Etofenprox 0.02 0.05  
  1.  
Fenvalerate 0.02 0.05  
  1.  
Flucythrinate 0.02 0.05  
  1.  
Permethrin 0.02 0.05  
  1.  
Silafluofen 0.02 0.05  
  1.  
Tralomethrin 0.02 0.05 Tính tổng theo Deltamethrin/ Total based on Deltamethrin
  1.  
Deltamethrin 0.02 0.05
 
Phụ lục 11: Danh mục các chỉ tiêu phân tích dư lượng thuốc BVTV trong Tiêu bằng thiết bị LC-MS/MS và GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.133). Determination multi-residue pesticides in Peper by LC-MS/MS & GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.133).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD  (mg/kg) LoQ  (mg/kg) Ghi chú/ Note
  1.  
Chlorpyrifos-Methyl GC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Cypermethrin  GC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Permethrin GC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Chlorpyriphos GC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Hexaconazole  GC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Propiconazole GC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Profenofos GC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Acetamiprid LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Aldicarb LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Carbendazim LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Clothianidin LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Dimethoate LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Dimethomorph LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Dinotefuran LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Flutolanil LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Imazalil LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Imidacloprid LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Metalaxyl LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Monochlotophos LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Phosphamidon LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Pirimicarb LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Thiabendazole LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Thiacloprid LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Thiamethoxam LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Vamidothion LC-MS/MS 0.01 0.03  
  1.  
Azinphos- Methyl LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Azoxystrobin LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Carbofuran LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Ethiprole LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Flonicamid LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Isoprocarb LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Mefenacet LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Methidathion LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Paclobutrazol LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Propoxur LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Spinosad A LC-MS/MS 0.02 0.05  
  1.  
Spinosad D LC-MS/MS 0.02 0.05  
Phụ lục 12: Danh mục các chỉ tiêu phân tích dư lượng thuốc BVTV trong Cà phê bằng thiết bị LC-MS/MS và GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.121). Determination multi-residue pesticides in coffee by LC-MS/MS & GC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.121).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD (mg/kg) LoQ (mg/kg) Ghi chú/ Note
  Acephate LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Acetamiprid LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Aldicarb LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Aldicarbsulfoxide LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Azoxystrobin LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Carbaryl LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Carbofuran LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Clothianidin LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Cyprodinil LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Difenoconazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Dimethoate LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Dimethomorph LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Dinotefuran LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Fenbuconazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Famoxadone LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Flutolanil LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Flutriafol LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Hexaconazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Imazalil LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Imidacloprid LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Indoxacarb LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Isoprocarb LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Metalaxyl/ Metalaxyl M LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Methamidophos LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Methidathion LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Monochlotophos LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Omethoate LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Phosphamidon LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Phoxim LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Pirimicarb LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Propiconazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Pyraclostrobin LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Tebuconazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Thiabendazole LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Thiacloprid LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Thiamethoxam LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Triadimefon LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Triadimenol LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Triazophos LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Trifloxystrobin LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Vamidothion LC-MS/MS 0.01 0.02  
  Quitozene GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Bifenthrin GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Chlorpyrifos-Methyl GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Cyhalothrin GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Cypermethrin  GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Cyproconazole GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Deltamethrin GC-MS/MS 0.01 0.02 Tính tổng theo Deltamethrin/ Total based on Deltamethrin
  Tralomethrin GC-MS/MS 0.01 0.02
  Endosulfan-alpha GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Endosulfan-beta GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Etofenprox GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Fenpropathrin GC-MS/MS 0.01 0.02  
  Permethrin GC-MS/MS 0.01 0.02  
 
Phụ lục 13: Danh mục các chỉ tiêu phân tích dư lượng thuốc trừ sâu gốc Clo bằng thiết bị GC-ECD (05.2-CL4/ST 3.56).  Determination of Chlorinated pesticide by GC-ECD (05.2-CL4/ST 3.56).
Thứ tự No. Tên chất/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used Thủy sản, sản phẩm thủy sản, Thịt sản phẩm thịt, Nông sản, sản phẩm nông sản Nước Thức ăn chăn nuôi, thủy sản, Nguyên liệu Thức ăn chăn nuôi, thủy sản
LoD (mg/kg) LoQ (mg/kg) LoD (mg/kg) LoQ (mg/kg) LoD (mg/kg) LoQ (mg/kg)
  1.  
HCB (Hexachlorobenzene) GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
Aldrin GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
alpha-BHC GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
beta-BHC GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
delta-BHC GC-ECD 0.002 0.01 / / 0.005 0.01
  1.  
gamma-BHC GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
alpha-Chlordane GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
gamma-Chlordane GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
4.4’-DDE GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
4,4’-DDT GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
Dieldrin GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Endosulfan alpha GC-ECD 0.002 0.01 0 .00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Endosulfan beta  GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Endosulfan sulfate GC-ECD 0.002 0.01 0.00003 0.0001 0.005 0.01
  1.  
Endrin GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Endrin aldehyde GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Endrin ketone GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Heptachlor GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
  1.  
Heptachlor epoxide GC-ECD 0.002 0.01 0.00001 0.00002 0.005 0.01
Phụ lục 14: Danh mục các chỉ tiêu phân tích Đa dư lượng thuốc BVTV - Phương pháp III, bằng thiết bị GC-MS/MS & LC-MS/MS. Phương pháp sàng lọc và phương pháp khẳng định (05.2-CL4/ST 3.143). Determination multi-residue pesticides - Method III, by LC-MS/MS & GC-MS/MS. Screening and Confirmation methods (05.2-CL4/ST 3.143).
Thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD  (µg/kg) LoQ  (µg/kg) Ghi chú/ Note
  1.  
1-Naphthol GC-MS/MS 15.0 30.0  
  1.  
Aldrin GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Bifenthrin GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Chlordane (cis +trans) GC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Chlorothalonil GC-MS/MS 30.0 60.0  
  1.  
Chlorpropham GC-MS/MS 15.0 30.0  
  1.  
Chlorpyrifos GC-MS/MS 4.0 7.5  
  1.  
Chlorpyrifos methyl  GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Dieldrin GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Endosulfan I GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Endosulfan II GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Endosulfan sulfate GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Fenpropathrin GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Fipronil GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Fipronil desulfinyl GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Fipronil sulfide GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Heptachlor GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Heptachlor epoxide A GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Heptachlor epoxide B GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Lindane GC-MS/MS 10.0 20.0  
  1.  
Metolachlor GC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
MGK-24 GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Nonachlor  trans GC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
Nonachlor cis GC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
o,p-DDD GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
o,p-DDE GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Oxychlordane GC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
p, p-DDD và o p DDT GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
p,p-DDE GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
p,p-DDT GC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
PCA GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Permethrin GC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Propyzamide GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Tefluthrin GC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
3-hydroxycarbofuran LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Acephate LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Acetamiprid LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Alachlor LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Aldicarb LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Aldicarb sulfone LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Aldicarbsulfoxide LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Atrazine LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Azinphos- Methyl LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Azoxystrobin LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Benoxacor LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Boscalid LC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
Buprofezin LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Carbaryl LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Carbofuran LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Carfentrazone_E LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Clothianidin LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Coumaphos O LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Coumaphos S LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Deethylatrazine LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Diazinon LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Dichlorvos LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Difenoconazole LC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
Diflubenzuron LC-MS/MS 6.3 12.5  
  1.  
Dimethoate LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Diuron LC-MS/MS 40.0 80.0  
  1.  
Ethion LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Ethofumesate LC-MS/MS 10.0 20.0  
  1.  
Fenoxaprop_E LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Fluridone LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Fluroxypyr-1-methylheptyl-ester LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Fluvalinate LC-MS/MS 3.8 7.5  
  1.  
Hexazinone LC-MS/MS 15.0 30.0  
  1.  
Hexythiazox LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Imazalil LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Imidacloprid LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Indoxacarb LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Linuron LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Malathion LC-MS/MS 20.0 40.0  
  1.  
Metalaxyl/ Metalaxyl M LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Methamidophos LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Methomyl LC-MS/MS 15.0 30.0  
  1.  
Methoxyfenozide LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Metribuzin LC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Myclobutanil LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Norflurazon LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Omethoate LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Piperonyl butoxide LC-MS/MS 11.3 22.5  
  1.  
Pirimiphos-methyl LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Prallethrin LC-MS/MS 20.0 40.0  
  1.  
Profenofos LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Propachlor LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Propanil LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Propetamphos LC-MS/MS 3.8 7.5  
  1.  
Propiconazole LC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
Pyraclostrobin LC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Pyrethrin I LC-MS/MS 23.0 46.0  
  1.  
Pyrethrin II LC-MS/MS 23.0 46.0  
  1.  
Pyridaben LC-MS/MS 4.5 9.0  
  1.  
Pyriproxyfen LC-MS/MS 10.0 20.0  
  1.  
Resmethrin LC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Simazine LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Sulprofos LC-MS/MS 12.5 25.0  
  1.  
Tebufenozide LC-MS/MS 20.0 40.0  
  1.  
Tetrachlorvinphos LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Tetraconazole LC-MS/MS 2.5 5.0  
  1.  
Thiabendazole LC-MS/MS 7.5 15.0  
  1.  
Thiamethoxam LC-MS/MS 5.0 10.0  
  1.  
Thiobencarb LC-MS/MS 25.0 50.0  
  1.  
Trifloxystrobin LC-MS/MS 2.5 5.0  
 
Phụ lục 15: Danh mục các chỉ tiêu Xác định đa dư lượng thuốc trừ cỏ nhóm Phenoxy (05.2-CL4/ST 3.122). Determination of Phenoxy herbicides by LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.122).
Thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD  (mg/kg) LoQ  (mg/kg) Ghi chú/ Note
  1.  
2,4 - D LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Bentazone LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
MCPA LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Fludioxonil LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Fluazinam LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Haloxyfop LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Fluazifop LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Diflubenzuron LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Iprodione LC-MS/MS 0.005 0.01  
 
Phụ lục 16: Danh mục các chỉ tiêu xác định đa dư lượng thuốc BVTV (05.2-CL4/ST 3.99). Determination of pesticides by LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.99).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD  (mg/Kg) LoQ  (mg/Kg) Ghi chú/ Note
  1.  
Abamectin LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Carbendazim LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Benomyl LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Carboxin LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Cymoxanyl LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Cyromazine LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Dinotefuran LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Imidaclopid LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Indoxacard LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Clothianidin LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Propamocarb LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Acetamiprid  LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Thiacloprid LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Metalaxyl/ Metalaxyl M LC-MS/MS 0.005 0.01  
  1.  
Thiamethoxam LC-MS/MS 0.005 0.01  
 
Phụ lục 17: Danh mục các chỉ tiêu xác định hàm lượng Kim loại trong nước bằng thiết bị ICP-MS (05.2-CL4/ST 3.96). Determination of Metals in water by ICP-MS (05.2-CL4/ST 3.96).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD  (mg/L) LoQ  (mg/L)
  1.  
Al ICP-MS 0.0008 0.0020
  1.  
Cr ICP-MS 0.0006 0.0015
  1.  
Mn ICP-MS 0.0004 0.0010
  1.  
Fe ICP-MS 0.0014 0.0040
  1.  
Co ICP-MS 0.0005 0.0010
  1.  
Ni ICP-MS 0.0004 0.0010
  1.  
Cu ICP-MS 0.0015 0.0040
  1.  
Zn ICP-MS 0.0006 0.0015
  1.  
As ICP-MS 0.0002 0.0005
  1.  
Se ICP-MS 0.0002 0.0005
  1.  
Cd ICP-MS 0.0002 0.0005
  1.  
Sn ICP-MS 0.0005 0.0010
  1.  
Hg ICP-MS 0.0002 0.0005
  1.  
Pb ICP-MS 0.0001 0.0002
Phụ lục 18: Danh mục các chỉ tiêu xác định hàm lượng Kháng sinh trong thủy sản, sản phẩm thủy sản, thịt, sản phẩm thịt, trứng, sản phẩm trứng bằng thiết bị LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.92). Determination of antibiotics by LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.92).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích Equipment Used LoD (μg/kg) LoQ (μg/kg)
  1.  
Ormetoprim LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Levamisole LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Enrofloxacin LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Sulfamonomethoxine LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Sulfamethazine LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Oxolinic acid LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Nalidixic acid LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Sulfadimethoxine LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Sulfaquinoxaline LC-MS/MS 1.0 2.0
  1.  
Lasalocid LC-MS/MS 6.0 12
  1.  
Fenbendazole LC-MS/MS 5.0 10
  1.  
Pyrimethamine LC-MS/MS 1.5 3.0
  1.  
Trimethoprim LC-MS/MS 1.0 2.0
 
Phụ lục 19: Danh mục các chỉ tiêu xác định hàm lượng Đa kim loại bằng thiết bị ICP-MS (05.2-CL4/ST- 3.106). Determination of Metals by ICP-MS (05.2-CL4/ST 3.106).
Số thứ tự/No. Tên/Analysis Thiết bị phân tích/ Equipment Used Nước/Water Đối tượng khác/other Ghi chú/note
LoD (mg/L) LoQ (mg/L) LoD (mg/Kg) LoQ (mg/Kg)
  1.  
Cr  ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
Mn   ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
Fe    ICP-MS 0.00005 0.0001 0.05 0.1  
  1.  
Co   ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
Ni   ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
Cu  ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
Zn  ICP-MS 0.00005 0.0001 0.02 0.05  
  1.  
As   ICP-MS 0.00005 0.0001 0.005 0.01  
  1.  
Se  ICP-MS 0.00005 0.0001 0.01 0.02  
  1.  
Cd   ICP-MS 0.00005 0.0001 0.005 0.01  
  1.  
Sn ICP-MS 0.00005 0.0001 0.01 0.02  
  1.  
Ba ICP-MS 0.00005 0.0001 0.01 0.02  
  1.  
Hg ICP-MS 0.00005 0.0001 0.005 0.01  
  1.  
Pb  ICP-MS 0.00005 0.0001 0.005 0.01  
 
Phụ lục 20Danh mục các chỉ tiêu xác định đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp IV, bằng thiết bị LC-MS/MS và GC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.131). Determination multi-residue pesticides - Methods IV by LC-MS/MS & GC-MS/MS (05.2 - CL4/ST 3.131).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích/ Equipment Used Ghi chú/ note
  1.  
3-hydroxycarbofuran LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarb sulfone LC-MS/MS  
  1.  
Aldicarbsulfoxide LC-MS/MS  
  1.  
Carbaryl LC-MS/MS  
  1.  
Carbendazim, Benomyl, Thiophanate methyl  LC-MS/MS Tính theo Carbendazim/Calculate as Carbendazim
6a Carbendazim LC-MS/MS  
6b Benomyl LC-MS/MS Tính theo Carbendazim/Calculate as Carbendazim
6c Thiophanate methyl  LC-MS/MS Tính theo Carbendazim/Calculate as Carbendazim
  1.  
Carbofuran LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
  1.  
Chlorpropham LC-MS/MS  
9. Ethiofencarb LC-MS/MS  
10. Fenobucarb LC-MS/MS  
11. Iprovalicarb LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
12. Isoprocarb LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
13. Methiocarb LC-MS/MS  
14. Methomyl LC-MS/MS  
15. Molinate LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
16. Oxamyl LC-MS/MS  
17. Pirimicarb LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
18. Propamocarb LC-MS/MS  
19. Propoxur LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
20. Thiobencarb LC-MS/MS  
21. Bitertanol LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
22. Bromuconazole LC-MS/MS  
23. Cyproconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
24. Difenoconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
25. Fenbuconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
26. Flusilazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
27. Flutriafol LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
28. Hexaconazole LC-MS/MS  
29. Imazalil LC-MS/MS  
30. Isoprothiolane LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
31. Myclobutanil LC-MS/MS  
32. Paclobutrazol LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
33. Penconazole LC-MS/MS  
34. Propiconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
35. Tebuconazole LC-MS/MS  
36. Tetraconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
37. Thiabendazole LC-MS/MS  
38. Triadimefon LC-MS/MS  
39. Triadimenol LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
40. Tricyclazole LC-MS/MS  
41. Uniconazole LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
42. Acephate LC-MS/MS  
43. Azinphos methyl LC-MS/MS  
44. Cadusafos LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
45. Chlorpyrifos (ethyl) LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
46. Chlorpyrifos methyl GC-MS/MS  
47. Coumaphos O LC-MS/MS  
48. Coumaphos S LC-MS/MS  
49. Demeton LC-MS/MS  
50. Diazinon LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
51. Dimethoate LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
52. Disulfoton LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
53. Edifenphos GC-MS/MS  
54. Ethion LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
55. Ethoprophos GC-MS/MS  
56. Fenchlorphos GC-MS/MS  
57. Fenitrothion GC-MS/MS  
58. Fensulfothion LC-MS/MS  
59. Fenthion LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
60. Iprobenfos GC-MS/MS  
61. Malathion LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
62. Mecarbam LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
63. Methacrifos GC-MS/MS  
64. Methamidophos LC-MS/MS  
65. Methidathion LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
66. Mevinphos LC-MS/MS  
67. Monocrotophos LC-MS/MS  
68. Omethoate LC-MS/MS  
69. Parathion (ethyl) GC-MS/MS  
70. Parathion methyl GC-MS/MS  
71. Phenthoat GC-MS/MS  
72. Phorate LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
73. Phosalone LC-MS/MS  
74. Phosmet LC-MS/MS  
75. Phosphamidon LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
76. Phoxim LC-MS/MS  
77. Pirimiphos methyl LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
78. Profenofos LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
79. Propetamphos LC-MS/MS  
80. Prothiofos GC-MS/MS  
81. Quinalphos LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
82. Sulprofos LC-MS/MS  
83. Tetrachlorvinphos LC-MS/MS  
84. Triazophos LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
85. Vamidothion LC-MS/MS  
86. Bifenthrin GC-MS/MS  
87. Cyfluthrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS Tổng đồng phân/Total isomer
88. Cyhalothrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS Tổng đồng phân/Total isomer
89. Cypermethrin (tổng đồng phân) GC-MS/MS Tổng đồng phân/Total isomer
90. Deltamethrin, Tralomethrin (tính tổng) GC-MS/MS Tính tổng/Total
90a Deltamethrin GC-MS/MS  
90b Tralomethrin GC-MS/MS  
91. Etofenprox LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
92. Fenpropathrin LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
93. Fenvalerate và Esfenvalerate (tính tổng theo Fenvalerate) GC-MS/MS Tính tổng theo Fenvalerate/ Caculate as Fenvalerate
93a Fenvalerate GC-MS/MS  
93b Esfenvalerate GC-MS/MS tính theo Fenvalerate/Caculate as Fenvalerate
94. Flucythrinate GC-MS/MS  
95. Fluvalinate-tau LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
96. Permethrin GC-MS/MS Tổng đồng phân/Total isomer
97. Resmethrin LC-MS/MS (GC-MS/MS) Tổng đồng phân/Total isomer
98. Silafluofen GC-MS/MS  
99. Abamectin LC-MS/MS  
100. Acetamiprid LC-MS/MS  
101. Atrazine LC-MS/MS  
102. Benalaxyl LC-MS/MS  
103. Benoxacor LC-MS/MS  
104. Boscalid LC-MS/MS  
105. Buprofezin LC-MS/MS  
106. Carboxin LC-MS/MS  
107. Carfentrazone ethyl LC-MS/MS  
108. Carpropamid LC-MS/MS  
109. Chlorantraniliprole LC-MS/MS  
110. Clofentezine LC-MS/MS  
111. Clothianidin LC-MS/MS  
112. Cyclosulfamuron LC-MS/MS  
113. Cycloxydim LC-MS/MS  
114. Cyromazine LC-MS/MS  
115. Deethylatrazine LC-MS/MS  
116. Diflubenzuron LC-MS/MS  
117. Dimethomorph LC-MS/MS  
118. Dinotefuran LC-MS/MS  
119. Diuron LC-MS/MS  
120. Emamectin LC-MS/MS  
121. Ethiprole LC-MS/MS  
122. Ethofumesate LC-MS/MS  
123. Ethoxysulfuron LC-MS/MS  
124. Famoxadone LC-MS/MS  
125. Fenhexamid LC-MS/MS  
126. Fenoxaprop ethyl LC-MS/MS  
127. Fenpyroximate (E+Z) LC-MS/MS  
128. Flonicamid LC-MS/MS  
129. Fluazifop LC-MS/MS  
130. Flubendiamide LC-MS/MS  
131. Flufenoxuron LC-MS/MS  
132. Fluopicolide LC-MS/MS  
133. Fluridone LC-MS/MS  
134. Fluroxypyr-meptyl LC-MS/MS  
135. Haloxyfop LC-MS/MS  
136. Hexazinone LC-MS/MS  
137. Hexythiazox LC-MS/MS  
138. Imidacloprid LC-MS/MS  
139. Ivermectin LC-MS/MS  
140. Linuron LC-MS/MS  
141. Mefenacet LC-MS/MS  
142. Metaflumizone LC-MS/MS  
143. Methoxyfenozide LC-MS/MS  
144. Metribuzin LC-MS/MS  
145. Norflurazon LC-MS/MS  
146. Penoxsulam LC-MS/MS  
147. Prallethrin LC-MS/MS  
148. Prochloraz LC-MS/MS  
149. Propachlor LC-MS/MS  
150. Propanil LC-MS/MS  
151. Propargite LC-MS/MS  
152. Propyzamide LC-MS/MS  
153. Pyraclostrobin LC-MS/MS  
154. Pyrazosulfuron ethyl LC-MS/MS  
155. Pyridaben LC-MS/MS  
156. Pyrimethanil LC-MS/MS  
157. Pyriproxyfen LC-MS/MS  
158. Spinetoram LC-MS/MS  
159. Spinosad LC-MS/MS Tổng Spinosyn A và Spinosyn D/ Total Spinosyn A and Spinosyn D
159a Spinosyn A LC-MS/MS  
159b Spinosyn D LC-MS/MS  
160. Spirotetramate LC-MS/MS  
161. Tebufenozide LC-MS/MS  
162. Thiacloprid LC-MS/MS  
163. Thiamethoxam LC-MS/MS  
164. Tridemorph LC-MS/MS  
165. Trifloxystrobin LC-MS/MS  
166. Trifloxysulfuron LC-MS/MS  
167. Butachlor GC-MS/MS  
168. Chloroneb GC-MS/MS  
169. Dicloran GC-MS/MS  
170. Endosulfan GC-MS/MS Tổng đồng phân I + II/ Total isomer I + II
170a Endosulfan I GC-MS/MS  
17ab Endosulfan II GC-MS/MS  
171. Etoxazole GC-MS/MS  
172. Fipronil GC-MS/MS  
173. Metolachlor GC-MS/MS  
174. MGK 264 (I +II) GC-MS/MS  
175. Nitrothal-isopropyl GC-MS/MS  
176. Pentachloroaniline (PCA) GC-MS/MS  
177. Pentachlorobenzene (PCB) GC-MS/MS  
178. Pencycuron GC-MS/MS  
179. Pendimethalin GC-MS/MS  
180. Piperonyl Butoxide GC-MS/MS  
181. Pronamide GC-MS/MS  
182. Quintozene GC-MS/MS  
183. Tebufenpyrad GC-MS/MS  
184. Trifluralin GC-MS/MS  
185. Vinclozoline GC-MS/MS  
186. Alachlor LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
187. Azoxystrobin LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
188. Cyprodinil LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
189. Dimethenamid LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
190. Fenoxanil LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
191. Flufenacet LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
192. Flutolanil LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
193. Indoxacarb LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
194. Kresoxim-methyl LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
195. Metalaxyl, Metalaxyl-M  LC-MS/MS (GC-MS/MS) Tính tổng theo Metalaxyl/ Calculate based on Metalaxyl
195a Metalaxyl LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
195b Metalaxyl M  LC-MS/MS (GC-MS/MS) Tính tổng theo MetalaxylCalculate based on Metalaxyl
196. Simazine LC-MS/MS (GC-MS/MS)  
 
Phụ lục 21: Danh mục các chỉ tiêu xác định hàm lượng Kháng sinh nhóm Beta-Lactam bằng thiết bị LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.109). Determination of eta-lactam antibiotics by LC-MS/MS (05.2-CL4/ST 3.109).
Số thứ tự No. Tên/ Analysis Thiết bị phân tích/ Equipment Used Ghi chú/Note
  1.  
Penicillin G LC-MS/MS  
  1.  
Cefalexin LC-MS/MS  
  1.  
Ampicillin LC-MS/MS  
  1.  
Amoxicillin LC-MS/MS  
  1.  
Nafcillin LC-MS/MS  
  1.  
Dicloxacillin LC-MS/MS  
Lĩnh vực thử nghiệm:           Sinh Field of testing                       Biological  
TT Tên sản phẩm, vật liệu được thử Materials or          product tested Tên phép thử cụ thể The Name of specific tests Giới hạn định lượng (nếu có)/ Phạm vi đo Limit of quantitation (if any)/range of measurement Phương pháp thử Test method
  1.  
Sản phẩm  thủy sản,  Sản phẩm thịt,  Sản phẩm rau Fishery products;  Meat products,  Vegetable products Định lượng tổng số vi sinh vật  Phương pháp đổ đĩa đếm khuẩn lạc ở 300C. Enumeration of microorganisms. Colony count at 30 degrees C  The pour plate count technique. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 4833-1:2013 NMKL 86: 2013
  1.  
Định lượng Coliforms.  Enumeration of Coliforms. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 4832:2006 NMKL 44: 2004
  1.  
Phát hiện Coliforms. Detection of Coliforms. Phát hiện/g, mL Detected/g, mL  ISO 4831:2006
  1.  
Định lượng Coliform chịu nhiệt, Fecal Coliforms, Escherichia coli.  Phương pháp đếm số có xác xuất lớn nhất (MPN). Enumeration of Coliform bacteria, Thermotolerant Coliforms and Escherichia coli. MPN method. 0 MPN/g NMKL 96: 2009
  1.  
Định lượng Escherichia coli Enumeration of Escherichia coli. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 16649-2:2001
  1.  
Định lượng Coliform chịu nhiệt, Fecal Coliform, Escherichia coli. Enumeration of Thermotolerant Coliforms, Fecal Coliforms and Escherichia coli. 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 125: 2005
  1.  
Định lượng Escherichia coli. Phương pháp MPN. Enumeration of Escherichia coli.  MPN method. 0 MPN/g hoặc/or  18 MPN/100g ISO 7251:2005 ISO 16649-3:2015 
  1.  
Phát hiện Escherichia coli. Detection of Escherichia coli. Phát hiện/g, mL Detected/ g, mL ISO 7251:2005
  1.  
Sản phẩm  thủy sản,  Sản phẩm thịt,  Sản phẩm rau Fishery products;  Meat products,  Vegetable products Định lượng Staphylococci có phản ứng coagulase dương tính (Staphylococcus aureus và các loài khác).   Enumeration of Staphylococci coagulase-positive(Staphylococcus aureus and other species)  10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 66:2009 ISO 6888-1:1999/Amd 1:2003
  1.  
Phát hiện Salmonella spp. Detection of Salmonella spp. Phát hiện/25g Detected/25g NMKL 71:1999  ISO 6579-1:2017 
  1.  
Phát hiện Vibrio cholera. Detection of Vibrio cholerae  Phát hiện/25g Detected/25g FDA – 2004  04.2-CL4/ST 3.39 (Ver. 04.171018)
  1.  
Phát hiện Vibrio parahaemolyticus. Detection  of Vibrio parahaemolyticus. Phát hiện/25g Detected/25g FDA – 2004  ISO 21872-1:2017
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenes. Detection of Listeria monocytogenes. Phát hiện/25g Detected/25g ISO 11290 -1:2017
  1.  
Định lượng Listeria monocytogenes. Enumeration of Listeria monocytogenes. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 11290 -2:2017
  1.  
Định lượng nấm men, nấm mốc. Enumeration of mould and yeast. 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 98:2005  ISO 21527-2:2008
  1.  
Định lượng Enterobacteriaceae.   Enumeration ofEnterobacteriaceae.   10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 144:2005 ISO 21528-2:2017
  1.  
Phát hiện Shigella spp. Detection of  Shigella spp. Phát hiện/25g Detected/25g ISO 21567:2004
  1.  
Định lượng Bacillus cereus. Enumeration of Bacillus cereus. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 7932:2004
  1.  
Phát hiện Clostridia. Detection Clostridia. Phát hiện/g Detected/ g 04.2CL/ST 3.40 (Ver. 01.010414)
  1.  
Định lượng Clostridia. Enumeration of Clostridia. 10 CFU/g 1 CFU/mL NMKL 56:2008
  1.  
Phát hiện Campylobacter. Detection Campylobacter. Phát hiện/25g Detected/25g ISO 10272-1:2017
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens. Enumeration of Clostridium perfringens. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 7937:2004
  1.  
Sản phẩm  thủy sản,  Sản phẩm thịt,  Sản phẩm rau Fishery products;  Meat products,  Vegetable products Định lượng vi khuẩn kỵ khí khử sulfite. Enumeration of  sulfite-reducing bacteria growing under anaerobic conditions. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 15213:2003
  1.  
Phát hiện và định lượng Staphylococci có phản ứng coagulase dương tính (Staphylococcus aureus và các loài khác).  Kỹ thuật MPN cho số đếm nhỏ. Enumeration of coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species): Detection and MPN technique for low numbers 0 MPN/g ISO 6888-3:2003
  1.  
Phát hiện Vibrio cholerae Kỹ thuật PCR.  Detection of Vibrio cholerae  PCR technique. Phát hiện/25g Detected/25g 04.2-CL/ST 3.49 (Ver. 01.010414) 
  1.  
Phát hiện E. coli O157  Kỹ thuật PCR. Detection of E. coli O157 PCR technique. Phát hiện/25g Detected/25g 04.2-CL/ST 3.50  (Ver. 01.010414)
  1.  
Định lượng Vibrio parahaemolyticus  Enumeration of Vibrio parahaemolyticus 10 CFU/g 1 CFU/mL 04.2-CL4/ST 3.24.1 (Ver. 04.030917)
  1.  
Định lượng Enterococci/ Fecal streptococci  Enumeration of Enterococci/ Fecal streptococci 10 CFU/g 1 CFU/mL 04.2-CL4/ST 3.72 (Ver. 01.080118)
  1.  
Đồ hộp Canned food  Phát hiện Clostridium botulinum Detection of Clostridium botulinum Phát hiện/g Detected/ g AOAC 977.26
  1.  
Phát hiện vi sinh vật hiếu khí  Detection of aerobic microorganisms. Phát hiện/g Detected/ g 04.2-CL4/ST 3.22.2 (Ver. 02.081018) (MFHPB-1:2001)
  1.  
Sản phẩm  thủy sản Fishery products Phát hiện E. coli O157.  Detection of E. coli O157. Phát hiện/25g Detected/25g ISO 16654:2017
  1.  
Thịt và sản phẩm từ thịt Meat and product from meat Định lượng Pseudomonas spp. giả định. Enumeration of presumptive Pseudomonas spp. 10 CFU/g 1 CFU/mL ISO 13720:2010
  1.  
Nước uống Nước sinh hoạt, nước dùng cho sản xuất Drinking water Domestic water, production water Tổng số vi khuẩn hiếu khí ở 220C và 370C Determination of total plate count at 22oC and 37oC 1 CFU/mL ISO 6222 : 1999
  1.  
Đinh lượng tổng số Coliforms, Fecal Coliforms, Escherichia coli. Enumeration of Coliforms, Fecal Coliforms and Escherichia coli. CFU/100mL ISO 9308-1:2014
  1.  
Xác định tổng số liên cầu khuẩn phân (Enterococci). Determination of Enterococci. CFU/100mL ISO 7899-2:2000
  1.  
Định lượng Clostridium perfringens. Enumeration  of Clostridium perfringens. CFU/100mL 04.2-CL4/ST 3.19 (Ver. 01.010414)
  1.  
Định lượng Pseudomonas aeruginosa. Enumeration of Pseudomonas aeruginosa. CFU/100mL ISO 16266:2006
  1.  
Mẫu vệ sinh công nghiệp (không bao gồm lấy mẫu) Swabs test (excluded sampling) Phát hiện Coliforms. Detection of Coliforms. Phát hiện/mẫu Detected/swab ISO 4831:2006
  1.  
Phát hiện Escherichia coli  Detection of Escherichia coli. Phát hiện/mẫu Detected/swab ISO 7251:2005
  1.  
Phát hiện Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) Detection coagulase-positive staphylococci (Staphylococcus aureus and other species) Phát hiện/mẫu Detected/swab ISO 6888-3:2003
 
  1.  
Mẫu vệ sinh công nghiệp (không bao gồm lấy mẫu) Swabs test (excluded sampling) Phát hiện Salmonella spp. Detection of  Salmonella spp. Phát hiện/mẫu Detected/swab ISO 6579-1:2017
  1.  
Phát hiện Listeria monocytogenes Detection of  Listeria monocytogenes. Phát hiện/mẫu Detected/swab ISO 11290 -1:2017
  1.  
Phát hiện Vibrio cholerae Detection of Vibrio cholerae. Phát hiện/mẫu Detected/swab 04.2-CL4/ST 3.39 (Ver. 04.171018)
  1.  
Định lượng tổng số vi sinh vật  Phương pháp đổ đĩa đếm khuẩn lạc ở 300C  Enumeration of microorganisms. Colony count at 30 degrees C  The pour plate count technique. 1 CFU/mL ISO 4833-1:2013 NMKL 86: 2013
  1.  
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí.  Phương pháp đổ đĩa đếm khuẩn lạc ở 370C  Enumeration of microorganisms. Colony count at 37 degrees C by the pour plate technique. 1 CFU/mL NMKL 86: 2013
  1.  
Mẫu không khí PTN hoặc khu vực sản xuất (Không bao gồm lấy mẫu) Air of laboratory or product area (excluded sampling) Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí.  Phương pháp đổ đĩa đếm khuẩn lạc ở 300C  Enumeration of aerobic microorganisms. Colony count at 30 degrees C by the pour plate technique. CFU/đĩa CFU/ petri plate ISO 4833-1:2013 Ref. NMKL 86: 2013
  1.  
Định lượng tổng số vi sinh vật hiếu khí.  Phương pháp đổ đĩa đếm khuẩn lạc ở 370C  Enumeration of aerobic microorganisms. Colony count at 37 degrees C by the pour plate technique. CFU/đĩa CFU/ petri plate Ref. NMKL 86: 2013
  1.  
Định lượng nấm men, nấm mốc  Enumeration of mould and yeast. CFU/đĩa CFU/ petri plate Ref. NMKL 98:2005  Ref. ISO 21527-2:2008
  1.  
Sản phẩm             thủy sản Fishery products Phát hiện Hepatitis A virus  Kỹ thuật Real-time RT-PCR. Detection of Hepatitis A virus  Real-time RT-PCR technique. LOD50: 5 PFU/g ISO/TS 15216-2:2013
  1.  
Thủy sản Fishery Phát hiện Virus TiLV  Phương pháp Semi nested RT-PCR  Detection of Tilapia Lake Virus (TiLV)  Semi nested RT-PCR method  LOD50:                    27 ng/100 mL 04.2-CL4/ST 3.70 (Ver. 01.310118)
  1.  
Tôm, cá  Shrimp, fish Phát hiện virus gây bệnh đốm trắng (WSSV). Kỹ thuật Nested-PCR  Detection of White spot syndrome virus (WSSV). Nested-PCR technique LOD50:                    14 copies/0,1g OIE – Chapter 2.2.8:2017 ( Lo et al., 1996 a-b)
  1.  
Phát hiện virus bệnh đầu vàng (YHV). Kỹ thuật RT-PCR  Detection of Yellow head virus (YHV). RT-PCR technique LOD50:                          23 copies/0,1g Kit IQ2000 - YHV/GAV
  1.  
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu (IHHNV). Kỹ thuật PCR. Detection of Infectious hypodermal and hematopoietic necrosis virus (IHHNV). PCR technique. LOD50:                            74 ng/0,1g OIE – Chapter 2.2.4:2017 ( Tang et al., 2000-2007)
  1.  
Phát hiện virus gây hội chứng Taura (TSV). Kỹ thuật RT-PCR. Detection of Taura syndrome virus (TSV). RT-PCR technique LOD50:                   66 ng/0,1g OIE – Chapter 2.2.7:2017 (Nunan et al., 1998)  
  1.  
Phát hiện virus gây bệnh hoại tử cơ (IMNV). Kỹ thuật Nested-PCR Detection of Infectious myonecrosis virus (IMNV). Nested-PCR technique LOD50:                               88 ng/0,1g OIE – Chapter 2.2.5:2017 (Poulos & Lightner., 2006)
  1.  
Nhuyễn thể              hai mảnh vỏ Bivalve molluscan  Phát hiện Norovirus. Kỹ thuật RT-PCR Detection of Norovirus. RT-PCR technique. LOD: 25 copies/2g 04.2-CL4/ST 3.51 (Ver. 02.010717)
  1.  
Phát hiện Norovirus Kỹ thuật Real-time RT-PCR. Detection of Norovirus Real-time RT-PCR technique LOD50:                           10 copies/2g ISO/TS 15216-2:2013
  1.  
Định lượng Norovirus  Kỹ thuật Real-time RT-PCR.  Quantification of Norovirus Real-time RT-PCR technique LOQ:                          100 copies/2g ISO/TS 15216-1:2017
  1.  
Thịt, sản phẩm từ thịt  Thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản Meat, meat product,  Animal feed,  aquatic feed  Phát hiện DNA từ heo  Kỹ thuật PCR  Detection of DNA from pork  PCR technique LOD: 0.5% w/w 04.2-CL4/ST 3.71 (Ver. 01.310318)
  1.  
Phát hiện DNA từ bò  Kỹ thuật PCR  Detection of DNA from bovine  PCR technique LOD: 0.5% w/w 04.2-CL4/ST 3.71 (Ver. 01.310318)
  1.  
Phát hiện DNA từ gà  Kỹ thuật PCR  Detection of DNA from chicken  PCR technique LOD: 0.5% w/w 04.2-CL4/ST 3.71 (Ver. 01.310318)
  1.  
Phát hiện DNA từ dê  Kỹ thuật PCR  Detection of DNA from goat  PCR technique LOD: 0.5% w/w 04.2-CL4/ST 3.71 (Ver. 01.310318)
  1.  
Sản phẩm từ bắp và đậu nành  Product from corn and soya Phát hiện biến đổi gen-tNOS Kỹ thuật PCR  Detection of genetically modified-tNOS PCR technique. LOD: 0.05% w/w ISO 21569: 2005 - Annex B.3 (NOS)
  1.  
Sản phẩm                 từ bắp Product from corn Định lượng biến đổi gen-Bt11 Kỹ thuật Real-time PCR. Quantitative of genetically modified-Bt11 Real-time PCR technique  LOD: 0.05% w/w LOQ: 0.1% w/w ISO 21570:2005 - Annex C.7 (Bt11)
  1.  
Nước vùng nuôi thủy sản Water on fishery cultivated area Phát hiện và định lượng một số loài tảo độc chi Dinophysis spp. Detection and quantification toxic algae in Dinophysis genus Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.52 (Ver. 02.250815)
  1.  
Nước vùng nuôi thủy sản Water on fishery cultivated area Phát hiện và định lượng một số loài tảo sinh DSP (Protoperidinium spp. vàProtoceratium reticulatum) Detection and quantification of DSP-producing algae (Protoperidinium spp. and Protoceratium reticulatum) Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.55 (Ver. 02.250815)
  1.  
Phát hiện và định lượng tảo sinh độc tố ASP (Pseudo-nitzschia spp.). Detection and quantification ASP-producing algae in Pseudo-nitzschia spp. Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.58 (Ver. 02.250815)
  1.  
Phát hiện và định lượng loài tảo độc Prorocentrum lima. Detection and quantification of toxic algaes in Prorocentrum lima. Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.54 (Ver. 02.250815)
  1.  
Phát hiện và định lượng một số loài tảo sinh PSP thuộc chiAlexandrium và loài Gymnodinium catenatum. Detection and quantification of PSP-producing algae in Alexandrium genus and Gymnodinium catenatum. Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.57 (Ver. 02.250815)
  1.  
Xác định tổng sinh khối tảo. Detection and quantification of algae. Tế bào/Lít Cell/Litre 04.2-CL4/ST 3.56 (Ver. 02.250815)
              Chú thích/ Note:   04.2-CL4/ST: Phương pháp do phòng thí nghiệm xây dựng/ Laboratory developed method         - ref: phương pháp tham khảo/reference  
Ngày hiệu lực: 
30/06/2021
Địa điểm công nhận: 
271 Tô Ngọc Vân, phường Linh Đông, quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Số thứ tự tổ chức: 
105
© 2016 by BoA. All right reserved